Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

58. Phòng khách sạn

19 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 39 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 18 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 17 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 27 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 40 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 51 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 18 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 31 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 27 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  19 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/bɑːr/
danh từ
quán bar
We went to a bar last night.
Chúng tôi đã đến một quán bar tối qua.
Chi tiết
Let's meet at the bar after work.Hẹn gặp ở quán bar sau giờ làm.
Đồng nghĩapubtavern
Cụm hay dùngcocktail barbar stoolbar tender
Họ từbar (n,v)barred (adj)barring (prep)
Quán bar; cũng có nghĩa 'thanh' hoặc 'ngăn cản'.
/ʃɛf/
danh từ
đầu bếp
The chef prepared a delicious meal.
Đầu bếp đã chuẩn bị một bữa ăn ngon.
Chi tiết
The chef prepared a delicious meal.Đầu bếp đã chuẩn bị một bữa ăn ngon.
Đồng nghĩacookculinary artist
Cụm hay dùnghead chefchef's specialchef de cuisine
Họ từchef (n)chefdom (n)
Đầu bếp chuyên nghiệp, thường là người đứng bếp.
/ˈweɪ.tər/
n
Người hầu bàn (nam)
The waiter brings our food to the table.
Người hầu bàn mang thức ăn của chúng tôi đến bàn.
Chi tiết
The waiter brought our drinks.Người hầu bàn mang đồ uống của chúng tôi.
Đồng nghĩaserverattendant
Cụm hay dùngcall the waiterwaiter service
Họ từwaitress (n, female)
Nhân viên phục vụ bàn nam.
/ˈweɪtrəs/
n
Người hầu bàn(nữ)
The waitress brings food to our table quickly and politely.
Người hầu bàn mang thức ăn đến bàn của chúng tôi nhanh chóng và lịch sự.
Chi tiết
The waitress brought our drinks.Người phục vụ nữ mang đồ uống của chúng tôi.
Đồng nghĩaserverattendant
Cụm hay dùngask the waitresswaitress servicefriendly waitress
Họ từwaiter (m)waitstaff (n)
Nữ phục vụ bàn; nam là waiter.
/bɪl/
danh từ
hóa đơn
I paid the bill.
Tôi đã trả hóa đơn.
Chi tiết
Could I have the bill, please?Cho tôi xin hóa đơn.
Đồng nghĩainvoicecheck
Cụm hay dùngpay the billbill of salebill of lading
Họ từbill (n,v)billed (adj)billing (n)
Hóa đơn; ở nhà hàng Mỹ dùng 'check'.
/ˈsɜːrvɪs/
danh từ
dịch vụ
I need a good service.
Tôi cần một dịch vụ tốt.
Chi tiết
The service here is excellent.Dịch vụ ở đây rất tốt.
Đồng nghĩaassistanceamenity
Cụm hay dùngcustomer serviceroom serviceservice charge
Họ từservice (n,v)serviced (adj)serving (n)
Dịch vụ; động từ 'bảo dưỡng'.
/tɪp/
danh từ
mẹo, đầu
Here is a tip for you.
Đây là một mẹo cho bạn.
Chi tiết
He gave the waiter a generous tip.Anh ấy boa cho bồi bàn hậu hĩnh.
Đồng nghĩagratuityadvice
Cụm hay dùngleave a tiptip jartip of the iceberg
Họ từtip (n,v)tipped (adj)tipping (n)
Tiền boa hoặc lời khuyên; động từ 'nghiêng'.
/naɪf/
danh từ
con dao
Be careful with that knife.
Hãy cẩn thận với con dao đó.
Chi tiết
Use a knife to chop the onions.Dùng dao để thái hành tây.
Đồng nghĩabladecutlery
Cụm hay dùngsharp knifeknife bladebutter knife
Dao, dụng cụ cắt
/boʊl/
danh từ
bát
Please put the fruit in the bowl.
Xin hãy để trái cây vào bát.
Chi tiết
She ate a bowl of soup.Cô ấy ăn một bát súp.
Đồng nghĩacontainerbasin
Cụm hay dùngmixing bowlsoup bowlbowl of cereal
Bát, tô để đựng thức ăn lỏng
/ˈtiː.pɒt/
n
Ấm pha trà
She serves tea from the teapot at the party.
Cô ấy phục vụ trà từ ấm pha trà tại bữa tiệc.
Chi tiết
She poured tea from the teapot.Cô ấy rót trà từ ấm.
Đồng nghĩatea kettleinfuser
Cụm hay dùngceramic teapotpour tea from a teapot
Ấm pha trà, thường có vòi và tay cầm.
/ɡlæs/
danh từ
cốc, kính
I drink water from a glass.
Tôi uống nước từ một cái cốc.
Chi tiết
She broke a glass in the kitchen.Cô ấy làm vỡ một cái cốc trong bếp.
Đồng nghĩacupcontainer
Cụm hay dùngdrinking glassglass windowglass bottle
Họ từglassy (adj)glassware (n)
Cốc (uống) hoặc kính (vật liệu).
/ˈbrekfəst/
n
bữa sáng
Breakfast is the most important meal.
Bữa sáng là bữa quan trọng nhất.
Chi tiết
I usually have breakfast at 7.Tôi thường ăn sáng lúc 7 giờ.
Đồng nghĩamorning mealbrunch
Cụm hay dùnghave breakfastbreakfast timecontinental breakfast
Họ từbreakfast (n,v)breakfasted (past)
Bữa sáng; động từ 'ăn sáng'.
/ˈdɪnər/
n
bữa tối
Family dinner is a daily tradition.
Bữa tối gia đình là truyền thống hằng ngày.
Chi tiết
We had dinner at a fancy restaurant.Chúng tôi ăn tối ở nhà hàng sang trọng.
Đồng nghĩasupperevening meal
Cụm hay dùnghave dinnerdinner partydinner table
Họ từdinner (n)dine (v)dining (adj)
Bữa tối; 'supper' thường là bữa nhẹ hơn.
/lʌntʃ/
n
bữa trưa
I have lunch with colleagues.
Tôi ăn trưa với đồng nghiệp.
Chi tiết
We had a quick lunch.Chúng tôi ăn trưa nhanh.
Đồng nghĩamidday mealbrunch
Cụm hay dùnghave lunchlunch breakbusiness lunch
Họ từlunchtime (n)lunchbox (n)
Không dùng 'eat lunch' sai, dùng 'have lunch'.
/ˈbʊkɪŋˈɒfɪs/
n.phr
Phòng bán vé
I buy my train tickets at the booking office in the station.
Tôi mua vé tàu của mình tại phòng bán vé ở ga.
Chi tiết
I bought tickets at the booking office.Tôi đã mua vé tại phòng bán vé.
Đồng nghĩaticket officebox office
Cụm hay dùngbooking office hoursgo to the booking office
Họ từbook (v)office (n)
Thường dùng 'ticket office' cho vé tàu xe.
/ˈmenjuː/
n.
Thực đơn
Can I see the menu?
Cho tôi xem menu được không?
Chi tiết
The menu offers many vegetarian options.Thực đơn có nhiều lựa chọn chay.
Đồng nghĩabill of fareprice list
Cụm hay dùngread the menumenu item
Có thể là thực đơn món ăn hoặc danh sách lựa chọn.
/ˈstɑːrtər/
danh từ
món khai vị
The soup is a great starter for the meal.
Súp là món khai vị tuyệt vời cho bữa ăn.
Chi tiết
We shared a starter before the main course.Chúng tôi đã dùng chung món khai vị trước món chính.
Đồng nghĩaappetizerhors d'oeuvre
Cụm hay dùngorder a startershare a starterstarter menu
Họ từstart (v)starting (adj)
Món khai vị, thường dùng trong nhà hàng.
/meɪnkɔːrs/
n.phr
Món chính
The main course at the restaurant is very delicious.
Món chính ở nhà hàng rất ngon.
Chi tiết
I'll have the fish maincourse.Tôi sẽ gọi món chính là cá.
Đồng nghĩaentreemain dish
Cụm hay dùngorder the maincoursemaincourse menu
Món chính trong bữa ăn, thường là món nhiều nhất.
/dɪˈzɜːrt/
n
Món tráng miệng
I always order dessert after my meal.
Tôi luôn gọi món tráng miệng sau bữa ăn.
Chi tiết
We shared a chocolate dessert.Chúng tôi đã chia nhau món tráng miệng sô cô la.
Đồng nghĩasweetpudding
Cụm hay dùnghave dessertdessert menu
Món ngọt ăn sau bữa chính, như bánh hoặc kem.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...