Kho từ › rosary

rosary

A2 n
tràng hạt
UK /ˈrəʊ.zər.i/ · US /ˈrəʊ.zər.i/
A string of beads used for prayer or meditation.
She prays with a rosary.
→ Cô ấy cầu nguyện với tràng hạt.
She clutched her rosary tightly.→ Cô ấy nắm chặt tràng hạt.
Đồng nghĩa
prayer beadschaplet
Collocations
pray the rosaryrosary beadsrosary prayer
🎯 IELTS: Có thể đề cập đến tín ngưỡng trong bài viết.
Tràng hạt Công giáo, thường có 50 hạt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...