Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

armchair

/ˈɑːrmtʃer/ A2

Nghĩa

ghế bành n

Định nghĩa · A comfortable chair with arms.

“My grandfather likes to read in his armchair.”Ông tôi thích đọc sách trên ghế bành.

“He reads in his armchair.”Anh ấy đọc sách trên ghế bành.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả nội thất trong bài viết.

Ghi chú · Chair with side supports for arms.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...