| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈsuːpəˌmɑːkɪt/
|
n |
siêu thị
I buy food at the supermarket.
Tôi mua thực phẩm ở siêu thị.
Chi tiếtWe buy vegetables at the supermarket.Chúng tôi mua rau ở siêu thị.
Đồng nghĩagrocery storemarket
Cụm hay dùnggo to the supermarketsupermarket chainsupermarket aisle
Họ từsupermarket (n)
Siêu thị lớn bán thực phẩm và đồ gia dụng.
|
— |
|
/kæʃˈɪər/
|
n |
Nhân viên thung ân
The cashier counts the money and gives me my change.
Nhân viên thu ngân đếm tiền và trả lại tiền thừa cho tôi.
Chi tiếtThe cashier scanned my items.Nhân viên thu ngân đã quét các món của tôi.
Đồng nghĩacheckout clerkteller
Cụm hay dùngcashier counterask the cashier
Nhân viên thu ngân, thường ở siêu thị.
|
— |
|
/ˈkʌstəmər/
|
n. |
Khách hàng
Happy customer.
Khách hàng vui.
Chi tiếtThe customer is always right.Khách hàng luôn luôn đúng.
Đồng nghĩaclientbuyer
Cụm hay dùngcustomer serviceregular customer
Họ từcustom (n)
Khách hàng mua hàng hoặc dịch vụ.
|
— |
|
/ˈbæskɪt/
|
danh từ |
cái giỏ
She put the fruit in a basket.
Cô ấy để trái cây vào một cái giỏ.
Chi tiếtPut the apples in the basket.Bỏ táo vào giỏ.
Đồng nghĩahampercreel
Cụm hay dùngshopping basketbasket of fruit
Giỏ đan, thường dùng đựng đồ.
|
— |
|
/ˈleɪbəl/
|
danh từ |
nhãn hiệu
Please read the label on the bottle.
Vui lòng đọc nhãn hiệu trên chai.
Chi tiếtCheck the label for washing instructions.Kiểm tra nhãn để biết hướng dẫn giặt.
Đồng nghĩatagsticker
Cụm hay dùngprice labelread the label
Họ từlabel (v)labeled (adj)
Nhãn dán trên sản phẩm, không phải thương hiệu.
|
— |
|
/ˈfɪtɪŋ ruːm/
|
n |
phòng thử đồ
I try on the jeans in the fitting room.
Tôi thử quần jeans trong phòng thử đồ.
Chi tiếtShe tried on the dress in the fitting room.Cô ấy thử váy trong phòng thử đồ.
Đồng nghĩadressing roomchanging room
Cụm hay dùnguse the fitting roomfitting room mirrorwait for a fitting room
Họ từfit (v)fitting (adj)
Phòng thử đồ trong cửa hàng quần áo.
|
— |
|
/traɪ ɒn/
|
phr |
Thử (đồ, quần áo)
I like to try on different outfits before deciding what to wear for the party.
Tôi thích thử những bộ trang phục khác nhau trước khi quyết định sẽ mặc gì cho bữa tiệc.
Chi tiếtCan I try on this jacket?Tôi có thể thử áo khoác này không?
Đồng nghĩatestsample
Cụm hay dùngtry on clothestry on shoestry on a hat
Họ từtry (v)trial (n)
Mặc thử quần áo trước khi mua.
|
— |
|
/ˈwɔːrənti/
|
n. |
bảo hành (sản phẩm)
The laptop is still under warranty.
Chiếc laptop vẫn còn trong thời gian bảo hành.
Chi tiếtThe warranty covers all repairs.Bảo hành bao gồm tất cả các lần sửa chữa.
Đồng nghĩaguarantee
Cụm hay dùngunder warrantywarranty periodwarranty claimextended warranty
Họ từwarranties (số nhiều)
'Warranty' ≈ 'guarantee'. 'Warranty' phổ biến hơn với đồ điện tử; 'guarantee' dùng rộng hơn. Đây là từ hay gặp trong email TOEIC Part 7.
|
— |
|
/ˌɒnlaɪn ˈɔːrdər/
|
n |
đơn hàng trực tuyến
I place an online order for a book.
Tôi đặt một đơn hàng trực tuyến cho một cuốn sách.
Chi tiếtMy online order arrived yesterday.Đơn hàng trực tuyến của tôi đã đến hôm qua.
Đồng nghĩaweb orderinternet order
Cụm hay dùngplace an online orderonline order trackingcancel an online order
Họ từorder (n/v)ordering (n)
Đặt hàng qua mạng, giao tận nhà.
|
— |
|
/ˈtʃɛk.aʊt/
|
danh từ |
thanh toán
Please go to the checkout to pay.
Xin vui lòng đến quầy thanh toán để trả tiền.
Chi tiếtCheckout is at noon.Giờ trả phòng là 12 giờ trưa.
Đồng nghĩapaymentdeparture
Cụm hay dùngcheckout timeexpress checkout
Họ từcheck out (v)
Thủ tục trả phòng hoặc thanh toán tại siêu thị.
|
— |
|
/ˈkredɪt kɑːrd/
|
n |
thẻ tín dụng
I pay with my credit card.
Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Chi tiếtShe paid for the dress with her credit card.Cô ấy trả váy bằng thẻ tín dụng.
Đồng nghĩaplastic moneycharge card
Cụm hay dùngpay by credit cardcredit card debtcredit card limit
Họ từcredit (n)creditor (n)
Khác debit card: credit card là vay tiền ngân hàng.
|
— |
|
/aɪl/
|
n |
lối đi (trong siêu thị)
The bread is in aisle three.
Bánh mì ở lối đi số ba.
Chi tiếtThe bread is in aisle 3.Bánh mì ở lối đi số 3.
Đồng nghĩapassagecorridor
Cụm hay dùngwalk down the aisleaisle seatsupermarket aisle
Họ từaisle (n)
Lối đi giữa các kệ hàng hoặc ghế.
|
— |
|
/spɛnd/
|
động từ |
chi tiêu, tiêu tốn
I spend my money on books.
Tôi chi tiền cho sách.
Chi tiếtShe spends a lot on clothes.Cô ấy chi nhiều cho quần áo.
Đồng nghĩaexpenduse
Cụm hay dùngspend moneyspend timespend on
Họ từspending (n)spender (n)
Động từ, chi tiêu tiền hoặc thời gian.
|
— |
|
/kloʊzd/
|
tính từ |
đóng
The shop is closed today.
Cửa hàng đóng cửa hôm nay.
Chi tiếtThe store is closed on Sundays.Cửa hàng đóng cửa vào Chủ nhật.
Đồng nghĩashutlocked
Cụm hay dùngclosed doorclosed shopclosed account
Họ từclose (v)closing (n)closure (n)
Trái nghĩa với open. Dùng cho cửa hàng, tài khoản.
|
— |
|
/aʊt əv stɒk/
|
adj |
hết hàng
The milk is out of stock.
Sữa đã hết hàng.
Chi tiếtThe toy is out of stock.Đồ chơi đã hết hàng.
Đồng nghĩaunavailablesold out
Cụm hay dùngitem is out of stockout of stock noticetemporarily out of stock
Họ từstock (n/v)stocked (adj)
Hàng đã hết, không còn để bán.
|
— |
|
/ɪn stɒk/
|
adj |
còn hàng
The shoes are in stock.
Đôi giày còn hàng.
Chi tiếtWe have this size in stock.Chúng tôi còn cỡ này.
Đồng nghĩaavailableon hand
Cụm hay dùngitem is in stockkeep in stockcurrently in stock
Họ từstock (n/v)stocked (adj)
Hàng còn, có sẵn để mua.
|
— |
|
/pæk/
|
n |
bầy (chó sói)
Wolves hunt in packs.
Sói săn theo bầy.
Chi tiếtA pack of dogs ran by.Một bầy chó chạy qua.
Đồng nghĩagroupbundlegang
Cụm hay dùngpack of wolvespack a bagpacked lunch
Họ từpacked (adj)packing (n)
Bầy đàn; động từ đóng gói.
|
— |
|
/bæɡ/
|
danh từ |
túi
I carry a bag to school.
Tôi mang một cái túi đến trường.
Chi tiếtShe carried a heavy bag.Cô ấy mang một cái túi nặng.
Đồng nghĩasackbackpack
Cụm hay dùngpack a bagbag of chipsshopping bag
Họ từbaggage (n)baggy (adj)bag (v)
Túi đựng đồ các loại.
|
— |
|
/ˈtrɒl.i/
|
n |
Xe đẩy
I push the trolley to carry my groceries around the store.
Tôi đẩy xe đẩy để mang thực phẩm trong cửa hàng.
Chi tiếtShe pushed the trolley down the aisle.Cô ấy đẩy xe dọc lối đi.
Đồng nghĩacartshopping cart
Cụm hay dùngshopping trolleytrolley handle
Xe đẩy hàng, thường ở siêu thị.
|
— |
|
/ˈbɑːrkəʊd/
|
n |
mã vạch
The cashier scans the barcode.
Người thu ngân quét mã vạch.
Chi tiếtThe cashier scanned the barcode.Nhân viên thu ngân quét mã vạch.
Đồng nghĩaUPCproduct code
Cụm hay dùngscan the barcodebarcode readerbarcode label
Họ từbar (n)code (n)
Mã vạch đen trắng trên sản phẩm.
|
— |
|
/ˈlɔɪəlti kɑːrd/
|
n |
thẻ thành viên
I use my loyalty card for points.
Tôi dùng thẻ thành viên để tích điểm.
Chi tiếtShow your loyalty card for discounts.Đưa thẻ thành viên để được giảm giá.
Đồng nghĩareward cardmembership card
Cụm hay dùnguse a loyalty cardloyalty card pointsloyalty card program
Họ từloyal (adj)loyalty (n)
Thẻ tích điểm khách hàng thân thiết.
|
— |
Đang tải...