Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

curse

/kɜːs/ A2

Nghĩa

nguyền rủa v

Định nghĩa · To wish harm or misfortune on someone.

“He cursed his bad luck.”Anh ấy nguyền rủa vận xui của mình.

“She cursed the broken printer.”Cô ấy nguyền rủa cái máy in hỏng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện cảm xúc mạnh mẽ trong bài nói.

Ghi chú · Vừa là động từ (nguyền rủa) vừa là danh từ (lời nguyền).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...