Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

equatorial

/,ekwə'tɔ:riəl/ phổ biến #13650

Nghĩa thường dùng

(thuộc) xích đạo; gần xích đạo tính từ

“The equatorial climate is hot and humid.”Khí hậu xích đạo thì nóng và ẩm ướt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

equatorial

/,ekwə'tɔ:riəl/

tính từ

  • (thuộc) xích đạo; gần xích đạo

danh từ

  • (vật lý) kính xích đạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a telescope whose mounting has only two axes of motion, one parallel to the Earth's axis and the other one at right angles to it a. of or relating to or at an equator a. of or relating to conditions at the geographical equator

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...