Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

salty

/ˈsɔːlti/ A2

Nghĩa

mặn adj

Định nghĩa · Having a strong taste of salt.

“The chips are very salty.”Khoai tây chiên rất mặn.

“The soup is too salty.”Súp mặn quá.

Đồng nghĩa brinysaline
Trái nghĩa sweetbland
Cụm hay dùng salty snacksalty taste

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Vị mặn, không phải mặn mà

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...