EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› godmother
godmother
A2
n
mẹ đỡ đầu
UK /ˈɡɒd.mʌð.ər/
·
US /ˈɡɒd.mʌð.ər/
A woman who sponsors a child's baptism.
My godmother is very kind.
→ Mẹ đỡ đầu của tôi rất tốt bụng.
She was my godmother at baptism.
→ Cô ấy là mẹ đỡ đầu của tôi khi rửa tội.
Đồng nghĩa
sponsor
patron
Collocations
become a godmother
choose a godmother
Họ từ
godfather (n)
godchild (n)
🎯
IELTS:
Dùng khi nói về gia đình và mối quan hệ trong bài nói.
Religious role; not just any female mentor.
Có trong các bộ
📔
73. Mối quan hệ mở rộng
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...