Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng

ID 255257
18 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  18 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/veɪn/
n
tĩnh mạch
You can see blue veins on my hand.
Bạn có thể thấy tĩnh mạch xanh trên tay tôi.
Chi tiết
Blood flows through veins.Máu chảy qua tĩnh mạch.
Đồng nghĩablood vesselartery
Cụm hay dùngvaricose veinjugular veinvein wall
Họ từvenous (adj)veined (adj)intravenous (adj)
Tĩnh mạch; động mạch là 'artery'.
/breɪn/
danh từ
não
The brain controls our body.
Não điều khiển cơ thể của chúng ta.
Chi tiết
The brain controls the body.Não điều khiển cơ thể.
Đồng nghĩamindintellect
Cụm hay dùngbrain functionbrain damagebrain surgery
Họ từbrainy (adj)brainless (adj)brainstorm (n/v)
Não bộ; 'brain' cũng chỉ trí tuệ.
/skɪn/
danh từ
da
She has beautiful skin.
Cô ấy có làn da đẹp.
Chi tiết
Her skin is very sensitive.Da của cô ấy rất nhạy cảm.
Đồng nghĩaepidermisdermis
Cụm hay dùngskin careskin toneskin irritation
Họ từskinny (adj)skinned (adj)
Lớp da bọc ngoài cơ thể.
/haɪt/
danh từ
chiều cao
The height of the building is 100 meters.
Chiều cao của tòa nhà là 100 mét.
Chi tiết
What is your height?Chiều cao của bạn là bao nhiêu?
Đồng nghĩastaturealtitude
Cụm hay dùngaverage heightheight measurementheight difference
Họ từheighten (v)high (adj)heights (n)
Chiều cao người/vật; độ cao địa lý dùng 'altitude'.
/fɪt/
n
độ vừa vặn
A perfect fit makes any outfit better.
Độ vừa vặn hoàn hảo làm bất kỳ trang phục nào tốt hơn.
Chi tiết
This dress is a perfect fit.Chiếc váy này vừa vặn hoàn hảo.
Đồng nghĩasuitabilitysize
Cụm hay dùnggood fittight fitperfect fit
Họ từfitted (adj)fitting (adj)fitness (n)
Độ vừa vặn của quần áo, không phải thể lực.
/ˈeksərsaɪz/
n
tập thể dục
Daily exercise improves health.
Tập thể dục hằng ngày cải thiện sức khỏe.
Chi tiết
Exercise is good for health.Tập thể dục tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩaworkouttraining
Cụm hay dùngdo exerciseexercise regularlyphysical exercise
Họ từexercise (v)exercising (n)exerciser (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/dʒɒɡ/
v
chạy bộ
I jog in the park each morning.
Tôi chạy bộ trong công viên mỗi sáng.
Chi tiết
She jogs every morning.Cô ấy chạy bộ mỗi sáng.
Đồng nghĩaruntrot
Cụm hay dùnggo for a jogjog in placejogging route
Họ từjogger (n)jogging (n)jogged (v past)
Chạy bộ chậm, thư giãn; không phải chạy nước rút.
/ˈdaɪət/
danh từ
chế độ ăn
She is on a diet.
Cô ấy đang ăn kiêng.
Chi tiết
She follows a strict diet.Cô ấy tuân theo chế độ ăn nghiêm ngặt.
Đồng nghĩaregimennutrition
Cụm hay dùngbalanced dietgo on a dietdiet plan
Họ từdietary (adj)dieter (n)dietetics (n)
Chế độ ăn kiêng thường dùng 'diet', nhưng cũng chỉ ăn uống hàng ngày.
/ˈhɛlθi/
tính từ
khỏe mạnh
Eating fruits is healthy.
Ăn trái cây là khỏe mạnh.
Chi tiết
Eating vegetables is healthy.Ăn rau rất tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩafitwell
Cụm hay dùnghealthy lifestylehealthy food
Họ từhealth (n)healthily (adv)
Khỏe mạnh, có lợi cho sức khỏe.
/peɪn/
danh từ
đau
I feel pain in my back.
Tôi cảm thấy đau ở lưng.
Chi tiết
He felt a sharp pain in his back.Anh ấy cảm thấy đau nhói ở lưng.
Đồng nghĩaachediscomfort
Cụm hay dùngsevere painchest painpain relief
Họ từpainful (adj)painless (adj)painkiller (n)
Đau thể xác; đau lòng dùng 'heartache'.
/ˈhɛdeɪk/
n
Đau đầu
She has a headache and wants to rest for a while.
Cô ấy bị đau đầu và muốn nghỉ ngơi một chút.
Chi tiết
I have a bad headache.Tôi bị đau đầu dữ dội.
Đồng nghĩamigrainecephalalgia
Cụm hay dùnghave a headachesevere headacheheadache relief
Họ từheadachy (adj)
Đau đầu, có thể do căng thẳng hoặc bệnh.
/kɔf/
n
Ho
He has a bad cough and needs to see a doctor.
Anh ấy bị ho nặng và cần gặp bác sĩ.
Chi tiết
He has a bad cough.Anh ấy bị ho nặng.
Đồng nghĩahackwhoop
Cụm hay dùngdry coughcough syrup
Họ từcoughing (n)cougher (n)
Ho, triệu chứng bệnh.
/rɛst/
danh từ
nghỉ ngơi
Take a rest after working hard.
Hãy nghỉ ngơi sau khi làm việc chăm chỉ.
Chi tiết
I need a rest after work.Tôi cần nghỉ ngơi sau giờ làm.
Đồng nghĩabreakrepose
Cụm hay dùngtake a restget some restrest period
Họ từrestful (adj)restless (adj)rested (adj)
Dùng 'rest' khi nói về nghỉ ngơi ngắn, không phải ngủ dài.
/ˈdɒktər/
n.
Bác sĩ
See a doctor.
Đi bác sĩ.
Chi tiết
The doctor prescribed medicine.Bác sĩ kê đơn thuốc.
Đồng nghĩaphysicianmedical practitioner
Cụm hay dùngsee a doctordoctor's appointment
Họ từdoctors (plural)doctoring (verb)
Bác sĩ, người khám chữa bệnh.
/ˈɛl.boʊ/
n
Khuỷu tay
I bumped my elbow on the table by accident.
Tôi vô tình va khuỷu tay vào bàn.
Chi tiết
He elbowed his way through the crowd.Anh ấy dùng khuỷu tay len qua đám đông.
Đồng nghĩajoint
Cụm hay dùngelbow greaseelbow roomtennis elbow
Họ từelbow (v)elbow pad (n)
Cũng là động từ: huých khuỷu tay.
/seks/
n
giới tính
The data is broken down by age and sex.
Dữ liệu được phân chia theo độ tuổi và giới tính.
Chi tiết
They talked about sex education.Họ nói về giáo dục giới tính.
Đồng nghĩagenderintercourse
Cụm hay dùngsex rolesafe sex
Họ từsexual (adj)sexuality (n)
Phân biệt 'sex' (giới tính sinh học) và 'gender' (bản dạng giới).
/ˈmentl/
adj
thuộc về tinh thần
Mental health awareness is growing.
Nhận thức về sức khỏe tinh thần đang gia tăng.
Chi tiết
He has mental strength.Anh ấy có sức mạnh tinh thần.
Đồng nghĩapsychologicalintellectual
Cụm hay dùngmental illnessmental calculation
Họ từmentally (adv.)mentality (n.)
Không nhầm với 'mentor' (người hướng dẫn).
/ˈɪn.dʒər.i/
danh từ
vết thương
She has a serious injury from the accident.
Cô ấy có một vết thương nghiêm trọng từ vụ tai nạn.
Chi tiết
The injury was serious.Vết thương nghiêm trọng.
Đồng nghĩawoundharm
Cụm hay dùngserious injurypersonal injury
Họ từinjure (v)injured (adj)
Danh từ đếm được, thường dùng trong y tế.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...