Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

73. Mối quan hệ mở rộng

ID 872227
42 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  42 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈkɒliːɡ/
n.
Đồng nghiệp
My colleague is friendly.
Đồng nghiệp tôi thân thiện.
Chi tiết
My colleague helped me with the project.Đồng nghiệp của tôi đã giúp tôi với dự án.
Đồng nghĩacoworkerassociate
Cụm hay dùngwork colleaguecolleague from office
Họ từcollegial (adj)colleagueship (n)
Đồng nghiệp, người cùng làm việc.
/ˈklɑːs.meɪt/
n
Bạn cùng lớp
My classmate helps me with my homework.
Bạn cùng lớp của tôi giúp tôi làm bài tập về nhà.
Chi tiết
She met her old classmate.Cô ấy gặp lại bạn cùng lớp cũ.
Đồng nghĩaschoolmatepeer
Cụm hay dùngclassmate reunionformer classmate
Bạn cùng lớp, học cùng lớp.
/bɒs/
n.
Sếp
Strict boss.
Sếp khó.
Chi tiết
The boss approved my leave.Sếp đã chấp thuận ngày nghỉ của tôi.
Đồng nghĩamanagersupervisor
Cụm hay dùngmy bossboss aroundboss's office
Họ từbossy (adj)bossiness (n)bossed (v past)
Sếp; 'bossy' nghĩa là hống hách.
/ɪmˈplɔɪ.iː/
n.
nhân viên, người làm công
The company has fifty employees.
Công ty có năm mươi nhân viên.
Chi tiết
He is a new employee.Anh ấy là nhân viên mới.
Đồng nghĩaworkerstaff member
Cụm hay dùnga new employeefull-time employeeemployee benefitsemployee IDpart-time employee
Họ từemployer (n.) người sử dụng lao độngemploy (v.) thuêemployment (n.) việc làm
employee = người làm thuê; employer = ông chủ/người thuê. Nhấn âm: em-ploy-EE.
/ˈpɑːrtnər/
n
đối tác, bạn đời
Vietnam is a key trading partner of Japan.
Việt Nam là đối tác thương mại quan trọng của Nhật Bản.
Chi tiết
She is my business partner in the startup.Cô ấy là đối tác kinh doanh của tôi trong công ty khởi nghiệp.
Đồng nghĩaassociatecolleaguecompanion
Cụm hay dùngbusiness partnerdance partnerlife partner
Họ từpartnership (n)partnered (adj)
Đối tác, có thể trong kinh doanh hoặc cuộc sống.
/ˈkʌpəl/
danh từ
cặp đôi
The couple went for a walk in the park.
Cặp đôi đã đi dạo trong công viên.
Chi tiết
The couple walked hand in hand.Cặp đôi nắm tay đi dạo.
Đồng nghĩapairtwosome
Cụm hay dùngmarried coupleyoung couple
Cặp đôi, hai người
/ˈrɛlətɪv/
danh từ
người thân
My relative lives in another city.
Người thân của tôi sống ở thành phố khác.
Chi tiết
She has many relatives abroad.Cô ấy có nhiều người thân ở nước ngoài.
Đồng nghĩakinfamily member
Cụm hay dùngclose relativedistant relative
Họ từrelation (n)relationship (n)
Có thể dùng 'blood relative' để chỉ huyết thống.
/ˈænsestər/
n
tổ tiên
Vietnamese honor their ancestors.
Người Việt tôn vinh tổ tiên.
Chi tiết
We honor our ancestors.Chúng tôi tôn kính tổ tiên.
Đồng nghĩaforefatherforebear
Cụm hay dùngancestor worshipancestor veneration
Họ từancestral (adj)ancestry (n)
Thường dùng số nhiều 'ancestors'.
/dɪˈsendənt/
n
hậu duệ
Their descendants continue the legacy.
Hậu duệ của họ tiếp tục di sản.
Chi tiết
All descendants inherit the estate.Tất cả con cháu thừa kế tài sản.
Đồng nghĩaoffspringheir
Cụm hay dùngdirect descendantdescendant line
Họ từdescend (v)descent (n)
Trái nghĩa với 'ancestor'.
/ˈɡɒdˌfɑː.ðər/
n
Cha đỡ đầu
My godfather gives me good advice and support.
Cha đỡ đầu của tôi cho tôi lời khuyên và sự hỗ trợ tốt.
Chi tiết
He asked his best friend to be the godfather.Anh ấy nhờ bạn thân làm cha đỡ đầu.
Đồng nghĩagodparentsponsor
Cụm hay dùngchoose a godfathergodfather of the child
Họ từgodmother (n)godchild (n)
Cha đỡ đầu trong lễ rửa tội, không phải cha ruột.
/ˈɡɒd.mʌð.ər/
n
mẹ đỡ đầu
My godmother is very kind.
Mẹ đỡ đầu của tôi rất tốt bụng.
Chi tiết
She was my godmother at baptism.Cô ấy là mẹ đỡ đầu của tôi khi rửa tội.
Đồng nghĩasponsorpatron
Cụm hay dùngbecome a godmotherchoose a godmother
Họ từgodfather (n)godchild (n)
Religious role; not just any female mentor.
/hoʊst/
danh từ
người dẫn chương trình
The host welcomed everyone to the party.
Người dẫn chương trình đã chào đón mọi người đến bữa tiệc.
Chi tiết
The host welcomed the guests.Người dẫn chương trình chào đón khách.
Đồng nghĩapresenteremcee
Cụm hay dùngTV hosthost a showevent host
Họ từhost (v)hostess (n fem)
Người dẫn chương trình, chủ nhà.
/əˈkweɪntəns/
n
người quen
They're acquaintances, not close friends.
Họ là người quen, không phải bạn thân.
Chi tiết
He is just an acquaintance from work.Anh ấy chỉ là người quen ở chỗ làm.
Đồng nghĩaassociatecontact
Cụm hay dùngcasual acquaintancemake an acquaintance
Họ từacquainted (adj)acquaint (v)
Less close than friend; just know each other.
/ˈroʊl ˌmɒd.əl/
n
hình mẫu
My teacher is my role model.
Giáo viên của tôi là hình mẫu của tôi.
Chi tiết
My mother is my role model.Mẹ tôi là hình mẫu của tôi.
Đồng nghĩamentorinspiration
Cụm hay dùngact as a role modelpositive role model
Someone you look up to and imitate.
/fæn/
n
người hâm mộ
Loyal fans drive an artist's success.
Người hâm mộ trung thành thúc đẩy thành công nghệ sĩ.
Chi tiết
He is a big fan of the band.Anh ấy là một người hâm mộ lớn của ban nhạc.
Đồng nghĩaenthusiastsupporter
Cụm hay dùngfootball fanfan club
Người hâm mộ, không phải cái quạt.
/ˈtiːm.meɪt/
n
đồng đội
My teammate scored a goal.
Đồng đội của tôi đã ghi bàn.
Chi tiết
My teammate passed me the ball.Đồng đội của tôi đã chuyền bóng cho tôi.
Đồng nghĩapartnercolleague
Cụm hay dùngsupport your teammatetrust your teammate
Họ từteam (n)teamwork (n)
Member of same team, often in sports.
/ˈflæt.meɪt/
n
bạn cùng căn hộ
I share the flat with my flatmate.
Tôi chia sẻ căn hộ với bạn cùng căn hộ.
Chi tiết
My flatmate is very tidy.Bạn cùng căn hộ của tôi rất ngăn nắp.
Đồng nghĩaroommatehousemate
Cụm hay dùngshare with a flatmateget along with flatmate
Họ từflat (n)
British term; US: roommate.
/ˈkoʊ.wɜːr.kər/
n
đồng nghiệp
My coworker helps me with the project.
Đồng nghiệp giúp tôi với dự án.
Chi tiết
My coworker helped me with the project.Đồng nghiệp của tôi đã giúp tôi với dự án.
Đồng nghĩacolleagueworkmate
Cụm hay dùngwork with a coworkercoworker relationship
Họ từwork (v/n)workplace (n)
Person you work with, same company.
/ˈmænɪdʒər/
n.
Quản lý
Sales manager.
Quản lý bán hàng.
Chi tiết
She is the store manager.Cô ấy là quản lý cửa hàng.
Đồng nghĩasupervisordirector
Cụm hay dùnggeneral managerproject manager
Họ từmanage (v)management (n)
Người quản lý, thường ở công ty.
/ˈkʌstəmər/
n.
Khách hàng
Happy customer.
Khách hàng vui.
Chi tiết
The customer is always right.Khách hàng luôn luôn đúng.
Đồng nghĩaclientbuyer
Cụm hay dùngcustomer serviceregular customer
Họ từcustom (n)
Khách hàng mua hàng hoặc dịch vụ.
/səˈplaɪ.ɚ/
n.
nhà cung cấp
We work with local suppliers.
Chúng tôi làm việc với các nhà cung cấp địa phương.
Chi tiết
The supplier sent the invoice today.Nhà cung cấp đã gửi hóa đơn hôm nay.
Đồng nghĩavendordistributor
Cụm hay dùngmain supplierlocal suppliercontact the suppliersupplier agreement
Họ từsupply (n.) nguồn cungsupply (v.) cung cấp
'Supplier' = nhà cung cấp nguyên liệu/sản phẩm cho doanh nghiệp. Khác với 'retailer' (nhà bán lẻ trực tiếp cho người tiêu dùng).
/ˈneɪbərhʊd/
n
khu phố
My neighborhood is quiet and safe.
Khu phố của tôi yên tĩnh và an toàn.
Chi tiết
We live in a quiet neighborhood.Chúng tôi sống ở khu phố yên tĩnh.
Đồng nghĩadistrictarea
Cụm hay dùngfriendly neighborhoodneighborhood watchin the neighborhood
Họ từneighbor (n)neighboring (adj)neighborly (adj)
Khu phố; 'neighbor' là hàng xóm.
/ˈɡræn.peə.rənt/
n.
ông bà
My grandparents live in the countryside.
Ông bà tôi sống ở nông thôn.
Chi tiết
She visits her grandparents weekly.Cô ấy thăm ông bà hàng tuần.
Đồng nghĩagrandfathergrandmother
Cụm hay dùnggreat-grandparentgrandparent care
Thường dùng số nhiều 'grandparents'.
/ˈɡræn.tʃaɪld/
n.
cháu (của ông bà)
They have five grandchildren.
Họ có năm đứa cháu.
Chi tiết
The grandchild is adorable.Đứa cháu thật đáng yêu.
Đồng nghĩadescendantoffspring
Cụm hay dùnggrandchild visitgrandchild love
Số nhiều: grandchildren.
/ˈnɛ.vjuː/
n
Cháu trai(của cô, dì, chú)
My brother's nephew is learning to ride a bike.
Cháu trai của anh tôi đang học đi xe đạp.
Chi tiết
She bought a toy for her nephew.Cô ấy mua đồ chơi cho cháu trai.
Đồng nghĩasister's sonbrother's son
Cụm hay dùngnephew and niecefavorite nephew
Phân biệt: nephew (cháu trai), niece (cháu gái).
/niːs/
n
Cháu gái(của cô, dì, chú)
My sister has a lovely niece who is very funny.
Chị tôi có một cháu gái dễ thương và rất hài hước.
Chi tiết
He walked his niece to school.Anh ấy dẫn cháu gái đến trường.
Đồng nghĩasister's daughterbrother's daughter
Cụm hay dùngniece and nephewlittle niece
Từ này dễ nhầm với 'nice' – chú ý phát âm.
/ˈɪn ˌlɔː/
n
thông gia
My mother-in-law is very nice.
Mẹ chồng tôi rất tốt.
Chi tiết
My in-laws are visiting us.Thông gia của tôi đang đến thăm chúng tôi.
Đồng nghĩarelative by marriage
Cụm hay dùngmother-in-lawin-law relationship
Họ từfather-in-law (n)sister-in-law (n)
Family through marriage, not blood.
/ˈstɛpˌfɑː.ðər/
n
Cha dượng
Her stepfather helps her with her homework.
Cha dượng của cô ấy giúp cô ấy làm bài tập về nhà.
Chi tiết
She has a stepfather and a stepmother.Cô ấy có cha dượng và mẹ kế.
Đồng nghĩabonus dadsecond father
Cụm hay dùngstepfather rolestepfather relationship
Tiền tố 'step-' chỉ quan hệ do tái hôn.
/ˈstɛpˌmʌð.ər/
n
Mẹ kế
My stepmother cooks delicious meals for us.
Mẹ kế của tôi nấu những bữa ăn ngon cho chúng tôi.
Chi tiết
He lives with his stepmother.Anh ấy sống với mẹ kế.
Đồng nghĩafather's new wife
Cụm hay dùngstepmother figurestepmother love
Có thể mang nghĩa tiêu cực trong truyện cổ tích.
/ˈhɑːfˌbrʌð.ər/
n
Anh trai, em trai (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
He has a half-brother from his father's side.
Anh ấy có một người anh trai cùng cha.
Chi tiết
Her half-brother is older.Anh cùng mẹ khác cha của cô ấy lớn hơn.
Đồng nghĩastepbrother
Cụm hay dùnghalf-brother and half-sisterhalf-sibling
Khác với step-sibling: half có chung huyết thống.
/ˈhɑːfˌsɪs.tər/
n
Chị gái, em gái (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
My half-sister visits us on weekends.
Chị gái cùng mẹ của tôi đến thăm chúng tôi vào cuối tuần.
Chi tiết
She has a half-sister from her father's side.Cô ấy có một chị cùng cha khác mẹ từ phía bố.
Đồng nghĩahalf-siblinghalf-brother
Cụm hay dùnghalf-sister bondhalf-sister relationship
Tương tự half-brother, chỉ khác giới tính.
/fiˈɒn.seɪ/
n
hôn thê
My fiancée is from France.
Hôn thê của tôi đến từ Pháp.
Chi tiết
He gave his fiancée a ring.Anh ấy đã tặng hôn thê một chiếc nhẫn.
Đồng nghĩabetrothedintended
Cụm hay dùngmy fiancéeintroduce fiancée
Họ từfiancé (n, male)engagement (n)
Female; male is fiancé.
/ˈwɪd.oʊ/
n
góa phụ
The widow lives alone.
Góa phụ sống một mình.
Chi tiết
She has been a widow for ten years.Bà ấy đã là góa phụ được mười năm.
Đồng nghĩabereaved womansurvivor
Cụm hay dùngbecome a widowwidow's pension
Họ từwidowed (adj)widower (n, male)
Woman whose husband died.
/ˈwɪd.oʊ.ər/
n
góa phụ nam
The widower takes care of his children.
Người góa vợ chăm sóc các con.
Chi tiết
He is a widower with two children.Ông ấy là góa phụ nam với hai con.
Đồng nghĩabereaved husband
Cụm hay dùngremarry as a widowerlonely widower
Họ từwidowed (adj)widow (n, female)
Man whose wife died.
/ˈɔːr.fən/
n
Trẻ mồ côi
The orphan lives in a small house with other children.
Trẻ mồ côi sống trong một ngôi nhà nhỏ với những đứa trẻ khác.
Chi tiết
The orphan was adopted by a loving family.Đứa trẻ mồ côi được một gia đình yêu thương nhận nuôi.
Đồng nghĩawaiffoundling
Cụm hay dùngorphan childorphanage
Họ từorphanage (n)orphaned (adj)
Trẻ mồ côi, mất cả cha lẫn mẹ hoặc một trong hai.
/ˈtuː.tər/
n
gia sư
My tutor helps me with math.
Gia sư giúp tôi học toán.
Chi tiết
She works as a math tutor.Cô ấy làm gia sư toán.
Đồng nghĩateacherinstructor
Cụm hay dùnghire a tutorprivate tutor
Họ từtutorial (n)tutoring (n)
One-on-one teaching, often extra help.
/koʊtʃ/
danh từ
huấn luyện viên
The coach gave us advice.
Huấn luyện viên đã cho chúng tôi lời khuyên.
Chi tiết
The coach motivated the team.Huấn luyện viên đã động viên đội.
Đồng nghĩatrainerinstructor
Cụm hay dùngfootball coachlife coach
Họ từcoaching (n)coach (v)
Người hướng dẫn, huấn luyện trong thể thao hoặc đời sống.
/əˈsɪstənt/
danh từ
trợ lý
She is my assistant at work.
Cô ấy là trợ lý của tôi ở công ty.
Chi tiết
The assistant scheduled all the meetings.Trợ lý đã lên lịch tất cả các cuộc họp.
Đồng nghĩahelperaide
Cụm hay dùngpersonal assistantassistant manageradministrative assistant
Họ từassist (v)assistance (n)
Trợ lý, thường là vị trí hỗ trợ.
/rɪˈleɪʃənʃɪp/
danh từ
mối quan hệ
They have a good relationship.
Họ có một mối quan hệ tốt.
Chi tiết
Build a strong relationship.Xây dựng mối quan hệ vững chắc.
Đồng nghĩaconnectionbond
Cụm hay dùngin a relationshiprelationship with
Họ từrelate (v)relative (adj/n)
Thường dùng với 'with' (relationship with someone).
/rɪˈleɪʃən/
danh từ
mối quan hệ
They have a good relation.
Họ có một mối quan hệ tốt.
Chi tiết
There is a relation between diet and health.Có mối liên quan giữa chế độ ăn và sức khỏe.
Đồng nghĩaconnectionlink
Cụm hay dùngin relation tofamily relation
Họ từrelationship (n)relative (adj/n)
Thường dùng số nhiều 'relations' cho quan hệ quốc tế.
/ˈleɪdi/
danh từ
quý bà
The lady is wearing a beautiful dress.
Quý bà đang mặc một chiếc váy đẹp.
Chi tiết
Ladies and gentlemen!Thưa quý bà và quý ông!
Đồng nghĩawomanfemale
Cụm hay dùngfirst ladyold lady
Họ từlady (n)ladylike (adj)
Lady lịch sự hơn woman, thường dùng trong trang trọng.
/ˈɛnəmi/
danh từ
kẻ thù
He considered him an enemy after the argument.
Anh ấy coi đó là kẻ thù sau cuộc tranh cãi.
Chi tiết
The enemy attacked at dawn.Kẻ thù tấn công lúc bình minh.
Đồng nghĩafoeadversary
Cụm hay dùngsworn enemyenemy territory
Họ từenmity (n)
Phân biệt với 'envy' (ghen tị).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...