EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› reincarnation
reincarnation
A2
n
luân hồi
UK /ˌriː.ɪn.kɑːˈneɪ.ʃən/
·
US /ˌriː.ɪn.kɑːˈneɪ.ʃən/
The belief in being born again in a new body.
Buddhists believe in reincarnation.
→ Phật tử tin vào luân hồi.
Many Hindus believe in reincarnation.
→ Nhiều người Hindu tin vào luân hồi.
Đồng nghĩa
rebirth
transmigration
Collocations
belief in reincarnation
cycle of reincarnation
past lives
Họ từ
reincarnate (v)
🎯
IELTS:
Thảo luận về tôn giáo trong Speaking.
Luân hồi, tái sinh; khái niệm trong Ấn Độ giáo, Phật giáo.
Có trong các bộ
📔
70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...