| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/veɪn/
|
n |
tĩnh mạch
You can see blue veins on my hand.
Bạn có thể thấy tĩnh mạch xanh trên tay tôi.
Chi tiếtBlood flows through veins.Máu chảy qua tĩnh mạch.
Đồng nghĩablood vesselartery
Cụm hay dùngvaricose veinjugular veinvein wall
Họ từvenous (adj)veined (adj)intravenous (adj)
Tĩnh mạch; động mạch là 'artery'.
|
— |
|
/breɪn/
|
danh từ |
não
The brain controls our body.
Não điều khiển cơ thể của chúng ta.
Chi tiếtThe brain controls the body.Não điều khiển cơ thể.
Đồng nghĩamindintellect
Cụm hay dùngbrain functionbrain damagebrain surgery
Họ từbrainy (adj)brainless (adj)brainstorm (n/v)
Não bộ; 'brain' cũng chỉ trí tuệ.
|
— |
|
/skɪn/
|
danh từ |
da
She has beautiful skin.
Cô ấy có làn da đẹp.
Chi tiếtHer skin is very sensitive.Da của cô ấy rất nhạy cảm.
Đồng nghĩaepidermisdermis
Cụm hay dùngskin careskin toneskin irritation
Họ từskinny (adj)skinned (adj)
Lớp da bọc ngoài cơ thể.
|
— |
|
/haɪt/
|
danh từ |
chiều cao
The height of the building is 100 meters.
Chiều cao của tòa nhà là 100 mét.
Chi tiếtWhat is your height?Chiều cao của bạn là bao nhiêu?
Đồng nghĩastaturealtitude
Cụm hay dùngaverage heightheight measurementheight difference
Họ từheighten (v)high (adj)heights (n)
Chiều cao người/vật; độ cao địa lý dùng 'altitude'.
|
— |
|
/fɪt/
|
n |
độ vừa vặn
A perfect fit makes any outfit better.
Độ vừa vặn hoàn hảo làm bất kỳ trang phục nào tốt hơn.
Chi tiếtThis dress is a perfect fit.Chiếc váy này vừa vặn hoàn hảo.
Đồng nghĩasuitabilitysize
Cụm hay dùnggood fittight fitperfect fit
Họ từfitted (adj)fitting (adj)fitness (n)
Độ vừa vặn của quần áo, không phải thể lực.
|
— |
|
/ˈeksərsaɪz/
|
n |
tập thể dục
Daily exercise improves health.
Tập thể dục hằng ngày cải thiện sức khỏe.
Chi tiếtExercise is good for health.Tập thể dục tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩaworkouttraining
Cụm hay dùngdo exerciseexercise regularlyphysical exercise
Họ từexercise (v)exercising (n)exerciser (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/dʒɒɡ/
|
v |
chạy bộ
I jog in the park each morning.
Tôi chạy bộ trong công viên mỗi sáng.
Chi tiếtShe jogs every morning.Cô ấy chạy bộ mỗi sáng.
Đồng nghĩaruntrot
Cụm hay dùnggo for a jogjog in placejogging route
Họ từjogger (n)jogging (n)jogged (v past)
Chạy bộ chậm, thư giãn; không phải chạy nước rút.
|
— |
|
/ˈdaɪət/
|
danh từ |
chế độ ăn
She is on a diet.
Cô ấy đang ăn kiêng.
Chi tiếtShe follows a strict diet.Cô ấy tuân theo chế độ ăn nghiêm ngặt.
Đồng nghĩaregimennutrition
Cụm hay dùngbalanced dietgo on a dietdiet plan
Họ từdietary (adj)dieter (n)dietetics (n)
Chế độ ăn kiêng thường dùng 'diet', nhưng cũng chỉ ăn uống hàng ngày.
|
— |
|
/ˈhɛlθi/
|
tính từ |
khỏe mạnh
Eating fruits is healthy.
Ăn trái cây là khỏe mạnh.
Chi tiếtEating vegetables is healthy.Ăn rau rất tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩafitwell
Cụm hay dùnghealthy lifestylehealthy food
Họ từhealth (n)healthily (adv)
Khỏe mạnh, có lợi cho sức khỏe.
|
— |
|
/peɪn/
|
danh từ |
đau
I feel pain in my back.
Tôi cảm thấy đau ở lưng.
Chi tiếtHe felt a sharp pain in his back.Anh ấy cảm thấy đau nhói ở lưng.
Đồng nghĩaachediscomfort
Cụm hay dùngsevere painchest painpain relief
Họ từpainful (adj)painless (adj)painkiller (n)
Đau thể xác; đau lòng dùng 'heartache'.
|
— |
|
/ˈhɛdeɪk/
|
n |
Đau đầu
She has a headache and wants to rest for a while.
Cô ấy bị đau đầu và muốn nghỉ ngơi một chút.
Chi tiếtI have a bad headache.Tôi bị đau đầu dữ dội.
Đồng nghĩamigrainecephalalgia
Cụm hay dùnghave a headachesevere headacheheadache relief
Họ từheadachy (adj)
Đau đầu, có thể do căng thẳng hoặc bệnh.
|
— |
|
/kɔf/
|
n |
Ho
He has a bad cough and needs to see a doctor.
Anh ấy bị ho nặng và cần gặp bác sĩ.
Chi tiếtHe has a bad cough.Anh ấy bị ho nặng.
Đồng nghĩahackwhoop
Cụm hay dùngdry coughcough syrup
Họ từcoughing (n)cougher (n)
Ho, triệu chứng bệnh.
|
— |
|
/rɛst/
|
danh từ |
nghỉ ngơi
Take a rest after working hard.
Hãy nghỉ ngơi sau khi làm việc chăm chỉ.
Chi tiếtI need a rest after work.Tôi cần nghỉ ngơi sau giờ làm.
Đồng nghĩabreakrepose
Cụm hay dùngtake a restget some restrest period
Họ từrestful (adj)restless (adj)rested (adj)
Dùng 'rest' khi nói về nghỉ ngơi ngắn, không phải ngủ dài.
|
— |
|
/ˈdɒktər/
|
n. |
Bác sĩ
See a doctor.
Đi bác sĩ.
Chi tiếtThe doctor prescribed medicine.Bác sĩ kê đơn thuốc.
Đồng nghĩaphysicianmedical practitioner
Cụm hay dùngsee a doctordoctor's appointment
Họ từdoctors (plural)doctoring (verb)
Bác sĩ, người khám chữa bệnh.
|
— |
|
/ˈɛl.boʊ/
|
n |
Khuỷu tay
I bumped my elbow on the table by accident.
Tôi vô tình va khuỷu tay vào bàn.
Chi tiếtHe elbowed his way through the crowd.Anh ấy dùng khuỷu tay len qua đám đông.
Đồng nghĩajoint
Cụm hay dùngelbow greaseelbow roomtennis elbow
Họ từelbow (v)elbow pad (n)
Cũng là động từ: huých khuỷu tay.
|
— |
|
/seks/
|
n |
giới tính
The data is broken down by age and sex.
Dữ liệu được phân chia theo độ tuổi và giới tính.
Chi tiếtThey talked about sex education.Họ nói về giáo dục giới tính.
Đồng nghĩagenderintercourse
Cụm hay dùngsex rolesafe sex
Họ từsexual (adj)sexuality (n)
Phân biệt 'sex' (giới tính sinh học) và 'gender' (bản dạng giới).
|
— |
|
/ˈmentl/
|
adj |
thuộc về tinh thần
Mental health awareness is growing.
Nhận thức về sức khỏe tinh thần đang gia tăng.
Chi tiếtHe has mental strength.Anh ấy có sức mạnh tinh thần.
Đồng nghĩapsychologicalintellectual
Cụm hay dùngmental illnessmental calculation
Họ từmentally (adv.)mentality (n.)
Không nhầm với 'mentor' (người hướng dẫn).
|
— |
|
/ˈɪn.dʒər.i/
|
danh từ |
vết thương
She has a serious injury from the accident.
Cô ấy có một vết thương nghiêm trọng từ vụ tai nạn.
Chi tiếtThe injury was serious.Vết thương nghiêm trọng.
Đồng nghĩawoundharm
Cụm hay dùngserious injurypersonal injury
Họ từinjure (v)injured (adj)
Danh từ đếm được, thường dùng trong y tế.
|
— |
Đang tải...