Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fiancée

/fiˈɒn.seɪ/ A2

Nghĩa

hôn thê n

Định nghĩa · A woman who is engaged to be married.

“My fiancée is from France.”Hôn thê của tôi đến từ Pháp.

“He gave his fiancée a ring.”Anh ấy đã tặng hôn thê một chiếc nhẫn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong IELTS khi nói về mối quan hệ.

Ghi chú · Female; male is fiancé.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...