Kho từ › reincarnation

reincarnation

A2 n
luân hồi
UK /ˌriː.ɪn.kɑːˈneɪ.ʃən/ · US /ˌriː.ɪn.kɑːˈneɪ.ʃən/
The belief in being born again in a new body.
Buddhists believe in reincarnation.
→ Phật tử tin vào luân hồi.
Many Hindus believe in reincarnation.→ Nhiều người Hindu tin vào luân hồi.
Đồng nghĩa
rebirthtransmigration
Collocations
belief in reincarnationcycle of reincarnationpast lives
Họ từ
reincarnate (v)
🎯 IELTS: Thảo luận về tôn giáo trong Speaking.
Luân hồi, tái sinh; khái niệm trong Ấn Độ giáo, Phật giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...