Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

international call

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl kɔːl/ A2

Nghĩa

cuộc gọi quốc tế n

Định nghĩa · A phone call made to a different country.

“An international call is expensive.”Cuộc gọi quốc tế đắt.

“International calls are expensive.”Cuộc gọi quốc tế đắt tiền.

Mẹo IELTS · Đề cập đến cuộc gọi quốc tế khi thảo luận về du lịch.

Ghi chú · Cuộc gọi ra nước ngoài

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...