Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vein

/veɪn/ A2

Nghĩa

tĩnh mạch n

Định nghĩa · A tube in the body that carries blood to and from the heart.

“You can see blue veins on my hand.”Bạn có thể thấy tĩnh mạch xanh trên tay tôi.

“Blood flows through veins.”Máu chảy qua tĩnh mạch.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Tĩnh mạch; động mạch là 'artery'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...