Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

booking office

/ˈbʊkɪŋ ˈɒfɪs/ A2

Nghĩa

Phòng bán vé n.phr

Định nghĩa · An office where you can buy tickets.

“I buy my train tickets at the booking office in the station.”Tôi mua vé tàu của mình tại phòng bán vé ở ga.

“I bought tickets at the booking office.”Tôi đã mua vé tại phòng bán vé.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về sự kiện văn hóa.

Ghi chú · Thường dùng 'ticket office' cho vé tàu xe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...