Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

28. Dụng cụ & Sửa chữa

39 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 39 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 18 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 17 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 27 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 40 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 51 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 18 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 31 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 27 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  39 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈskruːdraɪvər/
n
tua vít
He used a screwdriver to open the box.
Anh ấy dùng tua vít để mở cái hộp.
Chi tiết
Use a screwdriver to tighten the screw.Dùng tua vít để siết ốc.
Đồng nghĩatool
Cụm hay dùngflathead screwdriverPhillips screwdriver
Dụng cụ vặn ốc vít, có nhiều đầu khác nhau.
/rentʃ/
n
cờ lê
He turned the wrench to tighten the pipe.
Anh ấy vặn cờ lê để siết chặt ống.
Chi tiết
Tighten the nut with a wrench.Siết đai ốc bằng cờ lê.
Đồng nghĩaspanner
Cụm hay dùngadjustable wrenchpipe wrench
Cờ lê dùng để vặn đai ốc, bu lông.
/sɔ/
động từ
thấy
I saw a movie yesterday.
Tôi đã xem một bộ phim hôm qua.
Chi tiết
Saw the branch off the tree.Cưa cành khỏi cây.
Đồng nghĩacutsever
Cụm hay dùngsaw woodsaw a log
Họ từsaw (n)sawing (n)
Cưa bằng cưa
/ɡluː/
n
Keo
I need glue to stick these pieces of paper together.
Tôi cần keo để dán những mảnh giấy này lại với nhau.
Chi tiết
Use glue to stick the paper.Dùng keo để dán giấy.
Đồng nghĩaadhesivepaste
Cụm hay dùngapply glueglue stick
Họ từglue (v)gluey (adj)
Keo dán, có thể dạng lỏng hoặc que.
/teɪp/
n
băng (ghi âm/dán)
Conversations were recorded on tape.
Các cuộc trò chuyện được ghi lại trên băng.
Chi tiết
Tape the box shut.Dán băng keo kín hộp.
Đồng nghĩaadhesive tapesticky tape
Cụm hay dùngduct tapetape measure
Họ từtape (v)taping (n)
Băng dính dùng để dán hoặc đo.
/peɪnt/
n/v
sơn, vẽ
Oil paint takes weeks to dry.
Sơn dầu mất nhiều tuần để khô.
Chi tiết
She likes to paint landscapes.Cô ấy thích vẽ phong cảnh.
Đồng nghĩacoatingdye
Cụm hay dùngpaint brushpaint the townpaint a picture
Họ từpainting (n)painter (n)paint (v)
Sơn hoặc vẽ tranh.
/ˈsɪz.əz/
n
Kéo
I use scissors to cut the paper into small pieces.
Tôi dùng kéo để cắt giấy thành những mảnh nhỏ.
Chi tiết
Cut the paper with scissors.Cắt giấy bằng kéo.
Đồng nghĩashearsclippers
Cụm hay dùngcut with scissorspair of scissors
Dụng cụ cắt có hai lưỡi, luôn dùng số nhiều.
/fɪks/
động từ
sửa chữa
I need to fix my bike.
Tôi cần sửa xe đạp của mình.
Chi tiết
Fix the broken chair.Sửa cái ghế hỏng.
Đồng nghĩarepairmend
Cụm hay dùngfix a leakfix a problem
Họ từfix (n)fixable (adj)
Sửa chữa nói chung, không chỉ riêng đồ điện tử.
/rɪˈpɛr/
động từ
sửa chữa
I need to repair my bicycle.
Tôi cần sửa chữa xe đạp của mình.
Chi tiết
He repaired the broken chair.Anh ấy sửa cái ghế hỏng.
Đồng nghĩafixmend
Cụm hay dùngrepair a carrepair a leak
Họ từrepair (n)repairable (adj)
Sửa chữa hỏng hóc
/ˈbroʊ.kən/
tính từ
bị hỏng
The toy is broken.
Cái đồ chơi bị hỏng.
Chi tiết
The window is broken.Cửa sổ bị hỏng.
Đồng nghĩadamagedfaulty
Cụm hay dùngbroken partbroken machine
Họ từbreak (v)breakage (n)
Trạng thái hư hỏng, không hoạt động.
/ɪnˈstɔːl/
động từ
cài đặt
I will install the new software tomorrow.
Tôi sẽ cài đặt phần mềm mới vào ngày mai.
Chi tiết
Install the new sink.Cài đặt bồn rửa mới.
Đồng nghĩaset upmount
Cụm hay dùnginstall softwareinstall equipment
Họ từinstallation (n)installer (n)
Dùng cho cả phần mềm và thiết bị.
/rɪˈpleɪs/
động từ
thay thế
I need to replace my old phone.
Tôi cần thay thế điện thoại cũ.
Chi tiết
Replace the broken handle.Thay tay cầm bị hỏng.
Đồng nghĩasubstituteswap
Cụm hay dùngreplace a partreplace with new
Họ từreplacement (n)replaceable (adj)
Thay thế cái cũ bằng cái mới.
/ˈmɛʒər/
động từ
đo lường
We need to measure the length of the table.
Chúng ta cần đo chiều dài của bàn.
Chi tiết
Measure the ingredients carefully.Đo lường nguyên liệu cẩn thận.
Đồng nghĩaquantifygauge
Cụm hay dùngmeasure the lengthmeasure accurately
Họ từmeasurement (n)measurable (adj)
Xác định kích thước hoặc số lượng.
/ˈtaɪ.tən/
v
Thắt, vặn(chặt)
Please tighten the lid on the jar to keep it fresh.
Xin hãy thắt chặt nắp lọ để giữ cho nó tươi.
Chi tiết
Tighten the lid on the jar.Vặn chặt nắp lọ.
Đồng nghĩasecurefasten
Cụm hay dùngtighten a screwtighten the belt
Họ từtight (adj)tightness (n)
Làm cho chặt hơn.
/ˈluːsən/
v
nới lỏng
Friends can help you loosen up and relax.
Bạn bè có thể giúp bạn nới lỏng và thư giãn.
Chi tiết
Loosen your tie to breathe easier.Nới lỏng cà vạt để thở dễ hơn.
Đồng nghĩarelaxslacken
Cụm hay dùngloosen a screwloosen restrictions
Họ từloose (adj)loosely (adv)
Nới lỏng, trái nghĩa với tighten.
/ˈplaɪərz/
n
kìm
She used pliers to pull out the nail.
Cô ấy dùng kìm để nhổ đinh.
Chi tiết
Grip the wire with pliers.Kẹp dây bằng kìm.
Đồng nghĩapincers
Cụm hay dùngneedle-nose plierscutting pliers
Kìm dùng để kẹp, uốn hoặc cắt dây.
/ˈtʃɪzəl/
n
Cái đục
You need a chisel to carve the wood into the desired shape.
Bạn cần một cái đục để khắc gỗ thành hình dạng mong muốn.
Chi tiết
Chisel out the wood.Đục bỏ phần gỗ.
Đồng nghĩacarving toolgouge
Cụm hay dùngwood chiselcold chisel
Đục dùng để khắc hoặc tách vật liệu.
/ˈsændpeɪpər/
n
giấy nhám
He used sandpaper to make the wood smooth.
Anh ấy dùng giấy nhám để làm nhẵn gỗ.
Chi tiết
Sand the surface with sandpaper.Chà nhám bề mặt.
Đồng nghĩaabrasive paper
Cụm hay dùngfine sandpapersandpaper block
Giấy nhám dùng để làm nhẵn bề mặt.
/ˈwɜːrkbentʃ/
n
bàn làm việc
He put the tools on the workbench.
Anh ấy đặt dụng cụ lên bàn làm việc.
Chi tiết
Clamp the piece to the workbench.Kẹp miếng gỗ vào bàn làm việc.
Đồng nghĩaworktable
Cụm hay dùngwooden workbenchworkbench vise
Bàn làm việc chắc chắn, thường có ê tô.
/ˈflæʃlaɪt/
n
đèn pin
He used a flashlight to see in the dark.
Anh ấy dùng đèn pin để nhìn trong bóng tối.
Chi tiết
He grabbed a flashlight to check the basement.Anh ấy lấy đèn pin để kiểm tra tầng hầm.
Đồng nghĩatorchlantern
Cụm hay dùngshine a flashlightturn on the flashlight
Dùng pin, cầm tay. 'Torch' phổ biến ở Anh.
/ɪkˈstenʃən kɔːrd/
n
dây nối dài
I need an extension cord for the drill.
Tôi cần dây nối dài cho máy khoan.
Chi tiết
The extension cord wasn't long enough for the lawnmower.Dây nối dài không đủ dài cho máy cắt cỏ.
Đồng nghĩapower cordlead
Cụm hay dùngplug in an extension corduncoil the extension cord
Dây có phích cắm ở hai đầu, dùng để kéo dài khoảng cách.
/ˈseɪfti ˈɡɒɡəlz/
n
kính bảo hộ
Wear safety goggles when you use the saw.
Đeo kính bảo hộ khi bạn dùng cưa.
Chi tiết
Always wear safety goggles when using a power drill.Luôn đeo kính bảo hộ khi dùng máy khoan điện.
Đồng nghĩaprotective glassessafety glasses
Cụm hay dùngwear safety gogglesput on safety goggles
Bảo vệ mắt khỏi bụi, hóa chất. Không phải kính mát.
/ˈbʌkɪt/
n
She filled the bucket with water.
Cô ấy đổ đầy nước vào xô.
Chi tiết
She filled the bucket with soapy water.Cô ấy đổ đầy xô nước xà phòng.
Đồng nghĩapailcontainer
Cụm hay dùngfill a bucketcarry a bucket
Thường có quai xách, dùng đựng nước hoặc vật liệu.
/spʌndʒ/
n
Bọt biển
I use a sponge to wash the dishes every day.
Tôi sử dụng bọt biển để rửa chén đĩa mỗi ngày.
Chi tiết
Use a sponge to clean the table.Dùng bọt biển lau bàn.
Đồng nghĩascouring padfoam
Cụm hay dùngsponge cakesponge bath
Bọt biển dùng để lau chùi hoặc tắm.
/waɪər/
danh từ
dây
The wire is broken.
Dây bị hỏng.
Chi tiết
Strip the wire ends.Tuốt đầu dây.
Đồng nghĩacablelead
Cụm hay dùngcopper wirewire connection
Họ từwire (v)wiring (n)
Dây kim loại dẫn điện hoặc buộc đồ.
/plʌɡ/
danh từ
phích cắm
Please plug in the charger.
Xin vui lòng cắm sạc vào.
Chi tiết
Insert the plug into the outlet.Cắm phích vào ổ điện.
Đồng nghĩaconnectorstopper
Cụm hay dùngplug inplug socket
Họ từplug (v)unplug (v)
Phích cắm điện hoặc nút bịt lỗ.
/swɪtʃ/
động từ
đổi, chuyển
Please switch off the lights.
Xin hãy tắt đèn.
Chi tiết
Please switch the light on.Làm ơn bật đèn lên.
Đồng nghĩachangeswap
Cụm hay dùngswitch on/offswitch roles
Họ từswitch (n)switching (v-ing)
Động từ: đổi, chuyển; danh từ: công tắc.
/ˈfɔːsɪt/
n
vòi nước
He fixed the faucet in the kitchen.
Anh ấy sửa vòi nước trong bếp.
Chi tiết
The faucet dripped all night.Vòi nước nhỏ giọt suốt đêm.
Đồng nghĩatapspigot
Cụm hay dùngturn on the faucetfix a leaky faucet
Vòi nước trong nhà. 'Tap' thường dùng ở Anh.
/hɪndʒ/
n
bản lề
The door hinge is broken.
Bản lề cửa bị hỏng.
Chi tiết
The door hinge was rusty.Bản lề cửa bị gỉ sét.
Đồng nghĩapivotjoint
Cụm hay dùngoil the hingereplace a hinge
Bản lề cửa, tủ. Cần tra dầu nếu kêu cót két.
/ˈhændl/
động từ
xử lý
Can you handle this task?
Bạn có thể xử lý nhiệm vụ này không?
Chi tiết
Handle the glass carefully.Xử lý cái ly cẩn thận.
Đồng nghĩamanagedeal with
Cụm hay dùnghandle a situationhandle a tool
Họ từhandling (n)handler (n)
Xử lý vấn đề hoặc cầm nắm đồ vật.
/pætʃ/
danh từ
miếng vá
I need a patch for my jeans.
Tôi cần một miếng vá cho quần jeans của mình.
Chi tiết
Patch the tire tube.Vá ruột xe.
Đồng nghĩafixrepair
Cụm hay dùngapply a patchpatch a hole
Họ từpatch (v)patchwork (n)
Miếng vá tạm thời, thường dùng cho lỗ thủng.
/ˈskruːdraɪvər set/
n
bộ tua vít
I bought a screwdriver set for home.
Tôi mua một bộ tua vít cho nhà.
Chi tiết
He bought a screwdriver set with interchangeable bits.Anh ấy mua bộ tua vít có đầu thay đổi được.
Đồng nghĩascrewdriver kitset of screwdrivers
Cụm hay dùnguse a screwdriver setbuy a screwdriver set
Bộ gồm nhiều đầu vít khác nhau (Phillips, dẹt).
/rentʃ set/
n
bộ cờ lê
He has a wrench set in his toolbox.
Anh ấy có bộ cờ lê trong hộp dụng cụ.
Chi tiết
A wrench set is essential for plumbing repairs.Bộ cờ lê rất cần thiết cho sửa ống nước.
Đồng nghĩaspanner setset of wrenches
Cụm hay dùngtighten with a wrench setorganize a wrench set
Cờ lê dùng để vặn ốc. 'Spanner' là từ Anh.
/ˈpaʊər drɪl/
n
máy khoan điện
The power drill is faster than a hand drill.
Máy khoan điện nhanh hơn khoan tay.
Chi tiết
The power drill made the job much easier.Máy khoan điện làm công việc dễ dàng hơn nhiều.
Đồng nghĩaelectric drilldrill machine
Cụm hay dùnguse a power drilldrill a hole with a power drill
Máy khoan dùng điện, có thể thay mũi khoan.
/hænd sɔː/
n
cưa tay
He used a hand saw to cut the wood.
Anh ấy dùng cưa tay để cắt gỗ.
Chi tiết
He used a hand saw to cut the branch.Anh ấy dùng cưa tay để cắt cành cây.
Đồng nghĩamanual sawhandsaw
Cụm hay dùngcut with a hand sawsharpen a hand saw
Cưa tay, không dùng điện. Dùng để cắt gỗ.
/teɪp ˈmeʒər/
n
thước dây
Measure the wall with a tape measure.
Đo tường bằng thước dây.
Chi tiết
The tape measure showed the board was 2 meters long.Thước dây cho thấy tấm ván dài 2 mét.
Đồng nghĩameasuring taperuler tape
Cụm hay dùngmeasure with a tape measureextend the tape measure
Thước dây cuộn, có thể thu vào. Dùng đo chiều dài.
/juːˈtɪləti naɪf/
n
dao rọc giấy
Cut the box with a utility knife.
Cắt hộp bằng dao rọc giấy.
Chi tiết
He used a utility knife to open the cardboard box.Anh ấy dùng dao rọc giấy để mở thùng các-tông.
Đồng nghĩabox cuttercraft knife
Cụm hay dùngcut with a utility kniferetract the utility knife
Dao rọc giấy, lưỡi có thể bẻ gãy khi cùn.
/tuːl/
danh từ
công cụ
A hammer is a useful tool.
Cái búa là một công cụ hữu ích.
Chi tiết
This software is a great tool.Phần mềm này là một công cụ tuyệt vời.
Đồng nghĩaimplementinstrument
Cụm hay dùngpower tooltool box
Họ từtoolbox (n)toolmaker (n)
Có thể dùng cho cả vật lý và kỹ thuật số.
/ɪˈkwɪpmənt/
danh từ
thiết bị
I need new equipment.
Tôi cần thiết bị mới.
Chi tiết
The lab has modern equipment.Phòng thí nghiệm có thiết bị hiện đại.
Đồng nghĩagearapparatus
Cụm hay dùngoffice equipmentpiece of equipment
Họ từequip (v.)
Danh từ không đếm được, không có 'equipments'.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...