mute
/mjuːt/ A2
Nghĩa
tắt tiếng
v
Định nghĩa · To silence or make something unable to produce sound.
“I muted the group chat.”Tôi đã tắt tiếng cuộc trò chuyện nhóm.
“Mute your microphone during the call.”Tắt mic trong cuộc gọi.
Đồng nghĩa
silenceturn off sound
Cụm hay dùng
mute a conversationmute notifications
Họ từ
muted (adj)muting (n)
Mẹo IELTS · Nói về công nghệ khi sử dụng từ này.
Ghi chú · Tắt tiếng hoặc thông báo.