Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

follower

/ˈfɒl.əʊ.ər/ A2

Nghĩa

người theo dõi n

Định nghĩa · A person who follows someone on social media.

“He has 1000 followers on Twitter.”Anh ấy có 1000 người theo dõi trên Twitter.

“She has many followers on Instagram.”Cô ấy có nhiều người theo dõi trên Instagram.

Đồng nghĩa subscriberfan

Mẹo IELTS · Đề cập đến người theo dõi khi thảo luận về mạng xã hội.

Ghi chú · Người theo dõi tài khoản trên mạng xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...