incense
/ˈɪn.sens/ A2
Nghĩa
nhang, hương
n
Định nghĩa · A substance that produces a pleasant smell when burned.
“The monk burns incense in the temple.”Nhà sư đốt nhang trong chùa.
“The room smelled of incense.”Căn phòng có mùi nhang.
Đồng nghĩa
frankincensescent
Cụm hay dùng
burn incenseincense stickincense burner
Mẹo IELTS · Mô tả nghi lễ khi dùng từ này trong IELTS.
Ghi chú · Nhang/hương dùng trong thờ cúng; cũng có nghĩa là tức giận (v).