Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

area code

/ˈeə.ri.ə kəʊd/ A2

Nghĩa

mã vùng n

Định nghĩa · A number used to identify a phone area.

“What is the area code for Hanoi?”Mã vùng của Hà Nội là gì?

“What is the area code for London?”Mã vùng của London là gì?

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về địa lý và liên lạc.

Ghi chú · Mã vùng điện thoại

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...