Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in-law

/ˈɪn ˌlɔː/ A2

Nghĩa

thông gia n

Định nghĩa · A relative by marriage, like a parent-in-law.

“My mother-in-law is very nice.”Mẹ chồng tôi rất tốt.

“My in-laws are visiting us.”Thông gia của tôi đang đến thăm chúng tôi.

Mẹo IELTS · Nói về gia đình trong Speaking.

Ghi chú · Family through marriage, not blood.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...