Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

supermarket

/ˈsuːpəˌmɑːkɪt/ A2

Nghĩa

siêu thị n

Định nghĩa · A large store that sells food and other goods.

“I buy food at the supermarket.”Tôi mua thực phẩm ở siêu thị.

“We buy vegetables at the supermarket.”Chúng tôi mua rau ở siêu thị.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả nơi mua sắm trong IELTS.

Ghi chú · Siêu thị lớn bán thực phẩm và đồ gia dụng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...