Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sandpaper

/ˈsændpeɪpər/ A2

Nghĩa

giấy nhám n

Định nghĩa · A type of paper used for smoothing surfaces.

“He used sandpaper to make the wood smooth.”Anh ấy dùng giấy nhám để làm nhẵn gỗ.

“Sand the surface with sandpaper.”Chà nhám bề mặt.

Đồng nghĩa abrasive paper

Mẹo IELTS · Đề cập đến giấy nhám khi nói về sửa chữa đồ vật.

Ghi chú · Giấy nhám dùng để làm nhẵn bề mặt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...