pious
/ˈpaɪ.əs/ A2
Nghĩa
sùng đạo
adj
Định nghĩa · Having strong religious beliefs.
“She is a pious woman.”Cô ấy là một người phụ nữ sùng đạo.
Cụm hay dùng
pious personpious actpious belief
Họ từ
piety (n)piously (adv)
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về niềm tin tôn giáo trong bài viết.
Ghi chú · Sùng đạo, có thể mang nghĩa tiêu cực là đạo đức giả.