armchair
/ˈɑːrmtʃer/ A2
Nghĩa
ghế bành
n
Định nghĩa · A comfortable chair with arms.
“My grandfather likes to read in his armchair.”Ông tôi thích đọc sách trên ghế bành.
“He reads in his armchair.”Anh ấy đọc sách trên ghế bành.
Đồng nghĩa
easy chairrecliner
Cụm hay dùng
sit in an armchaircomfortable armchair
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả nội thất trong bài viết.
Ghi chú · Chair with side supports for arms.