online order
/ˌɒnlaɪn ˈɔːrdər/ A2
Nghĩa
đơn hàng trực tuyến
n
Định nghĩa · A purchase made through the internet.
“I place an online order for a book.”Tôi đặt một đơn hàng trực tuyến cho một cuốn sách.
“My online order arrived yesterday.”Đơn hàng trực tuyến của tôi đã đến hôm qua.
Đồng nghĩa
web orderinternet order
Họ từ
order (n/v)ordering (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về mua sắm.
Ghi chú · Đặt hàng qua mạng, giao tận nhà.