EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› pilgrim
pilgrim
A2
n
người hành hương
UK /ˈpɪl.ɡrɪm/
·
US /ˈpɪl.ɡrɪm/
A person who travels to a sacred place for religious reasons.
The pilgrim traveled far.
→ Người hành hương đã đi xa.
Pilgrims visit Mecca yearly.
→ Người hành hương đến Mecca hàng năm.
Đồng nghĩa
traveler
wanderer
Collocations
pilgrimage
Christian pilgrim
Muslim pilgrim
Họ từ
pilgrimage (n)
🎯
IELTS:
Có thể nhắc đến khi nói về văn hóa trong IELTS.
Người hành hương vì mục đích tôn giáo.
Có trong các bộ
📔
70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...