Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blessing

/ˈbles.ɪŋ/ A2

Nghĩa

phước lành n

Định nghĩa · a prayer or blessing for good fortune

“The priest gave a blessing.”Linh mục ban phước lành.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về truyền thống văn hóa.

Ghi chú · Vừa mang nghĩa tôn giáo (ơn lành) vừa nghĩa đời thường (điều may mắn).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...