blessing
/ˈbles.ɪŋ/ A2
Nghĩa
phước lành
n
Định nghĩa · a prayer or blessing for good fortune
“The priest gave a blessing.”Linh mục ban phước lành.
Họ từ
bless (v)blessed (adj)
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về truyền thống văn hóa.
Ghi chú · Vừa mang nghĩa tôn giáo (ơn lành) vừa nghĩa đời thường (điều may mắn).