Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coworker

/ˈkoʊ.wɜːr.kər/ A2

Nghĩa

đồng nghiệp n

Định nghĩa · a person you work with

“My coworker helps me with the project.”Đồng nghiệp giúp tôi với dự án.

“My coworker helped me with the project.”Đồng nghiệp của tôi đã giúp tôi với dự án.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công việc nhóm.

Ghi chú · Person you work with, same company.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...