Kho từ › armchair

armchair /ˈɑːrmtʃer/

A2 n
ghế bành
My grandfather likes to read in his armchair.
→ Ông tôi thích đọc sách trên ghế bành.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...