Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hosting

/ˈhoʊstɪŋ/ A1

Nghĩa

tổ chức danh từ

Định nghĩa · The act of organizing an event or service.

“They are hosting a party.”Họ đang tổ chức một bữa tiệc.

“Hosting a party can be fun.”Tổ chức một bữa tiệc có thể rất vui.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự kiện hoặc dịch vụ.

Ghi chú · Thường liên quan đến sự kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...