Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

widow

/ˈwɪd.oʊ/ A2

Nghĩa

góa phụ n

Định nghĩa · A woman whose spouse has died.

“The widow lives alone.”Góa phụ sống một mình.

“She has been a widow for ten years.”Bà ấy đã là góa phụ được mười năm.

Mẹo IELTS · Nói về gia đình khi dùng từ này trong IELTS.

Ghi chú · Woman whose husband died.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...