EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› atheist
atheist
A2
n
người vô thần
UK /ˈeɪ.θi.ɪst/
·
US /ˈeɪ.θi.ɪst/
A person who does not believe in God or gods.
An atheist does not believe in God.
→ Người vô thần không tin vào Chúa.
He is a committed atheist.
→ Anh ấy là người vô thần kiên định.
Đồng nghĩa
nonbeliever
skeptic
Collocations
avowed atheist
atheist activist
atheist worldview
Họ từ
atheism (n)
atheistic (adj)
🎯
IELTS:
Nên sử dụng khi thảo luận về tôn giáo trong IELTS.
Không tin có thần thánh, khác với agnostic (bất khả tri).
Có trong các bộ
📔
70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...