| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkɒliːɡ/
|
n. |
Đồng nghiệp
My colleague is friendly.
Đồng nghiệp tôi thân thiện.
Chi tiếtMy colleague helped me with the project.Đồng nghiệp của tôi đã giúp tôi với dự án.
Đồng nghĩacoworkerassociate
Cụm hay dùngwork colleaguecolleague from office
Họ từcollegial (adj)colleagueship (n)
Đồng nghiệp, người cùng làm việc.
|
— |
|
/ˈklɑːs.meɪt/
|
n |
Bạn cùng lớp
My classmate helps me with my homework.
Bạn cùng lớp của tôi giúp tôi làm bài tập về nhà.
Chi tiếtShe met her old classmate.Cô ấy gặp lại bạn cùng lớp cũ.
Đồng nghĩaschoolmatepeer
Cụm hay dùngclassmate reunionformer classmate
Bạn cùng lớp, học cùng lớp.
|
— |
|
/bɒs/
|
n. |
Sếp
Strict boss.
Sếp khó.
Chi tiếtThe boss approved my leave.Sếp đã chấp thuận ngày nghỉ của tôi.
Đồng nghĩamanagersupervisor
Cụm hay dùngmy bossboss aroundboss's office
Họ từbossy (adj)bossiness (n)bossed (v past)
Sếp; 'bossy' nghĩa là hống hách.
|
— |
|
/ɪmˈplɔɪ.iː/
|
n. |
nhân viên, người làm công
The company has fifty employees.
Công ty có năm mươi nhân viên.
Chi tiếtHe is a new employee.Anh ấy là nhân viên mới.
Đồng nghĩaworkerstaff member
Cụm hay dùnga new employeefull-time employeeemployee benefitsemployee IDpart-time employee
Họ từemployer (n.) người sử dụng lao độngemploy (v.) thuêemployment (n.) việc làm
employee = người làm thuê; employer = ông chủ/người thuê. Nhấn âm: em-ploy-EE.
|
— |
|
/ˈpɑːrtnər/
|
n |
đối tác, bạn đời
Vietnam is a key trading partner of Japan.
Việt Nam là đối tác thương mại quan trọng của Nhật Bản.
Chi tiếtShe is my business partner in the startup.Cô ấy là đối tác kinh doanh của tôi trong công ty khởi nghiệp.
Đồng nghĩaassociatecolleaguecompanion
Cụm hay dùngbusiness partnerdance partnerlife partner
Họ từpartnership (n)partnered (adj)
Đối tác, có thể trong kinh doanh hoặc cuộc sống.
|
— |
|
/ˈkʌpəl/
|
danh từ |
cặp đôi
The couple went for a walk in the park.
Cặp đôi đã đi dạo trong công viên.
Chi tiếtThe couple walked hand in hand.Cặp đôi nắm tay đi dạo.
Đồng nghĩapairtwosome
Cụm hay dùngmarried coupleyoung couple
Cặp đôi, hai người
|
— |
|
/ˈrɛlətɪv/
|
danh từ |
người thân
My relative lives in another city.
Người thân của tôi sống ở thành phố khác.
Chi tiếtShe has many relatives abroad.Cô ấy có nhiều người thân ở nước ngoài.
Đồng nghĩakinfamily member
Cụm hay dùngclose relativedistant relative
Họ từrelation (n)relationship (n)
Có thể dùng 'blood relative' để chỉ huyết thống.
|
— |
|
/ˈænsestər/
|
n |
tổ tiên
Vietnamese honor their ancestors.
Người Việt tôn vinh tổ tiên.
Chi tiếtWe honor our ancestors.Chúng tôi tôn kính tổ tiên.
Đồng nghĩaforefatherforebear
Cụm hay dùngancestor worshipancestor veneration
Họ từancestral (adj)ancestry (n)
Thường dùng số nhiều 'ancestors'.
|
— |
|
/dɪˈsendənt/
|
n |
hậu duệ
Their descendants continue the legacy.
Hậu duệ của họ tiếp tục di sản.
Chi tiếtAll descendants inherit the estate.Tất cả con cháu thừa kế tài sản.
Đồng nghĩaoffspringheir
Cụm hay dùngdirect descendantdescendant line
Họ từdescend (v)descent (n)
Trái nghĩa với 'ancestor'.
|
— |
|
/ˈɡɒdˌfɑː.ðər/
|
n |
Cha đỡ đầu
My godfather gives me good advice and support.
Cha đỡ đầu của tôi cho tôi lời khuyên và sự hỗ trợ tốt.
Chi tiếtHe asked his best friend to be the godfather.Anh ấy nhờ bạn thân làm cha đỡ đầu.
Đồng nghĩagodparentsponsor
Cụm hay dùngchoose a godfathergodfather of the child
Họ từgodmother (n)godchild (n)
Cha đỡ đầu trong lễ rửa tội, không phải cha ruột.
|
— |
|
/ˈɡɒd.mʌð.ər/
|
n |
mẹ đỡ đầu
My godmother is very kind.
Mẹ đỡ đầu của tôi rất tốt bụng.
Chi tiếtShe was my godmother at baptism.Cô ấy là mẹ đỡ đầu của tôi khi rửa tội.
Đồng nghĩasponsorpatron
Cụm hay dùngbecome a godmotherchoose a godmother
Họ từgodfather (n)godchild (n)
Religious role; not just any female mentor.
|
— |
|
/hoʊst/
|
danh từ |
người dẫn chương trình
The host welcomed everyone to the party.
Người dẫn chương trình đã chào đón mọi người đến bữa tiệc.
Chi tiếtThe host welcomed the guests.Người dẫn chương trình chào đón khách.
Đồng nghĩapresenteremcee
Cụm hay dùngTV hosthost a showevent host
Họ từhost (v)hostess (n fem)
Người dẫn chương trình, chủ nhà.
|
— |
|
/əˈkweɪntəns/
|
n |
người quen
They're acquaintances, not close friends.
Họ là người quen, không phải bạn thân.
Chi tiếtHe is just an acquaintance from work.Anh ấy chỉ là người quen ở chỗ làm.
Đồng nghĩaassociatecontact
Cụm hay dùngcasual acquaintancemake an acquaintance
Họ từacquainted (adj)acquaint (v)
Less close than friend; just know each other.
|
— |
|
/ˈroʊl ˌmɒd.əl/
|
n |
hình mẫu
My teacher is my role model.
Giáo viên của tôi là hình mẫu của tôi.
Chi tiếtMy mother is my role model.Mẹ tôi là hình mẫu của tôi.
Đồng nghĩamentorinspiration
Cụm hay dùngact as a role modelpositive role model
Someone you look up to and imitate.
|
— |
|
/fæn/
|
n |
người hâm mộ
Loyal fans drive an artist's success.
Người hâm mộ trung thành thúc đẩy thành công nghệ sĩ.
Chi tiếtHe is a big fan of the band.Anh ấy là một người hâm mộ lớn của ban nhạc.
Đồng nghĩaenthusiastsupporter
Cụm hay dùngfootball fanfan club
Người hâm mộ, không phải cái quạt.
|
— |
|
/ˈtiːm.meɪt/
|
n |
đồng đội
My teammate scored a goal.
Đồng đội của tôi đã ghi bàn.
Chi tiếtMy teammate passed me the ball.Đồng đội của tôi đã chuyền bóng cho tôi.
Đồng nghĩapartnercolleague
Cụm hay dùngsupport your teammatetrust your teammate
Họ từteam (n)teamwork (n)
Member of same team, often in sports.
|
— |
|
/ˈflæt.meɪt/
|
n |
bạn cùng căn hộ
I share the flat with my flatmate.
Tôi chia sẻ căn hộ với bạn cùng căn hộ.
Chi tiếtMy flatmate is very tidy.Bạn cùng căn hộ của tôi rất ngăn nắp.
Đồng nghĩaroommatehousemate
Cụm hay dùngshare with a flatmateget along with flatmate
Họ từflat (n)
British term; US: roommate.
|
— |
|
/ˈkoʊ.wɜːr.kər/
|
n |
đồng nghiệp
My coworker helps me with the project.
Đồng nghiệp giúp tôi với dự án.
Chi tiếtMy coworker helped me with the project.Đồng nghiệp của tôi đã giúp tôi với dự án.
Đồng nghĩacolleagueworkmate
Cụm hay dùngwork with a coworkercoworker relationship
Họ từwork (v/n)workplace (n)
Person you work with, same company.
|
— |
|
/ˈmænɪdʒər/
|
n. |
Quản lý
Sales manager.
Quản lý bán hàng.
Chi tiếtShe is the store manager.Cô ấy là quản lý cửa hàng.
Đồng nghĩasupervisordirector
Cụm hay dùnggeneral managerproject manager
Họ từmanage (v)management (n)
Người quản lý, thường ở công ty.
|
— |
|
/ˈkʌstəmər/
|
n. |
Khách hàng
Happy customer.
Khách hàng vui.
Chi tiếtThe customer is always right.Khách hàng luôn luôn đúng.
Đồng nghĩaclientbuyer
Cụm hay dùngcustomer serviceregular customer
Họ từcustom (n)
Khách hàng mua hàng hoặc dịch vụ.
|
— |
|
/səˈplaɪ.ɚ/
|
n. |
nhà cung cấp
We work with local suppliers.
Chúng tôi làm việc với các nhà cung cấp địa phương.
Chi tiếtThe supplier sent the invoice today.Nhà cung cấp đã gửi hóa đơn hôm nay.
Đồng nghĩavendordistributor
Cụm hay dùngmain supplierlocal suppliercontact the suppliersupplier agreement
Họ từsupply (n.) nguồn cungsupply (v.) cung cấp
'Supplier' = nhà cung cấp nguyên liệu/sản phẩm cho doanh nghiệp. Khác với 'retailer' (nhà bán lẻ trực tiếp cho người tiêu dùng).
|
— |
|
/ˈneɪbərhʊd/
|
n |
khu phố
My neighborhood is quiet and safe.
Khu phố của tôi yên tĩnh và an toàn.
Chi tiếtWe live in a quiet neighborhood.Chúng tôi sống ở khu phố yên tĩnh.
Đồng nghĩadistrictarea
Cụm hay dùngfriendly neighborhoodneighborhood watchin the neighborhood
Họ từneighbor (n)neighboring (adj)neighborly (adj)
Khu phố; 'neighbor' là hàng xóm.
|
— |
|
/ˈɡræn.peə.rənt/
|
n. |
ông bà
My grandparents live in the countryside.
Ông bà tôi sống ở nông thôn.
Chi tiếtShe visits her grandparents weekly.Cô ấy thăm ông bà hàng tuần.
Đồng nghĩagrandfathergrandmother
Cụm hay dùnggreat-grandparentgrandparent care
Thường dùng số nhiều 'grandparents'.
|
— |
|
/ˈɡræn.tʃaɪld/
|
n. |
cháu (của ông bà)
They have five grandchildren.
Họ có năm đứa cháu.
Chi tiếtThe grandchild is adorable.Đứa cháu thật đáng yêu.
Đồng nghĩadescendantoffspring
Cụm hay dùnggrandchild visitgrandchild love
Số nhiều: grandchildren.
|
— |
|
/ˈnɛ.vjuː/
|
n |
Cháu trai(của cô, dì, chú)
My brother's nephew is learning to ride a bike.
Cháu trai của anh tôi đang học đi xe đạp.
Chi tiếtShe bought a toy for her nephew.Cô ấy mua đồ chơi cho cháu trai.
Đồng nghĩasister's sonbrother's son
Cụm hay dùngnephew and niecefavorite nephew
Phân biệt: nephew (cháu trai), niece (cháu gái).
|
— |
|
/niːs/
|
n |
Cháu gái(của cô, dì, chú)
My sister has a lovely niece who is very funny.
Chị tôi có một cháu gái dễ thương và rất hài hước.
Chi tiếtHe walked his niece to school.Anh ấy dẫn cháu gái đến trường.
Đồng nghĩasister's daughterbrother's daughter
Cụm hay dùngniece and nephewlittle niece
Từ này dễ nhầm với 'nice' – chú ý phát âm.
|
— |
|
/ˈɪn ˌlɔː/
|
n |
thông gia
My mother-in-law is very nice.
Mẹ chồng tôi rất tốt.
Chi tiếtMy in-laws are visiting us.Thông gia của tôi đang đến thăm chúng tôi.
Đồng nghĩarelative by marriage
Cụm hay dùngmother-in-lawin-law relationship
Họ từfather-in-law (n)sister-in-law (n)
Family through marriage, not blood.
|
— |
|
/ˈstɛpˌfɑː.ðər/
|
n |
Cha dượng
Her stepfather helps her with her homework.
Cha dượng của cô ấy giúp cô ấy làm bài tập về nhà.
Chi tiếtShe has a stepfather and a stepmother.Cô ấy có cha dượng và mẹ kế.
Đồng nghĩabonus dadsecond father
Cụm hay dùngstepfather rolestepfather relationship
Tiền tố 'step-' chỉ quan hệ do tái hôn.
|
— |
|
/ˈstɛpˌmʌð.ər/
|
n |
Mẹ kế
My stepmother cooks delicious meals for us.
Mẹ kế của tôi nấu những bữa ăn ngon cho chúng tôi.
Chi tiếtHe lives with his stepmother.Anh ấy sống với mẹ kế.
Đồng nghĩafather's new wife
Cụm hay dùngstepmother figurestepmother love
Có thể mang nghĩa tiêu cực trong truyện cổ tích.
|
— |
|
/ˈhɑːfˌbrʌð.ər/
|
n |
Anh trai, em trai (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
He has a half-brother from his father's side.
Anh ấy có một người anh trai cùng cha.
Chi tiếtHer half-brother is older.Anh cùng mẹ khác cha của cô ấy lớn hơn.
Đồng nghĩastepbrother
Cụm hay dùnghalf-brother and half-sisterhalf-sibling
Khác với step-sibling: half có chung huyết thống.
|
— |
|
/ˈhɑːfˌsɪs.tər/
|
n |
Chị gái, em gái (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
My half-sister visits us on weekends.
Chị gái cùng mẹ của tôi đến thăm chúng tôi vào cuối tuần.
Chi tiếtShe has a half-sister from her father's side.Cô ấy có một chị cùng cha khác mẹ từ phía bố.
Đồng nghĩahalf-siblinghalf-brother
Cụm hay dùnghalf-sister bondhalf-sister relationship
Tương tự half-brother, chỉ khác giới tính.
|
— |
|
/fiˈɒn.seɪ/
|
n |
hôn thê
My fiancée is from France.
Hôn thê của tôi đến từ Pháp.
Chi tiếtHe gave his fiancée a ring.Anh ấy đã tặng hôn thê một chiếc nhẫn.
Đồng nghĩabetrothedintended
Cụm hay dùngmy fiancéeintroduce fiancée
Họ từfiancé (n, male)engagement (n)
Female; male is fiancé.
|
— |
|
/ˈwɪd.oʊ/
|
n |
góa phụ
The widow lives alone.
Góa phụ sống một mình.
Chi tiếtShe has been a widow for ten years.Bà ấy đã là góa phụ được mười năm.
Đồng nghĩabereaved womansurvivor
Cụm hay dùngbecome a widowwidow's pension
Họ từwidowed (adj)widower (n, male)
Woman whose husband died.
|
— |
|
/ˈwɪd.oʊ.ər/
|
n |
góa phụ nam
The widower takes care of his children.
Người góa vợ chăm sóc các con.
Chi tiếtHe is a widower with two children.Ông ấy là góa phụ nam với hai con.
Đồng nghĩabereaved husband
Cụm hay dùngremarry as a widowerlonely widower
Họ từwidowed (adj)widow (n, female)
Man whose wife died.
|
— |
|
/ˈɔːr.fən/
|
n |
Trẻ mồ côi
The orphan lives in a small house with other children.
Trẻ mồ côi sống trong một ngôi nhà nhỏ với những đứa trẻ khác.
Chi tiếtThe orphan was adopted by a loving family.Đứa trẻ mồ côi được một gia đình yêu thương nhận nuôi.
Đồng nghĩawaiffoundling
Cụm hay dùngorphan childorphanage
Họ từorphanage (n)orphaned (adj)
Trẻ mồ côi, mất cả cha lẫn mẹ hoặc một trong hai.
|
— |
|
/ˈtuː.tər/
|
n |
gia sư
My tutor helps me with math.
Gia sư giúp tôi học toán.
Chi tiếtShe works as a math tutor.Cô ấy làm gia sư toán.
Đồng nghĩateacherinstructor
Cụm hay dùnghire a tutorprivate tutor
Họ từtutorial (n)tutoring (n)
One-on-one teaching, often extra help.
|
— |
|
/koʊtʃ/
|
danh từ |
huấn luyện viên
The coach gave us advice.
Huấn luyện viên đã cho chúng tôi lời khuyên.
Chi tiếtThe coach motivated the team.Huấn luyện viên đã động viên đội.
Đồng nghĩatrainerinstructor
Cụm hay dùngfootball coachlife coach
Họ từcoaching (n)coach (v)
Người hướng dẫn, huấn luyện trong thể thao hoặc đời sống.
|
— |
|
/əˈsɪstənt/
|
danh từ |
trợ lý
She is my assistant at work.
Cô ấy là trợ lý của tôi ở công ty.
Chi tiếtThe assistant scheduled all the meetings.Trợ lý đã lên lịch tất cả các cuộc họp.
Đồng nghĩahelperaide
Cụm hay dùngpersonal assistantassistant manageradministrative assistant
Họ từassist (v)assistance (n)
Trợ lý, thường là vị trí hỗ trợ.
|
— |
|
/rɪˈleɪʃənʃɪp/
|
danh từ |
mối quan hệ
They have a good relationship.
Họ có một mối quan hệ tốt.
Chi tiếtBuild a strong relationship.Xây dựng mối quan hệ vững chắc.
Đồng nghĩaconnectionbond
Cụm hay dùngin a relationshiprelationship with
Họ từrelate (v)relative (adj/n)
Thường dùng với 'with' (relationship with someone).
|
— |
|
/rɪˈleɪʃən/
|
danh từ |
mối quan hệ
They have a good relation.
Họ có một mối quan hệ tốt.
Chi tiếtThere is a relation between diet and health.Có mối liên quan giữa chế độ ăn và sức khỏe.
Đồng nghĩaconnectionlink
Cụm hay dùngin relation tofamily relation
Họ từrelationship (n)relative (adj/n)
Thường dùng số nhiều 'relations' cho quan hệ quốc tế.
|
— |
|
/ˈleɪdi/
|
danh từ |
quý bà
The lady is wearing a beautiful dress.
Quý bà đang mặc một chiếc váy đẹp.
Chi tiếtLadies and gentlemen!Thưa quý bà và quý ông!
Đồng nghĩawomanfemale
Cụm hay dùngfirst ladyold lady
Họ từlady (n)ladylike (adj)
Lady lịch sự hơn woman, thường dùng trong trang trọng.
|
— |
|
/ˈɛnəmi/
|
danh từ |
kẻ thù
He considered him an enemy after the argument.
Anh ấy coi đó là kẻ thù sau cuộc tranh cãi.
Chi tiếtThe enemy attacked at dawn.Kẻ thù tấn công lúc bình minh.
Đồng nghĩafoeadversary
Cụm hay dùngsworn enemyenemy territory
Họ từenmity (n)
Phân biệt với 'envy' (ghen tị).
|
— |
Đang tải...