Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bumpy

/ˈbʌm.pi/ A2

Nghĩa

gồ ghề adj

Định nghĩa · Not smooth; having many bumps or uneven parts.

“The stone path is bumpy.”Con đường đá gồ ghề.

“The dirt road is bumpy.”Con đường đất gồ ghề.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tình huống khó khăn trong IELTS.

Ghi chú · Bề mặt không bằng phẳng; gây khó chịu khi di chuyển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...