| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/bɑːr/
|
danh từ |
quán bar
We went to a bar last night.
Chúng tôi đã đến một quán bar tối qua.
Chi tiếtLet's meet at the bar after work.Hẹn gặp ở quán bar sau giờ làm.
Đồng nghĩapubtavern
Cụm hay dùngcocktail barbar stoolbar tender
Họ từbar (n,v)barred (adj)barring (prep)
Quán bar; cũng có nghĩa 'thanh' hoặc 'ngăn cản'.
|
— |
|
/ʃɛf/
|
danh từ |
đầu bếp
The chef prepared a delicious meal.
Đầu bếp đã chuẩn bị một bữa ăn ngon.
Chi tiếtThe chef prepared a delicious meal.Đầu bếp đã chuẩn bị một bữa ăn ngon.
Đồng nghĩacookculinary artist
Cụm hay dùnghead chefchef's specialchef de cuisine
Họ từchef (n)chefdom (n)
Đầu bếp chuyên nghiệp, thường là người đứng bếp.
|
— |
|
/ˈweɪ.tər/
|
n |
Người hầu bàn (nam)
The waiter brings our food to the table.
Người hầu bàn mang thức ăn của chúng tôi đến bàn.
Chi tiếtThe waiter brought our drinks.Người hầu bàn mang đồ uống của chúng tôi.
Đồng nghĩaserverattendant
Cụm hay dùngcall the waiterwaiter service
Họ từwaitress (n, female)
Nhân viên phục vụ bàn nam.
|
— |
|
/ˈweɪtrəs/
|
n |
Người hầu bàn(nữ)
The waitress brings food to our table quickly and politely.
Người hầu bàn mang thức ăn đến bàn của chúng tôi nhanh chóng và lịch sự.
Chi tiếtThe waitress brought our drinks.Người phục vụ nữ mang đồ uống của chúng tôi.
Đồng nghĩaserverattendant
Cụm hay dùngask the waitresswaitress servicefriendly waitress
Họ từwaiter (m)waitstaff (n)
Nữ phục vụ bàn; nam là waiter.
|
— |
|
/bɪl/
|
danh từ |
hóa đơn
I paid the bill.
Tôi đã trả hóa đơn.
Chi tiếtCould I have the bill, please?Cho tôi xin hóa đơn.
Đồng nghĩainvoicecheck
Cụm hay dùngpay the billbill of salebill of lading
Họ từbill (n,v)billed (adj)billing (n)
Hóa đơn; ở nhà hàng Mỹ dùng 'check'.
|
— |
|
/ˈsɜːrvɪs/
|
danh từ |
dịch vụ
I need a good service.
Tôi cần một dịch vụ tốt.
Chi tiếtThe service here is excellent.Dịch vụ ở đây rất tốt.
Đồng nghĩaassistanceamenity
Cụm hay dùngcustomer serviceroom serviceservice charge
Họ từservice (n,v)serviced (adj)serving (n)
Dịch vụ; động từ 'bảo dưỡng'.
|
— |
|
/tɪp/
|
danh từ |
mẹo, đầu
Here is a tip for you.
Đây là một mẹo cho bạn.
Chi tiếtHe gave the waiter a generous tip.Anh ấy boa cho bồi bàn hậu hĩnh.
Đồng nghĩagratuityadvice
Cụm hay dùngleave a tiptip jartip of the iceberg
Họ từtip (n,v)tipped (adj)tipping (n)
Tiền boa hoặc lời khuyên; động từ 'nghiêng'.
|
— |
|
/naɪf/
|
danh từ |
con dao
Be careful with that knife.
Hãy cẩn thận với con dao đó.
Chi tiếtUse a knife to chop the onions.Dùng dao để thái hành tây.
Đồng nghĩabladecutlery
Cụm hay dùngsharp knifeknife bladebutter knife
Dao, dụng cụ cắt
|
— |
|
/boʊl/
|
danh từ |
bát
Please put the fruit in the bowl.
Xin hãy để trái cây vào bát.
Chi tiếtShe ate a bowl of soup.Cô ấy ăn một bát súp.
Đồng nghĩacontainerbasin
Cụm hay dùngmixing bowlsoup bowlbowl of cereal
Bát, tô để đựng thức ăn lỏng
|
— |
|
/ˈtiː.pɒt/
|
n |
Ấm pha trà
She serves tea from the teapot at the party.
Cô ấy phục vụ trà từ ấm pha trà tại bữa tiệc.
Chi tiếtShe poured tea from the teapot.Cô ấy rót trà từ ấm.
Đồng nghĩatea kettleinfuser
Cụm hay dùngceramic teapotpour tea from a teapot
Ấm pha trà, thường có vòi và tay cầm.
|
— |
|
/ɡlæs/
|
danh từ |
cốc, kính
I drink water from a glass.
Tôi uống nước từ một cái cốc.
Chi tiếtShe broke a glass in the kitchen.Cô ấy làm vỡ một cái cốc trong bếp.
Đồng nghĩacupcontainer
Cụm hay dùngdrinking glassglass windowglass bottle
Họ từglassy (adj)glassware (n)
Cốc (uống) hoặc kính (vật liệu).
|
— |
|
/ˈbrekfəst/
|
n |
bữa sáng
Breakfast is the most important meal.
Bữa sáng là bữa quan trọng nhất.
Chi tiếtI usually have breakfast at 7.Tôi thường ăn sáng lúc 7 giờ.
Đồng nghĩamorning mealbrunch
Cụm hay dùnghave breakfastbreakfast timecontinental breakfast
Họ từbreakfast (n,v)breakfasted (past)
Bữa sáng; động từ 'ăn sáng'.
|
— |
|
/ˈdɪnər/
|
n |
bữa tối
Family dinner is a daily tradition.
Bữa tối gia đình là truyền thống hằng ngày.
Chi tiếtWe had dinner at a fancy restaurant.Chúng tôi ăn tối ở nhà hàng sang trọng.
Đồng nghĩasupperevening meal
Cụm hay dùnghave dinnerdinner partydinner table
Họ từdinner (n)dine (v)dining (adj)
Bữa tối; 'supper' thường là bữa nhẹ hơn.
|
— |
|
/lʌntʃ/
|
n |
bữa trưa
I have lunch with colleagues.
Tôi ăn trưa với đồng nghiệp.
Chi tiếtWe had a quick lunch.Chúng tôi ăn trưa nhanh.
Đồng nghĩamidday mealbrunch
Cụm hay dùnghave lunchlunch breakbusiness lunch
Họ từlunchtime (n)lunchbox (n)
Không dùng 'eat lunch' sai, dùng 'have lunch'.
|
— |
|
/ˈbʊkɪŋˈɒfɪs/
|
n.phr |
Phòng bán vé
I buy my train tickets at the booking office in the station.
Tôi mua vé tàu của mình tại phòng bán vé ở ga.
Chi tiếtI bought tickets at the booking office.Tôi đã mua vé tại phòng bán vé.
Đồng nghĩaticket officebox office
Cụm hay dùngbooking office hoursgo to the booking office
Họ từbook (v)office (n)
Thường dùng 'ticket office' cho vé tàu xe.
|
— |
|
/ˈmenjuː/
|
n. |
Thực đơn
Can I see the menu?
Cho tôi xem menu được không?
Chi tiếtThe menu offers many vegetarian options.Thực đơn có nhiều lựa chọn chay.
Đồng nghĩabill of fareprice list
Cụm hay dùngread the menumenu item
Có thể là thực đơn món ăn hoặc danh sách lựa chọn.
|
— |
|
/ˈstɑːrtər/
|
danh từ |
món khai vị
The soup is a great starter for the meal.
Súp là món khai vị tuyệt vời cho bữa ăn.
Chi tiếtWe shared a starter before the main course.Chúng tôi đã dùng chung món khai vị trước món chính.
Đồng nghĩaappetizerhors d'oeuvre
Cụm hay dùngorder a startershare a starterstarter menu
Họ từstart (v)starting (adj)
Món khai vị, thường dùng trong nhà hàng.
|
— |
|
/meɪnkɔːrs/
|
n.phr |
Món chính
The main course at the restaurant is very delicious.
Món chính ở nhà hàng rất ngon.
Chi tiếtI'll have the fish maincourse.Tôi sẽ gọi món chính là cá.
Đồng nghĩaentreemain dish
Cụm hay dùngorder the maincoursemaincourse menu
Món chính trong bữa ăn, thường là món nhiều nhất.
|
— |
|
/dɪˈzɜːrt/
|
n |
Món tráng miệng
I always order dessert after my meal.
Tôi luôn gọi món tráng miệng sau bữa ăn.
Chi tiếtWe shared a chocolate dessert.Chúng tôi đã chia nhau món tráng miệng sô cô la.
Đồng nghĩasweetpudding
Cụm hay dùnghave dessertdessert menu
Món ngọt ăn sau bữa chính, như bánh hoặc kem.
|
— |
Đang tải...