EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› pious
pious
A2
adj
sùng đạo
UK /ˈpaɪ.əs/
·
US /ˈpaɪ.əs/
Having strong religious beliefs.
She is a pious woman.
→ Cô ấy là một người phụ nữ sùng đạo.
She is a pious woman.
→ Bà ấy là người sùng đạo.
Đồng nghĩa
devout
religious
Collocations
pious person
pious act
pious belief
Họ từ
piety (n)
piously (adv)
🎯
IELTS:
Dùng khi nói về niềm tin tôn giáo trong bài viết.
Sùng đạo, có thể mang nghĩa tiêu cực là đạo đức giả.
Có trong các bộ
📔
70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...