hosting
/ˈhoʊstɪŋ/ A1
Nghĩa
tổ chức
danh từ
Định nghĩa · The act of organizing an event or service.
“They are hosting a party.”Họ đang tổ chức một bữa tiệc.
“Hosting a party can be fun.”Tổ chức một bữa tiệc có thể rất vui.
Đồng nghĩa
organizationarrangement
Cụm hay dùng
event hostinghosting serviceshosting duties
Họ từ
host (v)
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự kiện hoặc dịch vụ.
Ghi chú · Thường liên quan đến sự kiện.