Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unfriend

/ʌnˈfrend/ A2

Nghĩa

hủy kết bạn v

Định nghĩa · to remove someone from your friend list

“She unfriended him after the argument.”Cô ấy đã hủy kết bạn với anh ta sau cuộc tranh cãi.

“I had to unfriend him.”Tôi phải hủy kết bạn với anh ấy.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về mối quan hệ cá nhân.

Ghi chú · Hủy kết bạn trên mạng xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...