Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

forgive

/fəˈɡɪv/ A2

Nghĩa

tha thứ v

Định nghĩa · To stop feeling angry at someone.

“God forgives us.”Chúa tha thứ cho chúng ta.

“Please forgive my mistake.”Xin hãy tha thứ lỗi của tôi.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về cảm xúc trong Writing.

Ghi chú · Dùng trong cả tôn giáo và đời thường; nhấn mạnh tha thứ lỗi lầm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...