pilgrim
/ˈpɪl.ɡrɪm/ A2
Nghĩa
người hành hương
n
Định nghĩa · A person who travels to a sacred place for religious reasons.
“The pilgrim traveled far.”Người hành hương đã đi xa.
“Pilgrims visit Mecca yearly.”Người hành hương đến Mecca hàng năm.
Cụm hay dùng
pilgrimageChristian pilgrimMuslim pilgrim
Họ từ
pilgrimage (n)
Mẹo IELTS · Có thể nhắc đến khi nói về văn hóa trong IELTS.
Ghi chú · Người hành hương vì mục đích tôn giáo.