Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fireworks

/ˈfaɪəwɜːks/ A2

Nghĩa

pháo hoa n

Định nghĩa · Colorful explosions in the sky for celebrations.

“The fireworks were beautiful.”Pháo hoa rất đẹp.

“The fireworks lit up the sky.”Pháo hoa thắp sáng bầu trời.

Mẹo IELTS · Có thể mô tả cảm xúc khi xem pháo hoa.

Ghi chú · Pháo hoa thường dùng trong lễ hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...