Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

equator

/ɪˈkweɪtər/ A2

Nghĩa

xích đạo n

Định nghĩa · An imaginary line that divides the Earth into northern and southern halves.

“The equator is an imaginary line.”Xích đạo là một đường tưởng tượng.

“It is hot near the equator.”Trời nóng gần xích đạo.

Đồng nghĩa latitude line

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Đường chia đôi Trái Đất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...