Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

74. Đồ nội thất mở rộng

ID 601146
36 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  36 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈɑːrmtʃer/
n
ghế bành
My grandfather likes to read in his armchair.
Ông tôi thích đọc sách trên ghế bành.
Chi tiết
He reads in his armchair.Anh ấy đọc sách trên ghế bành.
Đồng nghĩaeasy chairrecliner
Cụm hay dùngsit in an armchaircomfortable armchair
Họ từarm (n)chair (n)
Chair with side supports for arms.
/ˈkɔː.fi ˈteɪ.bəl/
n.phr
bàn cà phê
I put my coffee on the coffee table.
Tôi đặt cà phê của mình lên bàn cà phê.
Chi tiết
Put the magazine on the coffee table.Đặt tạp chí lên bàn cà phê.
Đồng nghĩatablecenter table
Cụm hay dùngcoffee table bookglass coffee table
Bàn cà phê, thường đặt trước ghế sofa.
/ˈbʊk.ʃelf/
n
Kệ sách
My bookshelf is full of interesting novels and stories.
Kệ sách của tôi đầy những tiểu thuyết và câu chuyện thú vị.
Chi tiết
The bookshelf is full of novels.Kệ sách đầy tiểu thuyết.
Đồng nghĩabookcaseshelf
Cụm hay dùngfill the bookshelfbuilt-in bookshelf
Kệ sách, thường có nhiều tầng.
/ˈwɔːrdroʊb/
n
tủ quần áo
My wardrobe needs an update.
Tủ quần áo của tôi cần được cập nhật.
Chi tiết
She has a large wardrobe full of dresses.Cô ấy có một tủ quần áo lớn đầy váy.
Đồng nghĩaclosetarmoire
Cụm hay dùngwardrobe malfunctionbuilt-in wardrobe
Tủ quần áo đứng riêng, khác với closet âm tường.
/drɔːr/
n
ngăn kéo
I found my keys in the top drawer.
Tôi tìm thấy chìa khóa trong ngăn kéo trên cùng.
Chi tiết
The drawer is stuck.Ngăn kéo bị kẹt.
Đồng nghĩacompartmenttray
Cụm hay dùngopen the drawerkitchen drawer
Ngăn kéo, có thể kéo ra đẩy vào.
/ˈmɪrər/
danh từ
gương
She looked in the mirror.
Cô ấy nhìn vào gương.
Chi tiết
She looked in the mirror.Cô ấy nhìn vào gương.
Đồng nghĩalooking glassreflector
Cụm hay dùngrearview mirrormirror image
Họ từmirror (v)
Gương, cũng là động từ 'phản chiếu'.
/ˈkɜː.tən/
n
Rèm
The curtain in my room is blue and white.
Rèm trong phòng tôi màu xanh và trắng.
Chi tiết
Open the curtains to let light in.Mở rèm để ánh sáng vào.
Đồng nghĩadrapedrapery
Cụm hay dùngcurtain roddraw the curtains
Rèm cửa sổ, có thể kéo sang hai bên.
/vɑːz/
n
Cái bình, lọ
She puts flowers in a beautiful vase on the table.
Cô ấy để hoa trong một cái bình đẹp trên bàn.
Chi tiết
She put roses in the vase.Cô ấy cắm hoa hồng vào bình.
Đồng nghĩaurncontainer
Cụm hay dùngflower vaseporcelain vase
Bình hoa, thường làm bằng gốm sứ.
/freɪm/
n
khung tranh
The painting needs a new frame.
Bức tranh cần khung mới.
Chi tiết
The frame is made of wood.Khung được làm bằng gỗ.
Đồng nghĩaborderstructure
Cụm hay dùngpicture framewindow frame
Họ từframe (v)framed (adj)
Khung, thường dùng cho tranh ảnh.
/ˈkʊʃ.ən/
n
Đệm
I like to sit on the cushion while reading.
Tôi thích ngồi trên đệm khi đọc sách.
Chi tiết
The sofa has soft cushions.Ghế sofa có đệm mềm.
Đồng nghĩapadpillow
Cụm hay dùngcushion the blowseat cushion
Đệm nhỏ để ngồi hoặc tựa lưng.
/əˈlɑːrm klɑːk/
n
đồng hồ báo thức
My alarm clock rings at 7 am.
Đồng hồ báo thức của tôi reo lúc 7 giờ sáng.
Chi tiết
My alarm clock goes off at 6 AM.Đồng hồ báo thức của tôi kêu lúc 6 giờ sáng.
Đồng nghĩatimeralarm
Cụm hay dùngset an alarm clockalarm clock rings
Họ từalarm (n)clock (n)
Clock that wakes you up.
/fæn/
n
người hâm mộ
Loyal fans drive an artist's success.
Người hâm mộ trung thành thúc đẩy thành công nghệ sĩ.
Chi tiết
He is a big fan of the band.Anh ấy là một người hâm mộ lớn của ban nhạc.
Đồng nghĩaenthusiastsupporter
Cụm hay dùngfootball fanfan club
Người hâm mộ, không phải cái quạt.
/tʃɛr/
danh từ
ghế
Please sit on the chair.
Vui lòng ngồi trên ghế.
Chi tiết
Pull up a chair and join us.Kéo ghế và ngồi cùng chúng tôi.
Đồng nghĩaseatstool
Cụm hay dùngsit on a chairchair liftchairman
Họ từchairperson (n)chairmanship (n)chair (v)
Ghế ngồi có tựa lưng.
/dɛsk/
danh từ
bàn làm việc
I study at my desk.
Tôi học ở bàn làm việc của mình.
Chi tiết
He cleared his desk before leaving.Anh ấy dọn bàn làm việc trước khi về.
Đồng nghĩatableworkstation
Cụm hay dùngdesk lampdesk jobdesk drawer
Họ từdesktop (n)desk (n)deskbound (adj)
Bàn làm việc thường có ngăn kéo.
/stuːl/
n
Ghế đẩu
He sits on a stool while playing the guitar.
Anh ấy ngồi trên ghế đẩu khi chơi guitar.
Chi tiết
He sat on a stool at the counter.Anh ấy ngồi trên ghế đẩu ở quầy.
Đồng nghĩafootstoolseat
Cụm hay dùngbar stoolwooden stool
Ghế đẩu, không có tựa lưng.
/kaʊtʃ/
n
Trường kỷ
We relax on the couch and watch movies together.
Chúng tôi thư giãn trên trường kỷ và xem phim cùng nhau.
Chi tiết
We watched TV on the couch.Chúng tôi xem TV trên trường kỷ.
Đồng nghĩasofasettee
Cụm hay dùngsit on the couchleather couch
Trường kỷ, ghế dài có đệm.
/ˈnaɪtˌstænd/
n
bàn cạnh giường
She placed her book on the nightstand before sleeping.
Cô đặt cuốn sách lên bàn cạnh giường trước khi ngủ.
Chi tiết
I put my glasses on the nightstand.Tôi để kính lên bàn cạnh giường.
Đồng nghĩabedside tablenight table
Cụm hay dùngnightstand lampdrawer of nightstand
Bàn nhỏ cạnh giường ngủ.
/ˈdrɛsər/
n
tủ đựng đồ
He keeps his clothes in the dresser.
Anh ấy để quần áo trong tủ đựng đồ.
Chi tiết
The dresser is made of oak.Tủ đựng đồ được làm bằng gỗ sồi.
Đồng nghĩachest of drawersbureau
Cụm hay dùngdresser mirrorantique dresser
Tủ đựng quần áo có ngăn kéo.
/ˈhæŋ.ər/
n
Móc treo(quần áo)
I put my shirt on a hanger in the closet.
Tôi treo áo sơ mi lên một móc treo trong tủ.
Chi tiết
Use a hanger to keep your shirt wrinkle-free.Dùng móc treo để áo sơ mi không bị nhăn.
Đồng nghĩacoat hangerclothes hanger
Cụm hay dùngwooden hangerhang clothes on a hanger
Móc treo quần áo, thường bằng nhựa, gỗ hoặc kim loại.
/klɒk/
danh từ
đồng hồ
The clock shows the time.
Đồng hồ chỉ thời gian.
Chi tiết
The clock struck twelve.Đồng hồ điểm mười hai giờ.
Đồng nghĩatimepiecewatch
Cụm hay dùngclock inclock toweralarm clock
Họ từclockwise (adj/adv)clockwork (n)clock (v)
Đồng hồ treo tường hoặc để bàn.
/ˈpeɪntɪŋ/
n
bức tranh, hội họa
The painting hangs in the Louvre.
Bức tranh treo trong bảo tàng Louvre.
Chi tiết
She bought a beautiful painting.Cô ấy đã mua một bức tranh đẹp.
Đồng nghĩapictureartwork
Cụm hay dùngoil paintingpainting exhibition
Họ từpaint (v)painter (n)
Bức tranh hoặc hoạt động hội họa.
/plænt/
danh từ
cây
The plant needs water and sunlight.
Cây cần nước và ánh sáng mặt trời.
Chi tiết
Water the plant daily.Tưới cây hàng ngày.
Đồng nghĩaflowershrubvegetation
Cụm hay dùngplant a treeplant potpower plant
Họ từplantation (n)planter (n)
Cây cối; động từ trồng.
/ˈflaʊər/
danh từ
hoa
The flower is beautiful.
Bông hoa thật đẹp.
Chi tiết
She picked a flower from the garden.Cô ấy hái một bông hoa từ vườn.
Đồng nghĩabloomblossom
Cụm hay dùngflower gardenflower potflower arrangement
Họ từflowering (adj)flowerbed (n)flowerless (adj)
Hoa nói chung, không chỉ một loại cụ thể.
/ˈɔːrnəmənt/
n
đồ trang trí
Christmas ornaments hung from the tree.
Đồ trang trí Giáng Sinh treo trên cây.
Chi tiết
We hung ornaments on the tree.Chúng tôi treo đồ trang trí lên cây.
Đồng nghĩadecorationadornment
Cụm hay dùngChristmas ornamentornamental plant
Họ từornamental (adj)ornamentation (n)
Đồ trang trí, thường dùng trong dịp lễ.
/ˈbæskɪt/
danh từ
cái giỏ
She put the fruit in a basket.
Cô ấy để trái cây vào một cái giỏ.
Chi tiết
Put the apples in the basket.Bỏ táo vào giỏ.
Đồng nghĩahampercreel
Cụm hay dùngshopping basketbasket of fruit
Giỏ đan, thường dùng đựng đồ.
/flɔːr/
danh từ
sàn nhà
The floor is clean.
Sàn nhà sạch sẽ.
Chi tiết
The book fell on the floor.Cuốn sách rơi xuống sàn.
Đồng nghĩagroundstorey
Cụm hay dùngwooden floorfloor plan
Sàn nhà, cũng chỉ tầng lầu.
/swɪtʃ/
động từ
đổi, chuyển
Please switch off the lights.
Xin hãy tắt đèn.
Chi tiết
Please switch the light on.Làm ơn bật đèn lên.
Đồng nghĩachangeswap
Cụm hay dùngswitch on/offswitch roles
Họ từswitch (n)switching (v-ing)
Động từ: đổi, chuyển; danh từ: công tắc.
/rɪˈmoʊt/
tính từ
xa xôi
She lives in a remote area.
Cô ấy sống ở một khu vực xa xôi.
Chi tiết
They live in a remote village.Họ sống ở một ngôi làng xa xôi.
Đồng nghĩadistantisolated
Cụm hay dùngremote arearemote control
Họ từremotely (adv)remoteness (n)
Far away; also tech: remote work.
/ˈspiː.kər/
danh từ
người nói
She is a native English speaker.
Cô ấy là người nói tiếng Anh bản ngữ.
Chi tiết
The speaker gave an inspiring talk.Diễn giả đã có một bài nói truyền cảm hứng.
Đồng nghĩatalkerorator
Cụm hay dùngpublic speakerguest speaker
Họ từspeak (v)speech (n)
Người nói, diễn giả; cũng chỉ loa.
/ˈreɪdieɪtər/
n
bộ tản nhiệt
The radiator is hot in winter.
Bộ tản nhiệt nóng vào mùa đông.
Chi tiết
The radiator is leaking.Bộ tản nhiệt đang bị rò rỉ.
Đồng nghĩaheaterconvector
Cụm hay dùngturn on the radiatorbleed the radiator
Họ từradiate (v)radiation (n)
Thường dùng trong hệ thống sưởi trung tâm.
/ˈtræʃ kæn/
n
thùng rác
Throw the paper in the trash can.
Vứt giấy vào thùng rác.
Chi tiết
Please put the trash in the can.Vui lòng bỏ rác vào thùng.
Đồng nghĩagarbage binwastebasket
Cụm hay dùngempty the trash canthrow it in the trash can
Thùng rác nhỏ trong nhà hoặc văn phòng.
/ˈkiː ˌhoʊldər/
n
móc chìa khóa
I put my keys on the key holder.
Tôi để chìa khóa lên móc chìa khóa.
Chi tiết
I left my keys on the key holder.Tôi để chìa khóa trên móc.
Đồng nghĩakey rackkey ring
Cụm hay dùnghang keys on the key holderkey holder by the door
Vật dụng treo chìa khóa, thường ở lối vào.
/ʌmˈbrelə stænd/
n
giá để ô
Put the wet umbrella in the umbrella stand.
Đặt ô ướt vào giá để ô.
Chi tiết
Leave your wet umbrella in the stand.Để ô ướt của bạn vào giá.
Đồng nghĩaumbrella holderumbrella rack
Cụm hay dùngput the umbrella in the standumbrella stand near the entrance
Giá để ô, thường đặt ở cửa ra vào.
/dɔːr/
danh từ
cửa
Please close the door.
Xin vui lòng đóng cửa.
Chi tiết
He knocked on the door.Anh ấy gõ cửa.
Đồng nghĩaentrancegateway
Cụm hay dùngfront doordoor handle
Họ từdoorway (n)doorstep (n)
Phân biệt 'door' (cửa ra vào) và 'gate' (cổng).
/ˈteɪbəl/
danh từ
bàn
The table is round.
Cái bàn hình tròn.
Chi tiết
Please table the proposal.Vui lòng trình bày đề xuất dưới dạng bảng.
Đồng nghĩadeskchart
Cụm hay dùngdining tabletable of contents
Họ từtablecloth (n)tablet (n)
Table là đồ nội thất, cũng là động từ 'trình bày bảng biểu'.
/jɑrd/
danh từ
sân
The kids played in the yard.
Bọn trẻ chơi trong sân.
Chi tiết
The fabric costs $5 per yard.Vải có giá 5 đô la mỗi thước.
Đồng nghĩagardencourtyard
Cụm hay dùngback yardyard sale
Họ từyardstick (n)
Đơn vị đo: 1 yard ≈ 0.914 mét.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...