Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fitting room

/ˈfɪtɪŋ ruːm/ A2

Nghĩa

phòng thử đồ n

Định nghĩa · A room where you try on clothes before buying.

“I try on the jeans in the fitting room.”Tôi thử quần jeans trong phòng thử đồ.

“She tried on the dress in the fitting room.”Cô ấy thử váy trong phòng thử đồ.

Mẹo IELTS · Nói về mua sắm khi dùng từ này trong IELTS.

Ghi chú · Phòng thử đồ trong cửa hàng quần áo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...