slippery
/ˈslɪp.ər.i/ A2
Nghĩa
trơn trượt
adj
Định nghĩa · Having a smooth surface that makes slipping easy.
“The wet floor is slippery.”Sàn ướt rất trơn.
Cụm hay dùng
slippery floorslippery slopeslippery fish
Mẹo IELTS · Nói về an toàn khi sử dụng từ này trong IELTS.
Ghi chú · Dễ trượt; cẩn thận khi đi.