missed call
/mɪst kɔːl/ A2
Nghĩa
cuộc gọi nhỡ
phr
Định nghĩa · A call that you did not answer.
“I have three missed calls.”Tôi có ba cuộc gọi nhỡ.
“I have five missed calls.”Tôi có năm cuộc gọi nhỡ.
Đồng nghĩa
unanswered call
Cụm hay dùng
missed call alertlist of missed calls
Họ từ
miss (v)call (n/v)
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về giao tiếp trong IELTS.
Ghi chú · Cuộc gọi đến nhưng không được trả lời.