fiancée
Nghĩa
Định nghĩa · A woman who is engaged to be married.
“My fiancée is from France.”Hôn thê của tôi đến từ Pháp.
“He gave his fiancée a ring.”Anh ấy đã tặng hôn thê một chiếc nhẫn.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong IELTS khi nói về mối quan hệ.
Ghi chú · Female; male is fiancé.