woolen
Nghĩa
Định nghĩa · Made from sheep's wool.
“I need a woolen hat.”Tôi cần một cái mũ len.
“She wore a woolen scarf.”Cô ấy quàng khăn len.
Mẹo IELTS · Mô tả trang phục trong Speaking.
Ghi chú · Làm từ len; thường ấm áp.
Từ vựng A2
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Made from sheep's wool.
“I need a woolen hat.”Tôi cần một cái mũ len.
“She wore a woolen scarf.”Cô ấy quàng khăn len.
Mẹo IELTS · Mô tả trang phục trong Speaking.
Ghi chú · Làm từ len; thường ấm áp.
Đang tải...