credit card
/ˈkredɪt kɑːrd/ A2
Nghĩa
thẻ tín dụng
n
Định nghĩa · A plastic card used for making purchases on credit.
“I pay with my credit card.”Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng.
“She paid for the dress with her credit card.”Cô ấy trả váy bằng thẻ tín dụng.
Đồng nghĩa
plastic moneycharge card
Cụm hay dùng
pay by credit cardcredit card debtcredit card limit
Họ từ
credit (n)creditor (n)
Mẹo IELTS · Nói về thẻ tín dụng khi thảo luận về tài chính.
Ghi chú · Khác debit card: credit card là vay tiền ngân hàng.