key holder
/ˈkiː ˌhoʊldər/ A2
Nghĩa
móc chìa khóa
n
Định nghĩa · A small object used to hold keys together.
“I put my keys on the key holder.”Tôi để chìa khóa lên móc chìa khóa.
“I left my keys on the key holder.”Tôi để chìa khóa trên móc.
Cụm hay dùng
hang keys on the key holderkey holder by the door
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả đồ vật hàng ngày.
Ghi chú · Vật dụng treo chìa khóa, thường ở lối vào.