Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản

ID 401254
37 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  37 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/rɪˈlɪdʒ.ən/
danh từ
tôn giáo
She practices her religion every day.
Cô ấy thực hành tôn giáo của mình mỗi ngày.
Chi tiết
Islam is a major religion.Hồi giáo là một tôn giáo lớn.
Đồng nghĩafaithbelief system
Cụm hay dùngorganized religionfreedom of religionpractice a religion
Họ từreligious (adj)religiously (adv)
Hệ thống tín ngưỡng và thờ phụng.
/ɡɒd/
n
chúa, thần
They pray to God every day.
Họ cầu nguyện với Chúa mỗi ngày.
Chi tiết
God is often called the Almighty.Chúa thường được gọi là Đấng Toàn Năng.
Đồng nghĩadeitydivine being
Cụm hay dùngbelieve in Godgod of waract of God
Họ từgoddess (n)godly (adj)
Đấng tối cao trong tôn giáo độc thần hoặc đa thần.
/mɒsk/
n
nhà thờ Hồi giáo
The mosque is near my house.
Nhà thờ Hồi giáo ở gần nhà tôi.
Chi tiết
The mosque has a tall minaret.Nhà thờ Hồi giáo có một tháp cao.
Đồng nghĩamasjidplace of worship
Cụm hay dùnggo to the mosquemosque prayerFriday mosque
Họ từmosque (n)
Nơi thờ phụng của người Hồi giáo.
/mʌŋk/
n
nhà sư
The monk lives in the temple.
Nhà sư sống trong chùa.
Chi tiết
The monk meditates daily.Nhà sư thiền định mỗi ngày.
Đồng nghĩafriarbrother
Cụm hay dùngBuddhist monkmonk's robebecome a monk
Họ từmonkish (adj)monastic (adj)
Thường chỉ nam tu sĩ Phật giáo hoặc Công giáo.
/ˈbaɪbl/
danh từ
kinh thánh
She reads the Bible every day.
Cô ấy đọc Kinh Thánh mỗi ngày.
Chi tiết
She reads the Bible every morning.Cô ấy đọc Kinh Thánh mỗi sáng.
Đồng nghĩascriptureholy book
Cụm hay dùngread the BibleBible verseBible study
Họ từbiblical (adj)
Kinh thánh của đạo Cơ Đốc (Kitô giáo).
/feɪθ/
danh từ
niềm tin
She has faith in her friends.
Cô ấy có niềm tin vào bạn bè của mình.
Chi tiết
He has faith in humanity.Anh ấy có niềm tin vào nhân loại.
Đồng nghĩabelieftrust
Cụm hay dùnghave faith inreligious faithkeep the faith
Họ từfaithful (adj)faithfully (adv)
Niềm tin mạnh mẽ, đặc biệt vào tôn giáo.
/ˈhoʊli/
tính từ
thánh thiện
This is a holy place.
Đây là một nơi thánh thiện.
Chi tiết
Jerusalem is a holy city.Jerusalem là một thành phố thánh.
Đồng nghĩasacredblessed
Cụm hay dùngHoly Spiritholy waterholy book
Họ từholiness (n)unholy (adj)
Thánh thiện, thuộc về Chúa hoặc tôn giáo.
/ˈbles.ɪŋ/
n
phước lành
The priest gave a blessing.
Linh mục ban phước lành.
Chi tiết
The priest gave a blessing.Linh mục ban phước lành.
Đồng nghĩabenefitboon
Cụm hay dùngcount your blessingsa blessing in disguisereceive a blessing
Họ từbless (v)blessed (adj)
Vừa mang nghĩa tôn giáo (ơn lành) vừa nghĩa đời thường (điều may mắn).
/ˈspɪrɪt/
danh từ
tinh thần
She has a strong spirit.
Cô ấy có tinh thần mạnh mẽ.
Chi tiết
Her spirit was unbroken.Tinh thần của cô ấy không bị khuất phục.
Đồng nghĩasoulessence
Cụm hay dùngteam spiritholiday spiritspirit of adventure
Họ từspiritual (adj)spirituality (n)
Phần phi vật chất của con người; tinh thần.
/soʊl/
danh từ
linh hồn
Music touches the soul.
Âm nhạc chạm đến linh hồn.
Chi tiết
Music touches the soul.Âm nhạc chạm đến tâm hồn.
Đồng nghĩaspiritpsyche
Cụm hay dùngbody and soulsoul matesell one's soul
Họ từsoulful (adj)soulless (adj)
Linh hồn, phần tinh thần bất tử của con người.
/piːs/
n
hòa bình
Peace treaty ended the conflict.
Hiệp ước hòa bình kết thúc xung đột.
Chi tiết
They signed a peace agreement.Họ đã ký một thỏa thuận hòa bình.
Đồng nghĩaharmonytranquility
Cụm hay dùngpeace treatyinner peaceworld peace
Họ từpeaceful (adj)peacefully (adv)
Trạng thái không có chiến tranh hoặc xung đột.
/ˈeɪn.dʒəl/
danh từ
thiên thần
She believes that her angel watches over her.
Cô ấy tin rằng thiên thần của mình luôn bảo vệ cô.
Chi tiết
She believes in guardian angels.Cô ấy tin vào thiên thần hộ mệnh.
Đồng nghĩacherubseraph
Cụm hay dùngguardian angelangel wingsfallen angel
Họ từangelic (adj)angelically (adv)
Thiên thần, sứ giả của Chúa trong tôn giáo.
/fəˈɡɪv/
v
tha thứ
God forgives us.
Chúa tha thứ cho chúng ta.
Chi tiết
Please forgive my mistake.Xin hãy tha thứ lỗi của tôi.
Đồng nghĩapardonexcuse
Cụm hay dùngforgive someoneforgive a sinforgive and forget
Họ từforgiveness (n)forgiving (adj)
Dùng trong cả tôn giáo và đời thường; nhấn mạnh tha thứ lỗi lầm.
/seɪnt/
danh từ
thánh
He is a saint in our church.
Ông ấy là một thánh trong nhà thờ của chúng tôi.
Chi tiết
Saint Francis is known for his kindness.Thánh Phanxicô nổi tiếng vì lòng nhân từ.
Đồng nghĩaholy personblessed
Cụm hay dùngpatron saintsaintly lifecanonized saint
Họ từsainthood (n)saintly (adj)
Người được công nhận thánh thiện trong Kitô giáo.
/ˈɔːl.tər/
n
bàn thờ
They put flowers on the altar.
Họ đặt hoa lên bàn thờ.
Chi tiết
They knelt before the altar.Họ quỳ trước bàn thờ.
Đồng nghĩashrinetable
Cụm hay dùngaltar boyaltar clothat the altar
Bàn thờ trong nhà thờ hoặc đền chùa, nơi cử hành nghi lễ.
/ˈɪn.sens/
n
nhang, hương
The monk burns incense in the temple.
Nhà sư đốt nhang trong chùa.
Chi tiết
The room smelled of incense.Căn phòng có mùi nhang.
Đồng nghĩafrankincensescent
Cụm hay dùngburn incenseincense stickincense burner
Nhang/hương dùng trong thờ cúng; cũng có nghĩa là tức giận (v).
/ˈmed.ɪ.teɪt/
v
thiền
She meditates for ten minutes every morning.
Cô ấy thiền mười phút mỗi sáng.
Chi tiết
She meditates for peace.Cô ấy thiền để tìm bình an.
Đồng nghĩacontemplatereflect
Cụm hay dùngmeditate onmeditate dailylearn to meditate
Họ từmeditation (n)meditative (adj)
Thiền định, tập trung tâm trí; thường gắn với Phật giáo.
/ˈfestɪvl/
n
lễ hội
Music festivals attract thousands.
Lễ hội âm nhạc thu hút hàng nghìn người.
Chi tiết
The festival lasts three days.Lễ hội kéo dài ba ngày.
Đồng nghĩacelebrationcarnival
Cụm hay dùngmusic festivalharvest festival
Họ từfestive (adj)festivity (n)
Sự kiện văn hóa có lễ hội.
/ˈpɪl.ɡrɪm/
n
người hành hương
The pilgrim traveled far.
Người hành hương đã đi xa.
Chi tiết
Pilgrims visit Mecca yearly.Người hành hương đến Mecca hàng năm.
Đồng nghĩatravelerwanderer
Cụm hay dùngpilgrimageChristian pilgrimMuslim pilgrim
Họ từpilgrimage (n)
Người hành hương vì mục đích tôn giáo.
/ˈpaɪ.əs/
adj
sùng đạo
She is a pious woman.
Cô ấy là một người phụ nữ sùng đạo.
Chi tiết
She is a pious woman.Bà ấy là người sùng đạo.
Đồng nghĩadevoutreligious
Cụm hay dùngpious personpious actpious belief
Họ từpiety (n)piously (adv)
Sùng đạo, có thể mang nghĩa tiêu cực là đạo đức giả.
/ˈbæp.tɪ.zəm/
n
lễ rửa tội
The baby had a baptism.
Em bé đã được làm lễ rửa tội.
Chi tiết
The baby's baptism was lovely.Lễ rửa tội của em bé thật đẹp.
Đồng nghĩachristeninginitiation
Cụm hay dùngbaptism ceremonybaptism of firereceive baptism
Họ từbaptize (v)baptismal (adj)
Lễ rửa tội trong Kitô giáo; 'baptism of fire' là thử thách đầu tiên.
/ˈsɜː.mən/
n
bài giảng
The priest gave a long sermon.
Linh mục đã có một bài giảng dài.
Chi tiết
The pastor gave a sermon.Mục sư giảng một bài.
Đồng nghĩahomilyspeech
Cụm hay dùngpreach a sermonSunday sermonsermon on the mount
Bài giảng trong nhà thờ; thường dài và mang tính giáo huấn.
/ˈpær.ə.bəl/
n
ngụ ngôn
Jesus told a parable.
Chúa Jesus kể một câu chuyện ngụ ngôn.
Chi tiết
Jesus told many parables.Chúa Giêsu kể nhiều ngụ ngôn.
Đồng nghĩaallegoryfable
Cụm hay dùngparable of the prodigal sonteach in parablesbiblical parable
Ngụ ngôn, truyện ngắn mang bài học đạo đức, thường trong Kinh Thánh.
/kəˈmɑːnd.mənt/
n
điều răn
The Ten Commandments are in the Bible.
Mười điều răn có trong Kinh thánh.
Chi tiết
Honor your parents is a commandment.Hiếu kính cha mẹ là một điều răn.
Đồng nghĩadecreeorder
Cụm hay dùngTen Commandmentskeep the commandmentscommandment of love
Họ từcommand (v)
Điều răn, mệnh lệnh từ Chúa; thường dùng số nhiều.
/ˌriː.ɪn.kɑːˈneɪ.ʃən/
n
luân hồi
Buddhists believe in reincarnation.
Phật tử tin vào luân hồi.
Chi tiết
Many Hindus believe in reincarnation.Nhiều người Hindu tin vào luân hồi.
Đồng nghĩarebirthtransmigration
Cụm hay dùngbelief in reincarnationcycle of reincarnationpast lives
Họ từreincarnate (v)
Luân hồi, tái sinh; khái niệm trong Ấn Độ giáo, Phật giáo.
/ʃraɪn/
n
điện thờ
Family shrines honor ancestors.
Điện thờ gia đình tôn vinh tổ tiên.
Chi tiết
They built a shrine to the saint.Họ xây một điện thờ cho thánh.
Đồng nghĩasanctuarytemple
Cụm hay dùngvisit a shrineshrine roomholy shrine
Điện thờ nhỏ, nơi linh thiêng; có thể là đền thờ hoặc nơi tưởng niệm.
/ˈmɒn.ə.stri/
n
tu viện
The monks live in the monastery.
Các nhà sư sống trong tu viện.
Chi tiết
The monastery is on the hill.Tu viện ở trên đồi.
Đồng nghĩaabbeycloister
Cụm hay dùngBuddhist monasteryenter a monasterymonastery garden
Họ từmonastic (adj)monk (n)
Tu viện nơi các tu sĩ sống; thường dùng cho Phật giáo và Công giáo.
/nʌn/
n
nữ tu
The nun helps the poor.
Nữ tu giúp đỡ người nghèo.
Chi tiết
The nun prayed in the chapel.Nữ tu cầu nguyện trong nhà nguyện.
Đồng nghĩasisterreligious
Cụm hay dùngbecome a nunnun's habitnun in a convent
Họ từnunnery (n)nunlike (adj)
Chỉ nữ tu sĩ Công giáo, không dùng cho Phật giáo.
/ˈpeɪ.ɡən/
n
người ngoại đạo
Ancient pagans worshipped many gods.
Người ngoại đạo cổ đại thờ nhiều thần.
Chi tiết
Ancient pagans worshipped many gods.Người ngoại đạo cổ thờ nhiều thần.
Đồng nghĩaheatheninfidel
Cụm hay dùngpagan ritualpagan beliefpagan tribe
Họ từpaganism (n)paganistic (adj)
Thường mang nghĩa lịch sử hoặc tiêu cực, tránh dùng hiện đại.
/ˈeɪ.θi.ɪst/
n
người vô thần
An atheist does not believe in God.
Người vô thần không tin vào Chúa.
Chi tiết
He is a committed atheist.Anh ấy là người vô thần kiên định.
Đồng nghĩanonbelieverskeptic
Cụm hay dùngavowed atheistatheist activistatheist worldview
Họ từatheism (n)atheistic (adj)
Không tin có thần thánh, khác với agnostic (bất khả tri).
/kɜːs/
v
nguyền rủa
He cursed his bad luck.
Anh ấy nguyền rủa vận xui của mình.
Chi tiết
She cursed the broken printer.Cô ấy nguyền rủa cái máy in hỏng.
Đồng nghĩasweardamn
Cụm hay dùngcurse someonecurse under one's breathcurse one's luck
Họ từcursed (adj)cursing (n)
Vừa là động từ (nguyền rủa) vừa là danh từ (lời nguyền).
/ˈɔːfərɪŋ/
danh từ
đề nghị
The company has a new offering.
Công ty có một đề nghị mới.
Chi tiết
They made an offering to the gods.Họ dâng lễ vật cho các vị thần.
Đồng nghĩadonationsacrifice
Cụm hay dùngpeace offeringburnt offeringoffering plate
Họ từoffer (v)offertory (n)
Vật dâng cúng trong tôn giáo hoặc tặng phẩm.
/ˈpʊl.pɪt/
n
bục giảng
The priest stood at the pulpit.
Linh mục đứng ở bục giảng.
Chi tiết
The pastor ascended the pulpit.Mục sư bước lên bục giảng.
Đồng nghĩalecternrostrum
Cụm hay dùngspeak from the pulpitpulpit sermonpulpit politics
Bục giảng trong nhà thờ, không dùng cho trường học.
/ˈrəʊ.zər.i/
n
tràng hạt
She prays with a rosary.
Cô ấy cầu nguyện với tràng hạt.
Chi tiết
She clutched her rosary tightly.Cô ấy nắm chặt tràng hạt.
Đồng nghĩaprayer beadschaplet
Cụm hay dùngpray the rosaryrosary beadsrosary prayer
Tràng hạt Công giáo, thường có 50 hạt.
/ˈskrɪp.tʃər/
n
kinh sách
They read the scripture every day.
Họ đọc kinh sách mỗi ngày.
Chi tiết
The monk recited scripture daily.Nhà sư tụng kinh sách mỗi ngày.
Đồng nghĩaholy writsacred text
Cụm hay dùngread scripturescripture passagescripture study
Họ từscriptural (adj)scripturally (adv)
Kinh sách tôn giáo, thường viết hoa khi chỉ Kinh Thánh.
/tʃɜːrtʃ/
danh từ
nhà thờ
We go to church on Sundays.
Chúng tôi đi nhà thờ vào Chủ nhật.
Chi tiết
The church was built in 1800.Nhà thờ được xây năm 1800.
Đồng nghĩachapelcathedral
Cụm hay dùngchurch servicechurch member
Họ từchurchgoer (n)churchyard (n)
Viết hoa khi chỉ tổ chức: the Church.
/rɪˈlɪdʒəs/
tính từ
tôn giáo
She is very religious.
Cô ấy rất tôn giáo.
Chi tiết
They attend religious services.Họ tham dự các buổi lễ tôn giáo.
Đồng nghĩaspiritualdevout
Cụm hay dùngreligious beliefreligious leader
Họ từreligion (n)religiously (adv)
Không nhầm với 'region' (vùng).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...