Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

77. Mua sắm mở rộng

ID 533723
21 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  21 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈsuːpəˌmɑːkɪt/
n
siêu thị
I buy food at the supermarket.
Tôi mua thực phẩm ở siêu thị.
Chi tiết
We buy vegetables at the supermarket.Chúng tôi mua rau ở siêu thị.
Đồng nghĩagrocery storemarket
Cụm hay dùnggo to the supermarketsupermarket chainsupermarket aisle
Họ từsupermarket (n)
Siêu thị lớn bán thực phẩm và đồ gia dụng.
/kæʃˈɪər/
n
Nhân viên thung ân
The cashier counts the money and gives me my change.
Nhân viên thu ngân đếm tiền và trả lại tiền thừa cho tôi.
Chi tiết
The cashier scanned my items.Nhân viên thu ngân đã quét các món của tôi.
Đồng nghĩacheckout clerkteller
Cụm hay dùngcashier counterask the cashier
Nhân viên thu ngân, thường ở siêu thị.
/ˈkʌstəmər/
n.
Khách hàng
Happy customer.
Khách hàng vui.
Chi tiết
The customer is always right.Khách hàng luôn luôn đúng.
Đồng nghĩaclientbuyer
Cụm hay dùngcustomer serviceregular customer
Họ từcustom (n)
Khách hàng mua hàng hoặc dịch vụ.
/ˈbæskɪt/
danh từ
cái giỏ
She put the fruit in a basket.
Cô ấy để trái cây vào một cái giỏ.
Chi tiết
Put the apples in the basket.Bỏ táo vào giỏ.
Đồng nghĩahampercreel
Cụm hay dùngshopping basketbasket of fruit
Giỏ đan, thường dùng đựng đồ.
/ˈleɪbəl/
danh từ
nhãn hiệu
Please read the label on the bottle.
Vui lòng đọc nhãn hiệu trên chai.
Chi tiết
Check the label for washing instructions.Kiểm tra nhãn để biết hướng dẫn giặt.
Đồng nghĩatagsticker
Cụm hay dùngprice labelread the label
Họ từlabel (v)labeled (adj)
Nhãn dán trên sản phẩm, không phải thương hiệu.
/ˈfɪtɪŋ ruːm/
n
phòng thử đồ
I try on the jeans in the fitting room.
Tôi thử quần jeans trong phòng thử đồ.
Chi tiết
She tried on the dress in the fitting room.Cô ấy thử váy trong phòng thử đồ.
Đồng nghĩadressing roomchanging room
Cụm hay dùnguse the fitting roomfitting room mirrorwait for a fitting room
Họ từfit (v)fitting (adj)
Phòng thử đồ trong cửa hàng quần áo.
/traɪ ɒn/
phr
Thử (đồ, quần áo)
I like to try on different outfits before deciding what to wear for the party.
Tôi thích thử những bộ trang phục khác nhau trước khi quyết định sẽ mặc gì cho bữa tiệc.
Chi tiết
Can I try on this jacket?Tôi có thể thử áo khoác này không?
Đồng nghĩatestsample
Cụm hay dùngtry on clothestry on shoestry on a hat
Họ từtry (v)trial (n)
Mặc thử quần áo trước khi mua.
/ˈwɔːrənti/
n.
bảo hành (sản phẩm)
The laptop is still under warranty.
Chiếc laptop vẫn còn trong thời gian bảo hành.
Chi tiết
The warranty covers all repairs.Bảo hành bao gồm tất cả các lần sửa chữa.
Đồng nghĩaguarantee
Cụm hay dùngunder warrantywarranty periodwarranty claimextended warranty
Họ từwarranties (số nhiều)
'Warranty' ≈ 'guarantee'. 'Warranty' phổ biến hơn với đồ điện tử; 'guarantee' dùng rộng hơn. Đây là từ hay gặp trong email TOEIC Part 7.
/ˌɒnlaɪn ˈɔːrdər/
n
đơn hàng trực tuyến
I place an online order for a book.
Tôi đặt một đơn hàng trực tuyến cho một cuốn sách.
Chi tiết
My online order arrived yesterday.Đơn hàng trực tuyến của tôi đã đến hôm qua.
Đồng nghĩaweb orderinternet order
Cụm hay dùngplace an online orderonline order trackingcancel an online order
Họ từorder (n/v)ordering (n)
Đặt hàng qua mạng, giao tận nhà.
/ˈtʃɛk.aʊt/
danh từ
thanh toán
Please go to the checkout to pay.
Xin vui lòng đến quầy thanh toán để trả tiền.
Chi tiết
Checkout is at noon.Giờ trả phòng là 12 giờ trưa.
Đồng nghĩapaymentdeparture
Cụm hay dùngcheckout timeexpress checkout
Họ từcheck out (v)
Thủ tục trả phòng hoặc thanh toán tại siêu thị.
/ˈkredɪt kɑːrd/
n
thẻ tín dụng
I pay with my credit card.
Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Chi tiết
She paid for the dress with her credit card.Cô ấy trả váy bằng thẻ tín dụng.
Đồng nghĩaplastic moneycharge card
Cụm hay dùngpay by credit cardcredit card debtcredit card limit
Họ từcredit (n)creditor (n)
Khác debit card: credit card là vay tiền ngân hàng.
/aɪl/
n
lối đi (trong siêu thị)
The bread is in aisle three.
Bánh mì ở lối đi số ba.
Chi tiết
The bread is in aisle 3.Bánh mì ở lối đi số 3.
Đồng nghĩapassagecorridor
Cụm hay dùngwalk down the aisleaisle seatsupermarket aisle
Họ từaisle (n)
Lối đi giữa các kệ hàng hoặc ghế.
/spɛnd/
động từ
chi tiêu, tiêu tốn
I spend my money on books.
Tôi chi tiền cho sách.
Chi tiết
She spends a lot on clothes.Cô ấy chi nhiều cho quần áo.
Đồng nghĩaexpenduse
Cụm hay dùngspend moneyspend timespend on
Họ từspending (n)spender (n)
Động từ, chi tiêu tiền hoặc thời gian.
/kloʊzd/
tính từ
đóng
The shop is closed today.
Cửa hàng đóng cửa hôm nay.
Chi tiết
The store is closed on Sundays.Cửa hàng đóng cửa vào Chủ nhật.
Đồng nghĩashutlocked
Cụm hay dùngclosed doorclosed shopclosed account
Họ từclose (v)closing (n)closure (n)
Trái nghĩa với open. Dùng cho cửa hàng, tài khoản.
/aʊt əv stɒk/
adj
hết hàng
The milk is out of stock.
Sữa đã hết hàng.
Chi tiết
The toy is out of stock.Đồ chơi đã hết hàng.
Đồng nghĩaunavailablesold out
Cụm hay dùngitem is out of stockout of stock noticetemporarily out of stock
Họ từstock (n/v)stocked (adj)
Hàng đã hết, không còn để bán.
/ɪn stɒk/
adj
còn hàng
The shoes are in stock.
Đôi giày còn hàng.
Chi tiết
We have this size in stock.Chúng tôi còn cỡ này.
Đồng nghĩaavailableon hand
Cụm hay dùngitem is in stockkeep in stockcurrently in stock
Họ từstock (n/v)stocked (adj)
Hàng còn, có sẵn để mua.
/pæk/
n
bầy (chó sói)
Wolves hunt in packs.
Sói săn theo bầy.
Chi tiết
A pack of dogs ran by.Một bầy chó chạy qua.
Đồng nghĩagroupbundlegang
Cụm hay dùngpack of wolvespack a bagpacked lunch
Họ từpacked (adj)packing (n)
Bầy đàn; động từ đóng gói.
/bæɡ/
danh từ
túi
I carry a bag to school.
Tôi mang một cái túi đến trường.
Chi tiết
She carried a heavy bag.Cô ấy mang một cái túi nặng.
Đồng nghĩasackbackpack
Cụm hay dùngpack a bagbag of chipsshopping bag
Họ từbaggage (n)baggy (adj)bag (v)
Túi đựng đồ các loại.
/ˈtrɒl.i/
n
Xe đẩy
I push the trolley to carry my groceries around the store.
Tôi đẩy xe đẩy để mang thực phẩm trong cửa hàng.
Chi tiết
She pushed the trolley down the aisle.Cô ấy đẩy xe dọc lối đi.
Đồng nghĩacartshopping cart
Cụm hay dùngshopping trolleytrolley handle
Xe đẩy hàng, thường ở siêu thị.
/ˈbɑːrkəʊd/
n
mã vạch
The cashier scans the barcode.
Người thu ngân quét mã vạch.
Chi tiết
The cashier scanned the barcode.Nhân viên thu ngân quét mã vạch.
Đồng nghĩaUPCproduct code
Cụm hay dùngscan the barcodebarcode readerbarcode label
Họ từbar (n)code (n)
Mã vạch đen trắng trên sản phẩm.
/ˈlɔɪəlti kɑːrd/
n
thẻ thành viên
I use my loyalty card for points.
Tôi dùng thẻ thành viên để tích điểm.
Chi tiết
Show your loyalty card for discounts.Đưa thẻ thành viên để được giảm giá.
Đồng nghĩareward cardmembership card
Cụm hay dùnguse a loyalty cardloyalty card pointsloyalty card program
Họ từloyal (adj)loyalty (n)
Thẻ tích điểm khách hàng thân thiết.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...