EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› vein
vein
A2
n
tĩnh mạch
UK /veɪn/
·
US /veɪn/
A tube in the body that carries blood to and from the heart.
You can see blue veins on my hand.
→ Bạn có thể thấy tĩnh mạch xanh trên tay tôi.
Blood flows through veins.
→ Máu chảy qua tĩnh mạch.
Đồng nghĩa
blood vessel
artery
Collocations
varicose vein
jugular vein
vein wall
Họ từ
venous (adj)
veined (adj)
intravenous (adj)
🎯
IELTS:
Nên đề cập đến khi nói về sức khỏe trong IELTS.
Tĩnh mạch; động mạch là 'artery'.
Có trong các bộ
📔
72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...