god
/ɡɒd/ A2
Nghĩa
chúa, thần
n
Định nghĩa · A supreme being worshipped in religions.
“They pray to God every day.”Họ cầu nguyện với Chúa mỗi ngày.
“God is often called the Almighty.”Chúa thường được gọi là Đấng Toàn Năng.
Đồng nghĩa
deitydivine being
Cụm hay dùng
believe in Godgod of waract of God
Họ từ
goddess (n)godly (adj)
Mẹo IELTS · Có thể thảo luận về tôn giáo trong bài viết.
Ghi chú · Đấng tối cao trong tôn giáo độc thần hoặc đa thần.