Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

68. Vật liệu & Chất liệu

ID 411429
20 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/wʊd/
danh từ
gỗ
The table is made of wood.
Cái bàn được làm bằng gỗ.
Chi tiết
The table is made of wood.Cái bàn được làm bằng gỗ.
Đồng nghĩatimberlumber
Cụm hay dùngmade of woodwood furniture
Họ từwooden (adj)wooded (adj)
Chất liệu gỗ, không đếm được.
/ˈplæstɪk/
danh từ
nhựa
This bottle is made of plastic.
Chai này được làm bằng nhựa.
Chi tiết
She bought a plastic container.Cô ấy mua một hộp nhựa.
Đồng nghĩapolymersynthetic
Cụm hay dùngplastic bagplastic surgeryplastic waste
Họ từplasticity (n)plasticize (v)plastic (adj)
Danh từ không đếm được; chỉ chất liệu nhân tạo.
/ˈkɒtn/
n
vải bông
Cotton is breathable and comfortable.
Vải bông thoáng khí và thoải mái.
Chi tiết
She prefers cotton clothes.Cô ấy thích quần áo vải bông.
Đồng nghĩafabriccloth
Cụm hay dùngcotton shirtcotton fieldcotton candy
Họ từcottony (adj)cotton (v)cotton (n)
Danh từ không đếm được; vải tự nhiên.
/ˈleðər/
n
da (động vật)
Real leather is durable.
Da thật bền.
Chi tiết
She bought a leather wallet.Cô ấy mua một cái ví da.
Đồng nghĩahideskin
Cụm hay dùngleather jacketleather bag
Họ từleathery (adj)leather (v)
Da thuộc, từ động vật.
/stoʊn/
danh từ
đá
The stone is very heavy.
Viên đá rất nặng.
Chi tiết
The path is paved with stone.Con đường được lát bằng đá.
Đồng nghĩarockpebble
Cụm hay dùngstone wallstone floor
Họ từstony (adj)stone (v)
Đá tự nhiên, có thể đếm được.
/ˈaɪərn/
danh từ
sắt
Iron is a strong metal.
Sắt là một kim loại mạnh.
Chi tiết
The gate is made of iron.Cổng được làm bằng sắt.
Đồng nghĩametalsteel
Cụm hay dùngiron bariron deficiencyiron will
Họ từironic (adj)irony (n)iron (v)
Danh từ không đếm được; kim loại cứng.
/sɔft/
tính từ
mềm
The pillow is soft.
Cái gối thì mềm.
Chi tiết
The kitten's fur is very soft.Lông mèo con rất mềm.
Đồng nghĩagentlesmooth
Cụm hay dùngsoft pillowsoft voice
Họ từsoften (v)softness (n)
Trái nghĩa với 'hard' (cứng).
/ˈhɛvi/
tính từ
nặng
This box is too heavy to lift.
Cái hộp này quá nặng để nâng lên.
Chi tiết
The suitcase is too heavy to carry.Vali quá nặng để mang.
Đồng nghĩaweightymassive
Cụm hay dùngheavy boxheavy rain
Họ từheavily (adv)heaviness (n)
Trái nghĩa với 'light' (nhẹ).
/ˈʃaɪ.ni/
adj
bóng loáng
The gold ring is shiny.
Chiếc nhẫn vàng bóng loáng.
Chi tiết
The car is very shiny.Chiếc xe rất bóng loáng.
Đồng nghĩaglossybrightlustrous
Cụm hay dùngshiny surfaceshiny hairshiny object
Họ từshine (v)shininess (n)shiny (adj)
Bề mặt phản chiếu ánh sáng; thường tích cực.
/stiːl/
danh từ
thép
The building is made of steel.
Tòa nhà được làm bằng thép.
Chi tiết
The bridge is built of steel.Cây cầu được xây bằng thép.
Đồng nghĩametalalloy
Cụm hay dùngsteel beamsteel industry
Họ từsteely (adj)steel (v)
Thép, hợp kim cứng.
/ˈsɒl.ɪd/
tính từ
rắn, chắc chắn
The table is made of solid wood.
Cái bàn được làm bằng gỗ rắn.
Chi tiết
The table is made of solid wood.Cái bàn làm bằng gỗ chắc chắn.
Đồng nghĩafirmhardstrong
Cụm hay dùngsolid foundationsolid evidencesolid object
Họ từsolidity (n)solidly (adv)solidify (v)
Không dùng cho chất lỏng; chỉ vật rắn hoặc ý kiến chắc chắn.
/stɪf/
adj
cứng, không linh hoạt
The new leather is stiff.
Da mới rất cứng.
Chi tiết
The cardboard is stiff.Bìa cứng rất cứng.
Đồng nghĩarigidinflexiblehard
Cụm hay dùngstiff neckstiff competitionstiff drink
Họ từstiffen (v)stiffness (n)stiffly (adv)
Cứng về vật lý hoặc thái độ; không linh hoạt.
/ˈfrædʒ.aɪl/
adj
Mong manh
Be careful with that vase; it is very fragile and can easily break.
Hãy cẩn thận với cái bình đó; nó rất mong manh và có thể dễ dàng vỡ.
Chi tiết
Handle the glass with care; it's fragile.Cầm ly cẩn thận; nó dễ vỡ.
Đồng nghĩadelicatebrittlebreakable
Cụm hay dùngfragile itemfragile ecosystemfragile health
Họ từfragility (n)fragilely (adv)fragileness (n)
Dễ vỡ, cần cẩn thận; cũng chỉ sức khỏe yếu.
/ˈɡlɑː.si/
adj
giống thủy tinh
The surface looks glassy.
Bề mặt trông như thủy tinh.
Chi tiết
The lake was glassy calm.Mặt hồ phẳng lặng như thủy tinh.
Đồng nghĩavitreoustransparentsmooth
Cụm hay dùngglassy surfaceglassy eyesglassy texture
Họ từglass (n)glassiness (n)glassy (adj)
Giống thủy tinh; trong suốt hoặc lì.
/ˈɡoʊldən/
tính từ
vàng
She has a golden necklace.
Cô ấy có một chiếc vòng cổ vàng.
Chi tiết
The sunset was golden.Hoàng hôn có màu vàng óng.
Đồng nghĩagoldyellowprecious
Cụm hay dùnggolden opportunitygolden agegolden rule
Họ từgold (n)goldenly (adv)goldenness (n)
Màu vàng óng; cũng chỉ cơ hội quý giá.
/ˈwʊl.ən/
adj
bằng len
I need a woolen hat.
Tôi cần một cái mũ len.
Chi tiết
She wore a woolen scarf.Cô ấy quàng khăn len.
Đồng nghĩawoollyfleece
Cụm hay dùngwoolen sweaterwoolen fabricwoolen hat
Họ từwool (n)woolen (adj)woolly (adj)
Làm từ len; thường ấm áp.
/ˈbʌm.pi/
adj
gồ ghề
The stone path is bumpy.
Con đường đá gồ ghề.
Chi tiết
The dirt road is bumpy.Con đường đất gồ ghề.
Đồng nghĩaroughunevenlumpy
Cụm hay dùngbumpy roadbumpy ridebumpy surface
Họ từbump (n/v)bumpiness (n)bumpy (adj)
Bề mặt không bằng phẳng; gây khó chịu khi di chuyển.
/ˈslɪp.ər.i/
adj
trơn trượt
The wet floor is slippery.
Sàn ướt rất trơn.
Chi tiết
The wet floor is slippery.Sàn ướt rất trơn.
Đồng nghĩaslickgreasyicy
Cụm hay dùngslippery floorslippery slopeslippery fish
Họ từslip (v)slipperiness (n)slippery (adj)
Dễ trượt; cẩn thận khi đi.
/məˈtɪəriəl/
danh từ
vật liệu
This material is soft.
Vật liệu này rất mềm.
Chi tiết
She collected material for her book.Cô ấy thu thập tài liệu cho cuốn sách của mình.
Đồng nghĩasubstancefabric
Cụm hay dùngraw materialteaching material
Họ từmaterially (adv)materialism (n)
Phân biệt với 'materiel' (quân nhu).
/ˈmɛtəl/
danh từ
kim loại
The ring is made of metal.
Chiếc nhẫn được làm bằng kim loại.
Chi tiết
The bridge is made of metal.Cây cầu được làm bằng kim loại.
Đồng nghĩaalloyore
Cụm hay dùngheavy metalmetal detector
Họ từmetallic (adj)metalwork (n)
Phân biệt với 'medal' (huy chương).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...