Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flatmate

/ˈflæt.meɪt/ A2

Nghĩa

bạn cùng căn hộ n

Định nghĩa · A person who shares an apartment with others.

“I share the flat with my flatmate.”Tôi chia sẻ căn hộ với bạn cùng căn hộ.

“My flatmate is very tidy.”Bạn cùng căn hộ của tôi rất ngăn nắp.

Mẹo IELTS · Nói về bạn cùng căn hộ khi thảo luận về cuộc sống sinh viên.

Ghi chú · British term; US: roommate.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...