Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

61. Internet & Mạng xã hội cơ bản

ID 145927
30 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  27 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/æp/
n.
Ứng dụng
Download the app.
Tải app về.
Chi tiết
This app helps you learn English.Ứng dụng này giúp bạn học tiếng Anh.
Đồng nghĩaapplicationprogram
Cụm hay dùngdownload an appmobile app
Họ từapp store (n)app developer (n)
Viết tắt của 'application', thường dùng cho điện thoại.
/ˈpɑːswɜːrd/
n.
Mật khẩu
Forgot your password?
Quên mật khẩu?
Chi tiết
Please create a strong password.Vui lòng tạo mật khẩu mạnh.
Đồng nghĩapasscodesecret key
Cụm hay dùngenter passwordforgot password
Họ từpassword-protected (adj)passwordless (adj)
Không nên dùng 'password' cho mã PIN.
/ˈsəʊ.ʃəl ˈnet.wɜːk/
n
mạng xã hội
Facebook is a popular social network.
Facebook là một mạng xã hội phổ biến.
Chi tiết
Facebook is a popular social network.Facebook là một mạng xã hội phổ biến.
Đồng nghĩasocial mediaonline community
Cụm hay dùngjoin a social networksocial network site
Họ từsocial networking (n)social networker (n)
Có thể dùng số nhiều 'social networks'.
/ˈmesɪdʒ/
n.
Tin nhắn
I got your message.
Tôi nhận tin nhắn của bạn.
Chi tiết
I got your message this morning.Tôi nhận được tin nhắn của bạn sáng nay.
Đồng nghĩatextnote
Cụm hay dùngsend a messageleave a message
Họ từmessaging (n)messenger (n)
Dùng cho tin nhắn văn bản, không phải lời nói.
/ˈɒnlaɪn/
adj.
Trực tuyến
Online class today.
Học online hôm nay.
Chi tiết
I prefer online shopping.Tôi thích mua sắm trực tuyến.
Đồng nghĩaconnectedvirtual
Cụm hay dùngshop onlineonline course
Họ từonline (adv)offline (adj)
Tính từ, không dùng 'on-line' nữa.
/ˈsɜːtʃ ˌen.dʒɪn/
n
công cụ tìm kiếm
Google is a famous search engine.
Google là một công cụ tìm kiếm nổi tiếng.
Chi tiết
Google is a popular search engine.Google là công cụ tìm kiếm phổ biến.
Đồng nghĩaweb crawlersearch tool
Cụm hay dùnguse a search enginesearch engine optimization
Dùng để tìm kiếm thông tin trên web.
/ˈvɪd.i.əʊ kɔːl/
n
cuộc gọi video
We had a video call last night.
Chúng tôi đã có một cuộc gọi video tối qua.
Chi tiết
We had a video call yesterday.Chúng tôi đã có cuộc gọi video hôm qua.
Đồng nghĩavideo chatvideo conference
Cụm hay dùngmake a video callvideo call app
Cuộc gọi có hình ảnh trực tiếp.
/ˈhæʃtæɡ/
n
thẻ hashtag
Hashtags organize social media conversations.
Hashtag tổ chức các cuộc trò chuyện mạng xã hội.
Chi tiết
Add a hashtag to your post.Thêm thẻ hashtag vào bài viết của bạn.
Đồng nghĩataglabel
Cụm hay dùnguse a hashtagtrending hashtag
Từ khóa bắt đầu bằng # trên mạng xã hội.
/ˈfrend rɪˌkwest/
n
lời mời kết bạn
I accepted his friend request.
Tôi đã chấp nhận lời mời kết bạn của anh ấy.
Chi tiết
I got a friend request from him.Tôi nhận được lời mời kết bạn từ anh ấy.
Đồng nghĩaconnection requestadd request
Cụm hay dùngsend a friend requestaccept a friend request
Lời mời kết bạn trên mạng xã hội.
/ˈfɒl.əʊ.ər/
n
người theo dõi
He has 1000 followers on Twitter.
Anh ấy có 1000 người theo dõi trên Twitter.
Chi tiết
She has many followers on Instagram.Cô ấy có nhiều người theo dõi trên Instagram.
Đồng nghĩasubscriberfan
Cụm hay dùnggain followerslose followers
Họ từfollow (v)following (n)
Người theo dõi tài khoản trên mạng xã hội.
/ˈjuːzərneɪm/
danh từ
tên người dùng
Please enter your username.
Vui lòng nhập tên người dùng của bạn.
Chi tiết
Your username must be unique.Tên người dùng của bạn phải là duy nhất.
Đồng nghĩalogin nameuser ID
Cụm hay dùngchoose a usernameusername and password
Họ từuser (n)name (n)
Không có dấu cách, viết liền 'username'.
/lɒɡ aʊt/
v
đăng xuất
Remember to log out of your account.
Nhớ đăng xuất khỏi tài khoản của bạn.
Chi tiết
Please log out before leaving.Vui lòng đăng xuất trước khi rời đi.
Đồng nghĩasign outlog off
Cụm hay dùnglog out of an accountremember to log out
Họ từlogout (n)
Thoát khỏi tài khoản đã đăng nhập.
/saɪn ʌp/
v
đăng ký
I want to sign up for a new app.
Tôi muốn đăng ký một ứng dụng mới.
Chi tiết
You need to sign up first.Bạn cần đăng ký trước.
Đồng nghĩaregisterjoin
Cụm hay dùngsign up for a servicesign up now
Họ từsignup (n)
Đăng ký tài khoản mới.
/dɪˈliːt/
động từ
xóa
I want to delete this file.
Tôi muốn xóa tệp này.
Chi tiết
Please delete the old emails.Vui lòng xóa các email cũ.
Đồng nghĩaremoveerase
Cụm hay dùngdelete a filedelete key
Họ từdeletion (n)deleted (adj)
Xóa. Thường dùng trong máy tính. Phân biệt với 'cancel'.
/blɑk/
danh từ
khối
He built a block of wood.
Anh ấy đã xây dựng một khối gỗ.
Chi tiết
He played with wooden blocks.Cậu bé chơi với các khối gỗ.
Đồng nghĩachunkcube
Cụm hay dùngbuilding blockblock of wood
Họ từblock (v)blocked (adj)
Danh từ chỉ khối hình học, không phải 'block' trong mạng.
/ˈsɛtɪŋ/
danh từ
bối cảnh
The setting of the story is in a forest.
Bối cảnh của câu chuyện là trong rừng.
Chi tiết
Adjust the settings on your phone.Điều chỉnh cài đặt trên điện thoại.
Đồng nghĩaenvironmentcontext
Cụm hay dùngchange settingsdefault setting
Họ từset (v)reset (v)
Thường dùng số nhiều 'settings' cho cấu hình.
/ˈnjuːz fiːd/
n
bảng tin
I see many posts on my news feed.
Tôi thấy nhiều bài đăng trên bảng tin của mình.
Chi tiết
Check your news feed daily.Kiểm tra bảng tin hàng ngày.
Đồng nghĩafeedtimeline
Cụm hay dùngscroll through news feednews feed algorithm
Bảng tin hiển thị bài viết mới trên mạng xã hội.
/striːm/
danh từ
dòng suối
The stream is very clear.
Dòng suối rất trong.
Chi tiết
We drank from a clear stream.Chúng tôi uống nước từ một dòng suối trong.
Đồng nghĩabrookcreek
Cụm hay dùngmountain streamstream of water
Họ từstream (v)streaming (n)
Nghĩa đen là dòng suối, nghĩa bóng là luồng dữ liệu.
/tæɡ/
danh từ
nhãn
I put a tag on my bag.
Tôi gắn một nhãn lên túi của mình.
Chi tiết
The tag says it's made in China.Nhãn ghi là sản xuất tại Trung Quốc.
Đồng nghĩalabelsticker
Cụm hay dùngprice tagname tag
Họ từtag (v)tagged (adj)
Dùng cho nhãn dán hoặc thẻ gắn.
/ɪˈməʊ.dʒi/
n
biểu tượng cảm xúc
I use emojis in my messages.
Tôi dùng biểu tượng cảm xúc trong tin nhắn.
Chi tiết
Add an emoji to your message.Thêm biểu tượng cảm xúc vào tin nhắn.
Đồng nghĩaemoticonsmiley
Cụm hay dùngsend an emojiuse emojis
Biểu tượng cảm xúc dùng trong tin nhắn.
/mjuːt/
v
tắt tiếng
I muted the group chat.
Tôi đã tắt tiếng cuộc trò chuyện nhóm.
Chi tiết
Mute your microphone during the call.Tắt mic trong cuộc gọi.
Đồng nghĩasilenceturn off sound
Cụm hay dùngmute a conversationmute notifications
Họ từmuted (adj)muting (n)
Tắt tiếng hoặc thông báo.
/ʌnˈfrend/
v
hủy kết bạn
She unfriended him after the argument.
Cô ấy đã hủy kết bạn với anh ta sau cuộc tranh cãi.
Chi tiết
I had to unfriend him.Tôi phải hủy kết bạn với anh ấy.
Đồng nghĩaremove frienddefriend
Cụm hay dùngunfriend someoneunfriend on Facebook
Họ từunfriending (n)
Hủy kết bạn trên mạng xã hội.
/ˈtren.dɪŋ/
adj
đang thịnh hành
This video is trending on YouTube.
Video này đang thịnh hành trên YouTube.
Chi tiết
That video is trending on YouTube.Video đó đang thịnh hành trên YouTube.
Đồng nghĩapopularviral
Cụm hay dùngtrending topictrending now
Họ từtrend (n)trend (v)
Đang được nhiều người quan tâm.
/spæm/
danh từ
thư rác
I received a lot of spam emails.
Tôi nhận được nhiều email thư rác.
Chi tiết
My inbox is full of spam.Hộp thư đến của tôi đầy thư rác.
Đồng nghĩajunk mailunsolicited email
Cụm hay dùngspam folderspam messages
Họ từspammer (n)spam (v)
Không đếm được, dùng 'spam' không có 's'.
/ˈnetwɜːrk/
n
mạng lưới
Build a professional network early.
Xây dựng mạng lưới chuyên nghiệp sớm.
Chi tiết
Social network connects people.Mạng xã hội kết nối mọi người.
Đồng nghĩasystemweb
Cụm hay dùngnetwork of roadscomputer network
Họ từnetworking (n)network (v)
Có thể là danh từ (mạng lưới) hoặc động từ (kết nối mạng).
/rɪˈvjuː/
n
đánh giá, bình luận
The film received positive reviews.
Bộ phim nhận được đánh giá tích cực.
Chi tiết
Let's review the lesson.Hãy ôn lại bài học.
Đồng nghĩaassessmentevaluate
Cụm hay dùngpeer reviewreview process
Họ từreviewer (n.)reviewable (adj)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/ˈkɒmɛnt/
danh từ
nhận xét
She left a comment on my post.
Cô ấy đã để lại một nhận xét trên bài viết của tôi.
Chi tiết
Her comment was very helpful.Lời bình luận của cô ấy rất hữu ích.
Đồng nghĩaremarkobservation
Cụm hay dùngmake a commentno comment
Họ từcomment (v)commentary (n)
Đếm được; thường dùng với 'on'.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...