| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/æp/
|
n. |
Ứng dụng
Download the app.
Tải app về.
Chi tiếtThis app helps you learn English.Ứng dụng này giúp bạn học tiếng Anh.
Đồng nghĩaapplicationprogram
Cụm hay dùngdownload an appmobile app
Họ từapp store (n)app developer (n)
Viết tắt của 'application', thường dùng cho điện thoại.
|
— |
|
/ˈpɑːswɜːrd/
|
n. |
Mật khẩu
Forgot your password?
Quên mật khẩu?
Chi tiếtPlease create a strong password.Vui lòng tạo mật khẩu mạnh.
Đồng nghĩapasscodesecret key
Cụm hay dùngenter passwordforgot password
Họ từpassword-protected (adj)passwordless (adj)
Không nên dùng 'password' cho mã PIN.
|
— |
|
/ˈsəʊ.ʃəl ˈnet.wɜːk/
|
n |
mạng xã hội
Facebook is a popular social network.
Facebook là một mạng xã hội phổ biến.
Chi tiếtFacebook is a popular social network.Facebook là một mạng xã hội phổ biến.
Đồng nghĩasocial mediaonline community
Cụm hay dùngjoin a social networksocial network site
Họ từsocial networking (n)social networker (n)
Có thể dùng số nhiều 'social networks'.
|
— |
|
/ˈmesɪdʒ/
|
n. |
Tin nhắn
I got your message.
Tôi nhận tin nhắn của bạn.
Chi tiếtI got your message this morning.Tôi nhận được tin nhắn của bạn sáng nay.
Đồng nghĩatextnote
Cụm hay dùngsend a messageleave a message
Họ từmessaging (n)messenger (n)
Dùng cho tin nhắn văn bản, không phải lời nói.
|
— |
|
/ˈɒnlaɪn/
|
adj. |
Trực tuyến
Online class today.
Học online hôm nay.
Chi tiếtI prefer online shopping.Tôi thích mua sắm trực tuyến.
Đồng nghĩaconnectedvirtual
Cụm hay dùngshop onlineonline course
Họ từonline (adv)offline (adj)
Tính từ, không dùng 'on-line' nữa.
|
— |
|
/ˈsɜːtʃ ˌen.dʒɪn/
|
n |
công cụ tìm kiếm
Google is a famous search engine.
Google là một công cụ tìm kiếm nổi tiếng.
Chi tiếtGoogle is a popular search engine.Google là công cụ tìm kiếm phổ biến.
Đồng nghĩaweb crawlersearch tool
Cụm hay dùnguse a search enginesearch engine optimization
Dùng để tìm kiếm thông tin trên web.
|
— |
|
/ˈvɪd.i.əʊ kɔːl/
|
n |
cuộc gọi video
We had a video call last night.
Chúng tôi đã có một cuộc gọi video tối qua.
Chi tiếtWe had a video call yesterday.Chúng tôi đã có cuộc gọi video hôm qua.
Đồng nghĩavideo chatvideo conference
Cụm hay dùngmake a video callvideo call app
Cuộc gọi có hình ảnh trực tiếp.
|
— |
|
/ˈhæʃtæɡ/
|
n |
thẻ hashtag
Hashtags organize social media conversations.
Hashtag tổ chức các cuộc trò chuyện mạng xã hội.
Chi tiếtAdd a hashtag to your post.Thêm thẻ hashtag vào bài viết của bạn.
Đồng nghĩataglabel
Cụm hay dùnguse a hashtagtrending hashtag
Từ khóa bắt đầu bằng # trên mạng xã hội.
|
— |
|
/ˈfrend rɪˌkwest/
|
n |
lời mời kết bạn
I accepted his friend request.
Tôi đã chấp nhận lời mời kết bạn của anh ấy.
Chi tiếtI got a friend request from him.Tôi nhận được lời mời kết bạn từ anh ấy.
Đồng nghĩaconnection requestadd request
Cụm hay dùngsend a friend requestaccept a friend request
Lời mời kết bạn trên mạng xã hội.
|
— |
|
/ˈfɒl.əʊ.ər/
|
n |
người theo dõi
He has 1000 followers on Twitter.
Anh ấy có 1000 người theo dõi trên Twitter.
Chi tiếtShe has many followers on Instagram.Cô ấy có nhiều người theo dõi trên Instagram.
Đồng nghĩasubscriberfan
Cụm hay dùnggain followerslose followers
Họ từfollow (v)following (n)
Người theo dõi tài khoản trên mạng xã hội.
|
— |
|
/ˈjuːzərneɪm/
|
danh từ |
tên người dùng
Please enter your username.
Vui lòng nhập tên người dùng của bạn.
Chi tiếtYour username must be unique.Tên người dùng của bạn phải là duy nhất.
Đồng nghĩalogin nameuser ID
Cụm hay dùngchoose a usernameusername and password
Họ từuser (n)name (n)
Không có dấu cách, viết liền 'username'.
|
— |
|
/lɒɡ aʊt/
|
v |
đăng xuất
Remember to log out of your account.
Nhớ đăng xuất khỏi tài khoản của bạn.
Chi tiếtPlease log out before leaving.Vui lòng đăng xuất trước khi rời đi.
Đồng nghĩasign outlog off
Cụm hay dùnglog out of an accountremember to log out
Họ từlogout (n)
Thoát khỏi tài khoản đã đăng nhập.
|
— |
|
/saɪn ʌp/
|
v |
đăng ký
I want to sign up for a new app.
Tôi muốn đăng ký một ứng dụng mới.
Chi tiếtYou need to sign up first.Bạn cần đăng ký trước.
Đồng nghĩaregisterjoin
Cụm hay dùngsign up for a servicesign up now
Họ từsignup (n)
Đăng ký tài khoản mới.
|
— |
|
/dɪˈliːt/
|
động từ |
xóa
I want to delete this file.
Tôi muốn xóa tệp này.
Chi tiếtPlease delete the old emails.Vui lòng xóa các email cũ.
Đồng nghĩaremoveerase
Cụm hay dùngdelete a filedelete key
Họ từdeletion (n)deleted (adj)
Xóa. Thường dùng trong máy tính. Phân biệt với 'cancel'.
|
— |
|
/blɑk/
|
danh từ |
khối
He built a block of wood.
Anh ấy đã xây dựng một khối gỗ.
Chi tiếtHe played with wooden blocks.Cậu bé chơi với các khối gỗ.
Đồng nghĩachunkcube
Cụm hay dùngbuilding blockblock of wood
Họ từblock (v)blocked (adj)
Danh từ chỉ khối hình học, không phải 'block' trong mạng.
|
— |
|
/ˈsɛtɪŋ/
|
danh từ |
bối cảnh
The setting of the story is in a forest.
Bối cảnh của câu chuyện là trong rừng.
Chi tiếtAdjust the settings on your phone.Điều chỉnh cài đặt trên điện thoại.
Đồng nghĩaenvironmentcontext
Cụm hay dùngchange settingsdefault setting
Họ từset (v)reset (v)
Thường dùng số nhiều 'settings' cho cấu hình.
|
— |
|
/ˈnjuːz fiːd/
|
n |
bảng tin
I see many posts on my news feed.
Tôi thấy nhiều bài đăng trên bảng tin của mình.
Chi tiếtCheck your news feed daily.Kiểm tra bảng tin hàng ngày.
Đồng nghĩafeedtimeline
Cụm hay dùngscroll through news feednews feed algorithm
Bảng tin hiển thị bài viết mới trên mạng xã hội.
|
— |
|
/striːm/
|
danh từ |
dòng suối
The stream is very clear.
Dòng suối rất trong.
Chi tiếtWe drank from a clear stream.Chúng tôi uống nước từ một dòng suối trong.
Đồng nghĩabrookcreek
Cụm hay dùngmountain streamstream of water
Họ từstream (v)streaming (n)
Nghĩa đen là dòng suối, nghĩa bóng là luồng dữ liệu.
|
— |
|
/tæɡ/
|
danh từ |
nhãn
I put a tag on my bag.
Tôi gắn một nhãn lên túi của mình.
Chi tiếtThe tag says it's made in China.Nhãn ghi là sản xuất tại Trung Quốc.
Đồng nghĩalabelsticker
Cụm hay dùngprice tagname tag
Họ từtag (v)tagged (adj)
Dùng cho nhãn dán hoặc thẻ gắn.
|
— |
|
/ɪˈməʊ.dʒi/
|
n |
biểu tượng cảm xúc
I use emojis in my messages.
Tôi dùng biểu tượng cảm xúc trong tin nhắn.
Chi tiếtAdd an emoji to your message.Thêm biểu tượng cảm xúc vào tin nhắn.
Đồng nghĩaemoticonsmiley
Cụm hay dùngsend an emojiuse emojis
Biểu tượng cảm xúc dùng trong tin nhắn.
|
— |
|
/mjuːt/
|
v |
tắt tiếng
I muted the group chat.
Tôi đã tắt tiếng cuộc trò chuyện nhóm.
Chi tiếtMute your microphone during the call.Tắt mic trong cuộc gọi.
Đồng nghĩasilenceturn off sound
Cụm hay dùngmute a conversationmute notifications
Họ từmuted (adj)muting (n)
Tắt tiếng hoặc thông báo.
|
— |
|
/ʌnˈfrend/
|
v |
hủy kết bạn
She unfriended him after the argument.
Cô ấy đã hủy kết bạn với anh ta sau cuộc tranh cãi.
Chi tiếtI had to unfriend him.Tôi phải hủy kết bạn với anh ấy.
Đồng nghĩaremove frienddefriend
Cụm hay dùngunfriend someoneunfriend on Facebook
Họ từunfriending (n)
Hủy kết bạn trên mạng xã hội.
|
— |
|
/ˈtren.dɪŋ/
|
adj |
đang thịnh hành
This video is trending on YouTube.
Video này đang thịnh hành trên YouTube.
Chi tiếtThat video is trending on YouTube.Video đó đang thịnh hành trên YouTube.
Đồng nghĩapopularviral
Cụm hay dùngtrending topictrending now
Họ từtrend (n)trend (v)
Đang được nhiều người quan tâm.
|
— |
|
/spæm/
|
danh từ |
thư rác
I received a lot of spam emails.
Tôi nhận được nhiều email thư rác.
Chi tiếtMy inbox is full of spam.Hộp thư đến của tôi đầy thư rác.
Đồng nghĩajunk mailunsolicited email
Cụm hay dùngspam folderspam messages
Họ từspammer (n)spam (v)
Không đếm được, dùng 'spam' không có 's'.
|
— |
|
/ˈnetwɜːrk/
|
n |
mạng lưới
Build a professional network early.
Xây dựng mạng lưới chuyên nghiệp sớm.
Chi tiếtSocial network connects people.Mạng xã hội kết nối mọi người.
Đồng nghĩasystemweb
Cụm hay dùngnetwork of roadscomputer network
Họ từnetworking (n)network (v)
Có thể là danh từ (mạng lưới) hoặc động từ (kết nối mạng).
|
— |
|
/rɪˈvjuː/
|
n |
đánh giá, bình luận
The film received positive reviews.
Bộ phim nhận được đánh giá tích cực.
Chi tiếtLet's review the lesson.Hãy ôn lại bài học.
Đồng nghĩaassessmentevaluate
Cụm hay dùngpeer reviewreview process
Họ từreviewer (n.)reviewable (adj)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/ˈkɒmɛnt/
|
danh từ |
nhận xét
She left a comment on my post.
Cô ấy đã để lại một nhận xét trên bài viết của tôi.
Chi tiếtHer comment was very helpful.Lời bình luận của cô ấy rất hữu ích.
Đồng nghĩaremarkobservation
Cụm hay dùngmake a commentno comment
Họ từcomment (v)commentary (n)
Đếm được; thường dùng với 'on'.
|
— |
Đang tải...