Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

14. Cách nấu ăn & chế biến

29 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  29 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kʊk/
động từ
nấu ăn
I love to cook dinner.
Tôi thích nấu bữa tối.
Chi tiết
I cook pasta every Sunday.Tôi nấu mì ống mỗi Chủ nhật.
Đồng nghĩapreparemake
Cụm hay dùngcook dinnercook a mealcook up
Họ từcooker (n)cooking (n)
Nấu nướng bằng nhiệt.
/beɪk/
v
nướng
We will bake a cake for her birthday.
Chúng tôi sẽ nướng một cái bánh cho sinh nhật cô ấy.
Chi tiết
I will bake cookies today.Hôm nay tôi sẽ nướng bánh quy.
Đồng nghĩaroastcook in oven
Cụm hay dùngbake a cakebake bread
Họ từbaker (n)bakery (n)baked (adj)
Nướng trong lò, thường dùng cho bánh mì, bánh ngọt.
/fraɪ/
v
chiên
He likes to fry chicken for dinner.
Anh ấy thích chiên gà cho bữa tối.
Chi tiết
Fry the chicken until golden.Chiên gà cho đến khi vàng.
Đồng nghĩasautépan-fry
Cụm hay dùngfry an eggstir-fry vegetables
Họ từfried (adj)frying (n)
Nấu trong dầu nóng
/bɔɪl/
v
luộc
We boil water for tea.
Chúng tôi luộc nước để pha trà.
Chi tiết
Boil the potatoes until tender.Luộc khoai tây cho đến khi mềm.
Đồng nghĩasimmerseethe
Cụm hay dùngboil waterboil eggs
Họ từboiling (adj)boiler (n)
Luộc trong nước sôi
/roʊst/
v
quay
My mother roasts a turkey for Christmas.
Mẹ tôi quay một con gà tây cho Giáng sinh.
Chi tiết
We roast a turkey for Thanksgiving.Chúng tôi quay gà tây cho Lễ Tạ ơn.
Đồng nghĩabakegrill
Cụm hay dùngroast chickenroast coffee
Họ từroast (n)roasting (adj)
Nướng trong lò hoặc trên lửa
/mɪks/
động từ
trộn lẫn
Mix the flour and water.
Trộn bột mì và nước lại với nhau.
Chi tiết
Mix the flour and eggs well.Trộn đều bột và trứng.
Đồng nghĩablendcombine
Cụm hay dùngmix togethermix ingredientsmix up
Họ từmixture (n)mixed (adj)
Trộn các thành phần với nhau
/stɜːr/
v
khuấy
Stir the soup with a spoon.
Khuấy súp bằng thìa.
Chi tiết
Stir the sauce constantly.Khuấy đều nước sốt.
Đồng nghĩamixwhisk
Cụm hay dùngstir the soupstir-fry
Họ từstir (n)stirring (adj)
Khuấy đều, thường dùng thìa
/ʧɑːp/
v
thái
Please chop the vegetables for the salad.
Xin hãy thái rau cho salad.
Chi tiết
Chop the carrots finely.Thái cà rốt thật nhỏ.
Đồng nghĩacutdice
Cụm hay dùngchop onionschop wood
Họ từchopped (adj)chopper (n)
Thái bằng dao, thường thành miếng nhỏ
/slaɪs/
v
thái lát
Slice the bread for sandwiches.
Thái lát bánh mì cho bánh sandwich.
Chi tiết
Slice the cucumber thinly.Thái lát dưa chuột mỏng.
Đồng nghĩacutcarve
Cụm hay dùngslice breadslice an apple
Họ từslice (n)slicer (n)
Cắt thành lát mỏng
/piːl/
v
gọt vỏ
Peel the apple before eating it.
Gọt vỏ táo trước khi ăn.
Chi tiết
Peel the orange before eating.Gọt vỏ cam trước khi ăn.
Đồng nghĩaskinpare
Cụm hay dùngpeel a bananapeel potatoes
Họ từpeel (n)peeler (n)
Bỏ vỏ ngoài
/ˈmærɪneɪt/
v
ướp gia vị
Marinate the meat overnight for best flavor.
Ướp thịt qua đêm để có hương vị tốt nhất.
Chi tiết
Marinate the chicken for two hours.Ướp gà trong hai giờ.
Đồng nghĩasoakseason
Cụm hay dùngmarinate meatmarinate overnight
Họ từmarinade (n)marinating (adj)
Ướp gia vị lâu để thấm
/ˈrɛsəpi/
danh từ
công thức nấu ăn
I found a recipe for chocolate cake.
Tôi đã tìm thấy một công thức cho bánh sô cô la.
Chi tiết
This recipe requires fresh herbs.Công thức này cần rau thơm tươi.
Đồng nghĩacooking instructionsformula
Cụm hay dùngfollow a reciperecipe booksecret recipe
Công thức nấu ăn, không phải đơn thuốc
/ɪnˈɡriːdiənt/
n
Thành phần, nguyên liệu
Water is an important ingredient in many recipes for cooking.
Nước là một thành phần quan trọng trong nhiều công thức nấu ăn.
Chi tiết
Flour is a basic ingredient in baking.Bột mì là nguyên liệu cơ bản trong làm bánh.
Đồng nghĩacomponentelement
Cụm hay dùngkey ingredientingredient listnatural ingredients
Họ từingredient (n)
Thành phần trong công thức nấu ăn.
/pæn/
danh từ
chảo
I need a pan to cook the eggs.
Tôi cần một cái chảo để nấu trứng.
Chi tiết
Heat the oil in a pan.Đun nóng dầu trong chảo.
Đồng nghĩafrying panskillet
Cụm hay dùngnon-stick panpan frypan lid
Chảo để chiên, xào
/spuːn/
n
Muỗng, thìa
I use a spoon to eat my soup every day.
Tôi sử dụng một cái muỗng để ăn súp mỗi ngày.
Chi tiết
Stir the soup with a spoon.Khuấy súp bằng muỗng.
Đồng nghĩaspoonfulscoop
Cụm hay dùngtablespoonteaspoon
Muỗng dùng để ăn hoặc múc.
/swiːt/
tính từ
ngọt ngào
This cake is very sweet.
Chiếc bánh này rất ngọt.
Chi tiết
The cake is very sweet.Cái bánh rất ngọt.
Đồng nghĩasugarykind
Cụm hay dùngsweet tastesweet smilesweet person
Họ từsweetness (n)sweetly (adv)
Vừa chỉ vị ngọt vừa chỉ tính cách dễ thương.
/ˈsɔːlti/
adj
mặn
The chips are very salty.
Khoai tây chiên rất mặn.
Chi tiết
The soup is too salty.Súp mặn quá.
Đồng nghĩabrinysaline
Cụm hay dùngsalty snacksalty taste
Họ từsalt (n)saltiness (n)
Vị mặn, không phải mặn mà
/ˈspaɪsi/
adj
cay
Vietnamese food can be very spicy.
Đồ ăn Việt Nam có thể rất cay.
Chi tiết
I love spicy curry.Tôi thích cà ri cay.
Đồng nghĩahotpungent
Cụm hay dùngspicy foodspicy sauce
Họ từspice (n)spiciness (n)
Cay do gia vị, không phải nhiệt
/pleɪt/
danh từ
đĩa
The plate is on the table.
Đĩa nằm trên bàn.
Chi tiết
He put the steak on a plate.Anh ấy đặt miếng bít tết lên đĩa.
Đồng nghĩadishplatter
Cụm hay dùngclean plateplate of foodpaper plate
Đĩa để đựng thức ăn
/boʊl/
danh từ
bát
Please put the fruit in the bowl.
Xin hãy để trái cây vào bát.
Chi tiết
She ate a bowl of soup.Cô ấy ăn một bát súp.
Đồng nghĩacontainerbasin
Cụm hay dùngmixing bowlsoup bowlbowl of cereal
Bát, tô để đựng thức ăn lỏng
/kʌp/
danh từ
cái cốc
I drink coffee from a cup.
Tôi uống cà phê từ một cái cốc.
Chi tiết
She broke a cup.Cô ấy làm vỡ một cái cốc.
Đồng nghĩamugglass
Cụm hay dùnga cup of coffeedrink from a cup
Họ từcupful (n)
Dụng cụ uống nước có quai.
/hiːt/
danh từ
nhiệt
The heat is too much today.
Nhiệt độ hôm nay quá cao.
Chi tiết
The heat from the sun is intense.Nhiệt từ mặt trời rất gay gắt.
Đồng nghĩawarmthtemperature
Cụm hay dùngheat uphigh heatheat wave
Họ từhot (adj)heater (n)
Nhiệt độ cao, có thể dùng như động từ
/ɡreɪt/
v
bào, nạo
Grate some cheese on the pasta.
Bào một ít phô mai lên mì Ý.
Chi tiết
Grate some lemon zest.Bào một ít vỏ chanh.
Đồng nghĩashredrasp
Cụm hay dùnggrate cheesegrate carrots
Họ từgrater (n)grated (adj)
Bào nhỏ bằng dụng cụ
/niːd/
v
nhào bột
Knead the dough for ten minutes.
Nhào bột trong mười phút.
Chi tiết
Knead the dough for ten minutes.Nhào bột trong mười phút.
Đồng nghĩaworkmassage
Cụm hay dùngknead doughknead bread
Họ từkneader (n)kneading (n)
Nhào bột bằng tay
/roʊl/
động từ
cuộn
Please roll the paper.
Xin vui lòng cuộn giấy lại.
Chi tiết
The ball rolled down the hill.Quả bóng lăn xuống đồi.
Đồng nghĩarotateturn
Cụm hay dùngroll a ballroll up a carpet
Họ từroller (n)rolling (adj)
Lăn hoặc cuộn tròn.
/sprɛd/
động từ
lan rộng
The news will spread quickly.
Tin tức sẽ lan rộng nhanh chóng.
Chi tiết
The fire spread quickly.Ngọn lửa lan nhanh.
Đồng nghĩaextendexpand
Cụm hay dùngspread butterspread the news
Họ từspread (n)spreading (adj)
Dùng cho cả vật lý và trừu tượng
/ˈmɛʒər/
động từ
đo lường
We need to measure the length of the table.
Chúng ta cần đo chiều dài của bàn.
Chi tiết
Measure the ingredients carefully.Đo lường nguyên liệu cẩn thận.
Đồng nghĩaquantifygauge
Cụm hay dùngmeasure the lengthmeasure accurately
Họ từmeasurement (n)measurable (adj)
Xác định kích thước hoặc số lượng.
/weɪ/
v
cân
Weigh the chicken before cooking.
Cân con gà trước khi nấu.
Chi tiết
Weigh the flour before mixing.Cân bột trước khi trộn.
Đồng nghĩameasurebalance
Cụm hay dùngweigh ingredientsweigh yourself
Họ từweight (n)weighing (n)
Cân để biết trọng lượng
/dɪʃ/
danh từ
món ăn
This dish is very tasty.
Món ăn này rất ngon.
Chi tiết
This dish is delicious.Món này ngon quá.
Đồng nghĩaplatemeal
Cụm hay dùngwash the dishesmain dish
Họ từdish (v)dishware (n)
Vừa là đĩa vừa là món ăn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...