Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rosary

/ˈrəʊ.zər.i/ A2

Nghĩa

tràng hạt n

Định nghĩa · A string of beads used for prayer or meditation.

“She prays with a rosary.”Cô ấy cầu nguyện với tràng hạt.

“She clutched her rosary tightly.”Cô ấy nắm chặt tràng hạt.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến tín ngưỡng trong bài viết.

Ghi chú · Tràng hạt Công giáo, thường có 50 hạt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...