Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commandment

/kəˈmɑːnd.mənt/ A2

Nghĩa

điều răn n

Định nghĩa · a rule or instruction from a religious text

“The Ten Commandments are in the Bible.”Mười điều răn có trong Kinh thánh.

“Honor your parents is a commandment.”Hiếu kính cha mẹ là một điều răn.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về đạo đức.

Ghi chú · Điều răn, mệnh lệnh từ Chúa; thường dùng số nhiều.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...