Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

slippery

/ˈslɪp.ər.i/ A2

Nghĩa

trơn trượt adj

Định nghĩa · Having a smooth surface that makes slipping easy.

“The wet floor is slippery.”Sàn ướt rất trơn.

Mẹo IELTS · Nói về an toàn khi sử dụng từ này trong IELTS.

Ghi chú · Dễ trượt; cẩn thận khi đi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...