| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/kʊk/
|
động từ |
nấu ăn
I love to cook dinner.
Tôi thích nấu bữa tối.
Chi tiếtI cook pasta every Sunday.Tôi nấu mì ống mỗi Chủ nhật.
Đồng nghĩapreparemake
Cụm hay dùngcook dinnercook a mealcook up
Họ từcooker (n)cooking (n)
Nấu nướng bằng nhiệt.
|
— |
|
/beɪk/
|
v |
nướng
We will bake a cake for her birthday.
Chúng tôi sẽ nướng một cái bánh cho sinh nhật cô ấy.
Chi tiếtI will bake cookies today.Hôm nay tôi sẽ nướng bánh quy.
Đồng nghĩaroastcook in oven
Cụm hay dùngbake a cakebake bread
Họ từbaker (n)bakery (n)baked (adj)
Nướng trong lò, thường dùng cho bánh mì, bánh ngọt.
|
— |
|
/fraɪ/
|
v |
chiên
He likes to fry chicken for dinner.
Anh ấy thích chiên gà cho bữa tối.
Chi tiếtFry the chicken until golden.Chiên gà cho đến khi vàng.
Đồng nghĩasautépan-fry
Cụm hay dùngfry an eggstir-fry vegetables
Họ từfried (adj)frying (n)
Nấu trong dầu nóng
|
— |
|
/bɔɪl/
|
v |
luộc
We boil water for tea.
Chúng tôi luộc nước để pha trà.
Chi tiếtBoil the potatoes until tender.Luộc khoai tây cho đến khi mềm.
Đồng nghĩasimmerseethe
Cụm hay dùngboil waterboil eggs
Họ từboiling (adj)boiler (n)
Luộc trong nước sôi
|
— |
|
/roʊst/
|
v |
quay
My mother roasts a turkey for Christmas.
Mẹ tôi quay một con gà tây cho Giáng sinh.
Chi tiếtWe roast a turkey for Thanksgiving.Chúng tôi quay gà tây cho Lễ Tạ ơn.
Đồng nghĩabakegrill
Cụm hay dùngroast chickenroast coffee
Họ từroast (n)roasting (adj)
Nướng trong lò hoặc trên lửa
|
— |
|
/mɪks/
|
động từ |
trộn lẫn
Mix the flour and water.
Trộn bột mì và nước lại với nhau.
Chi tiếtMix the flour and eggs well.Trộn đều bột và trứng.
Đồng nghĩablendcombine
Cụm hay dùngmix togethermix ingredientsmix up
Họ từmixture (n)mixed (adj)
Trộn các thành phần với nhau
|
— |
|
/stɜːr/
|
v |
khuấy
Stir the soup with a spoon.
Khuấy súp bằng thìa.
Chi tiếtStir the sauce constantly.Khuấy đều nước sốt.
Đồng nghĩamixwhisk
Cụm hay dùngstir the soupstir-fry
Họ từstir (n)stirring (adj)
Khuấy đều, thường dùng thìa
|
— |
|
/ʧɑːp/
|
v |
thái
Please chop the vegetables for the salad.
Xin hãy thái rau cho salad.
Chi tiếtChop the carrots finely.Thái cà rốt thật nhỏ.
Đồng nghĩacutdice
Cụm hay dùngchop onionschop wood
Họ từchopped (adj)chopper (n)
Thái bằng dao, thường thành miếng nhỏ
|
— |
|
/slaɪs/
|
v |
thái lát
Slice the bread for sandwiches.
Thái lát bánh mì cho bánh sandwich.
Chi tiếtSlice the cucumber thinly.Thái lát dưa chuột mỏng.
Đồng nghĩacutcarve
Cụm hay dùngslice breadslice an apple
Họ từslice (n)slicer (n)
Cắt thành lát mỏng
|
— |
|
/piːl/
|
v |
gọt vỏ
Peel the apple before eating it.
Gọt vỏ táo trước khi ăn.
Chi tiếtPeel the orange before eating.Gọt vỏ cam trước khi ăn.
Đồng nghĩaskinpare
Cụm hay dùngpeel a bananapeel potatoes
Họ từpeel (n)peeler (n)
Bỏ vỏ ngoài
|
— |
|
/ˈmærɪneɪt/
|
v |
ướp gia vị
Marinate the meat overnight for best flavor.
Ướp thịt qua đêm để có hương vị tốt nhất.
Chi tiếtMarinate the chicken for two hours.Ướp gà trong hai giờ.
Đồng nghĩasoakseason
Cụm hay dùngmarinate meatmarinate overnight
Họ từmarinade (n)marinating (adj)
Ướp gia vị lâu để thấm
|
— |
|
/ˈrɛsəpi/
|
danh từ |
công thức nấu ăn
I found a recipe for chocolate cake.
Tôi đã tìm thấy một công thức cho bánh sô cô la.
Chi tiếtThis recipe requires fresh herbs.Công thức này cần rau thơm tươi.
Đồng nghĩacooking instructionsformula
Cụm hay dùngfollow a reciperecipe booksecret recipe
Công thức nấu ăn, không phải đơn thuốc
|
— |
|
/ɪnˈɡriːdiənt/
|
n |
Thành phần, nguyên liệu
Water is an important ingredient in many recipes for cooking.
Nước là một thành phần quan trọng trong nhiều công thức nấu ăn.
Chi tiếtFlour is a basic ingredient in baking.Bột mì là nguyên liệu cơ bản trong làm bánh.
Đồng nghĩacomponentelement
Cụm hay dùngkey ingredientingredient listnatural ingredients
Họ từingredient (n)
Thành phần trong công thức nấu ăn.
|
— |
|
/pæn/
|
danh từ |
chảo
I need a pan to cook the eggs.
Tôi cần một cái chảo để nấu trứng.
Chi tiếtHeat the oil in a pan.Đun nóng dầu trong chảo.
Đồng nghĩafrying panskillet
Cụm hay dùngnon-stick panpan frypan lid
Chảo để chiên, xào
|
— |
|
/spuːn/
|
n |
Muỗng, thìa
I use a spoon to eat my soup every day.
Tôi sử dụng một cái muỗng để ăn súp mỗi ngày.
Chi tiếtStir the soup with a spoon.Khuấy súp bằng muỗng.
Đồng nghĩaspoonfulscoop
Cụm hay dùngtablespoonteaspoon
Muỗng dùng để ăn hoặc múc.
|
— |
|
/swiːt/
|
tính từ |
ngọt ngào
This cake is very sweet.
Chiếc bánh này rất ngọt.
Chi tiếtThe cake is very sweet.Cái bánh rất ngọt.
Đồng nghĩasugarykind
Cụm hay dùngsweet tastesweet smilesweet person
Họ từsweetness (n)sweetly (adv)
Vừa chỉ vị ngọt vừa chỉ tính cách dễ thương.
|
— |
|
/ˈsɔːlti/
|
adj |
mặn
The chips are very salty.
Khoai tây chiên rất mặn.
Chi tiếtThe soup is too salty.Súp mặn quá.
Đồng nghĩabrinysaline
Cụm hay dùngsalty snacksalty taste
Họ từsalt (n)saltiness (n)
Vị mặn, không phải mặn mà
|
— |
|
/ˈspaɪsi/
|
adj |
cay
Vietnamese food can be very spicy.
Đồ ăn Việt Nam có thể rất cay.
Chi tiếtI love spicy curry.Tôi thích cà ri cay.
Đồng nghĩahotpungent
Cụm hay dùngspicy foodspicy sauce
Họ từspice (n)spiciness (n)
Cay do gia vị, không phải nhiệt
|
— |
|
/pleɪt/
|
danh từ |
đĩa
The plate is on the table.
Đĩa nằm trên bàn.
Chi tiếtHe put the steak on a plate.Anh ấy đặt miếng bít tết lên đĩa.
Đồng nghĩadishplatter
Cụm hay dùngclean plateplate of foodpaper plate
Đĩa để đựng thức ăn
|
— |
|
/boʊl/
|
danh từ |
bát
Please put the fruit in the bowl.
Xin hãy để trái cây vào bát.
Chi tiếtShe ate a bowl of soup.Cô ấy ăn một bát súp.
Đồng nghĩacontainerbasin
Cụm hay dùngmixing bowlsoup bowlbowl of cereal
Bát, tô để đựng thức ăn lỏng
|
— |
|
/kʌp/
|
danh từ |
cái cốc
I drink coffee from a cup.
Tôi uống cà phê từ một cái cốc.
Chi tiếtShe broke a cup.Cô ấy làm vỡ một cái cốc.
Đồng nghĩamugglass
Cụm hay dùnga cup of coffeedrink from a cup
Họ từcupful (n)
Dụng cụ uống nước có quai.
|
— |
|
/hiːt/
|
danh từ |
nhiệt
The heat is too much today.
Nhiệt độ hôm nay quá cao.
Chi tiếtThe heat from the sun is intense.Nhiệt từ mặt trời rất gay gắt.
Đồng nghĩawarmthtemperature
Cụm hay dùngheat uphigh heatheat wave
Họ từhot (adj)heater (n)
Nhiệt độ cao, có thể dùng như động từ
|
— |
|
/ɡreɪt/
|
v |
bào, nạo
Grate some cheese on the pasta.
Bào một ít phô mai lên mì Ý.
Chi tiếtGrate some lemon zest.Bào một ít vỏ chanh.
Đồng nghĩashredrasp
Cụm hay dùnggrate cheesegrate carrots
Họ từgrater (n)grated (adj)
Bào nhỏ bằng dụng cụ
|
— |
|
/niːd/
|
v |
nhào bột
Knead the dough for ten minutes.
Nhào bột trong mười phút.
Chi tiếtKnead the dough for ten minutes.Nhào bột trong mười phút.
Đồng nghĩaworkmassage
Cụm hay dùngknead doughknead bread
Họ từkneader (n)kneading (n)
Nhào bột bằng tay
|
— |
|
/roʊl/
|
động từ |
cuộn
Please roll the paper.
Xin vui lòng cuộn giấy lại.
Chi tiếtThe ball rolled down the hill.Quả bóng lăn xuống đồi.
Đồng nghĩarotateturn
Cụm hay dùngroll a ballroll up a carpet
Họ từroller (n)rolling (adj)
Lăn hoặc cuộn tròn.
|
— |
|
/sprɛd/
|
động từ |
lan rộng
The news will spread quickly.
Tin tức sẽ lan rộng nhanh chóng.
Chi tiếtThe fire spread quickly.Ngọn lửa lan nhanh.
Đồng nghĩaextendexpand
Cụm hay dùngspread butterspread the news
Họ từspread (n)spreading (adj)
Dùng cho cả vật lý và trừu tượng
|
— |
|
/ˈmɛʒər/
|
động từ |
đo lường
We need to measure the length of the table.
Chúng ta cần đo chiều dài của bàn.
Chi tiếtMeasure the ingredients carefully.Đo lường nguyên liệu cẩn thận.
Đồng nghĩaquantifygauge
Cụm hay dùngmeasure the lengthmeasure accurately
Họ từmeasurement (n)measurable (adj)
Xác định kích thước hoặc số lượng.
|
— |
|
/weɪ/
|
v |
cân
Weigh the chicken before cooking.
Cân con gà trước khi nấu.
Chi tiếtWeigh the flour before mixing.Cân bột trước khi trộn.
Đồng nghĩameasurebalance
Cụm hay dùngweigh ingredientsweigh yourself
Họ từweight (n)weighing (n)
Cân để biết trọng lượng
|
— |
|
/dɪʃ/
|
danh từ |
món ăn
This dish is very tasty.
Món ăn này rất ngon.
Chi tiếtThis dish is delicious.Món này ngon quá.
Đồng nghĩaplatemeal
Cụm hay dùngwash the dishesmain dish
Họ từdish (v)dishware (n)
Vừa là đĩa vừa là món ăn
|
— |
Đang tải...